Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930989-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC XUÂN
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200930875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 17:08:00 đến ngày 2020-09-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THƯ VIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần II/E-HSMT 40,348 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần II/E-HSMT 10,5 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Phần II/E-HSMT 21,956 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Phần II/E-HSMT 4,396 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Phần II/E-HSMT 7,176 m3
6 Ván khuôn móng cột Phần II/E-HSMT 19,92 m2
7 Bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150 Phần II/E-HSMT 6,82 m3
8 Ván khuôn móng bó nền Phần II/E-HSMT 37,82 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II/E-HSMT 0,019 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần II/E-HSMT 0,367 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II/E-HSMT 0,159 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II/E-HSMT 0,935 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II/E-HSMT 0,084 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II/E-HSMT 0,048 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II/E-HSMT 0,383 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần II/E-HSMT 0,234 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần II/E-HSMT 1,472 m3
18 Ván khuôn cột Phần II/E-HSMT 29,44 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Phần II/E-HSMT 19,485 m3
20 Bê tông nền, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Phần II/E-HSMT 7,794 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Phần II/E-HSMT 6,318 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II/E-HSMT 74,989 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần II/E-HSMT 3,194 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần II/E-HSMT 38,105 m2
25 Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 Phần II/E-HSMT 0,819 m3
26 Ván khuôn gỗ,lanh tô Phần II/E-HSMT 13,368 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 95x135x190, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 19,751 m3
28 Xây bậc cấp gạch không nung (55x90x190)cm, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 1,468 m3
29 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Phần II/E-HSMT 28,5 m2
30 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 6,58 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 71,62 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 115,6 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 0 m2
34 Trát sênô, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 19,865 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 18,24 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 47,689 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 55,6 m
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 9,792 m2
39 Lát đá granit tư nhiên bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II/E-HSMT 9,792 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước vào sàn Phần II/E-HSMT 35,365 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần II/E-HSMT 35,365 m2
42 Quét sika chống thấm sàn mái Phần II/E-HSMT 35,365 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 81,2 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Phần II/E-HSMT 7,704 m2
45 Bả ma tít vào tường (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Phần II/E-HSMT 187,22 m2
46 Bả ma tít vào cột, dầm, trần (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Phần II/E-HSMT 99,162 m2
47 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả bằng sơn ICI DULUX Phần II/E-HSMT 121,201 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn sơn ICI DULUX, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II/E-HSMT 165,181 m2
49 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II/E-HSMT 21,92 m2 cấu kiện
50 Sản xuất khung ngoại thép V50x50x5 Phần II/E-HSMT 0 md
51 Lắp đặt chốt cửa Phần II/E-HSMT 0 cái
52 Lắp đặt ổ khóa cửa Phần II/E-HSMT 0 bộ
53 Lắp đặt bản lề cửa Phần II/E-HSMT 0 bộ
54 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, PK hãng GQ: 06 Bản lề 3D, 01 miệng khóa, 01 lõi khóa 2 đầu chìa, 01 thân khóa đa điểm, 03 vấu hãm, 2 chốt cánh phụ kinglong (Thanh Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2m) Phần II/E-HSMT 8,24
55 Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, PK hãng GQ: Bản lề chữ A, 01 thân khóa đơn điểm, 02 chốt cánh phụ, 02 vấu (Thanh Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2m) Phần II/E-HSMT 13,68 m2
56 Gia công khung hoa sắt cửa Phần II/E-HSMT 13,392 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II/E-HSMT 0 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Phần II/E-HSMT 1,5 m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Phần II/E-HSMT 5 cái
60 Lắp đặt Cầu chắn rác Phần II/E-HSMT 5 cái
61 Gia công xà gồ thép Phần II/E-HSMT 0,458 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Phần II/E-HSMT 0,458 tấn
63 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.43mm Phần II/E-HSMT 109,18 m2
64 Làm trần phẳng bằng tôn mạ màu 0,25mm, khung xương thép hộp mã kẽm Phần II/E-HSMT 58,56 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Phần II/E-HSMT 111,6 m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Phần II/E-HSMT 97,2 m2
67 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần II/E-HSMT 3,85 m3
