Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC XUÂN |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200930875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 17:08:00 đến ngày 2020-09-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II/E-HSMT | 40,348 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần II/E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Phần II/E-HSMT | 21,956 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần II/E-HSMT | 4,396 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Phần II/E-HSMT | 7,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Phần II/E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 7 | Bê tông móng bó nền, đá 2x4, mác 150 | Phần II/E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng bó nền | Phần II/E-HSMT | 37,82 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II/E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần II/E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II/E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II/E-HSMT | 0,935 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II/E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II/E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II/E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần II/E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần II/E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Phần II/E-HSMT | 29,44 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Phần II/E-HSMT | 19,485 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Phần II/E-HSMT | 7,794 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Phần II/