68 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần II/E-HSMT 0,284 m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần II/E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần II/E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Phần II/E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phần II/E-HSMT 0 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần II/E-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần II/E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Phần II/E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây Cadivi 2x1.5mm2 Phần II/E-HSMT 40 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây Cadivi 2x2.5mm2 Phần II/E-HSMT 60 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây Cadivi 2x4mm2 Phần II/E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây Cadivi 2x8mm2 Phần II/E-HSMT 20 m
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần II/E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Phần II/E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Phần II/E-HSMT 22 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Phần II/E-HSMT 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần II/E-HSMT 20 m
17 Lắp đặt mặt nạ Phần II/E-HSMT 22 cái
C TƯỜNG RÀO, CỖNG NGÕ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Phần II/E-HSMT 68,81 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần II/E-HSMT 0 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần II/E-HSMT 0 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần II/E-HSMT 24,074 m3
5 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Phần II/E-HSMT 8,926 m3
6 Bê tông móng M150 đá 2x4 Phần II/E-HSMT 32,088 m3
7 Bê tông móng, M200 đá 1x2 Phần II/E-HSMT 3,722 m3
8 Ván khuôn móng Phần II/E-HSMT 160,44 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần II/E-HSMT 4,6 m2
10 GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II/E-HSMT 0,059 tấn
11 GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần II/E-HSMT 0,396 tấn
12 Bê tông lam đúc sẵn M200, đá 1x2 Phần II/E-HSMT 6,125 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép lam bê tông đúc sẵn Phần II/E-HSMT 0,788 tấn
14 Ván khuôn lam bê tông Phần II/E-HSMT 81,092 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần II/E-HSMT 290 cái
16 Bê tông cột M200 đá 1x2 Phần II/E-HSMT 1,193 m3
17 Ván khuôn cột Phần II/E-HSMT 16,96 m2
18 GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II/E-HSMT 0,019 tấn
19 GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II/E-HSMT 0,105 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 đá 1x2 Phần II/E-HSMT 1,032 m3
21 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II/E-HSMT 0,03 tấn
22 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II/E-HSMT 0,069 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II/E-HSMT 11,79 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 4,32 m2
25 Bê tông sàn mái M200 đá 1x2 Phần II/E-HSMT 2,464 m3
26 GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Phần II/E-HSMT 0,063 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần II/E-HSMT 41,1 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 28,995 m2
29 Láng sàn mái dày 1cm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 27,195 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần II/E-HSMT 27,195 m2
31 Xây gạch gạch không nung 55x90x190, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 10,748 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ĐQ 135L6 95x135x190, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 10,521 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 135,273 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 306,377 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 79,6 m
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,036m2 Phần II/E-HSMT 48,85 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II/E-HSMT 426,115 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột Phần II/E-HSMT 43,4 m2
39 GCLD bộ chữ bảng tên cổng chính bằng Nhôm ALUMINIUM Phần II/E-HSMT 1 Bộ
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phần II/E-HSMT 0,434 tấn
41 Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt Phần II/E-HSMT 15,613 m2
42 Gia công hàng rào lưới thép Phần II/E-HSMT 97,63 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II/E-HSMT 55,444 m2
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần II/E-HSMT 0 m3
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Phần II/E-HSMT 6,898 m3
46 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Phần II/E-HSMT 125,4 m2
47 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm Phần II/E-HSMT 27,9 m
48 Lắp đặt co PVC D60mm Phần II/E-HSMT 4 cái
D SÂN NỀN, BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần II/E-HSMT 143,533 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần II/E-HSMT 425,792 m2
3 Ván khuôn nền Phần II/E-HSMT 9,77 m2
4 Lớp đệm cát 3cm Phần II/E-HSMT 12,774 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần II/E-HSMT 8,603 m3
6 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Phần II/E-HSMT 2,868 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 9,558 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 57,35 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,036m2 Phần II/E-HSMT 29,995 m2
10 Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 Phần II/E-HSMT 21,984 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần II/E-HSMT 1,736 m3
12 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Phần II/E-HSMT 11,775 m3
13 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Phần II/E-HSMT 11,775 m3
14 Xúc đất đổ vào bồn hoa bằng thủ công Phần II/E-HSMT 11,775 m3
E SAN ỦI MỞ RỘNG MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Phần II/E-HSMT 360,32 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Phần II/E-HSMT 360,32 m3
3 Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá Phần II/E-HSMT 660,45 m2
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II/E-HSMT 19,46 m3
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Phần II/E-HSMT 25 rọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->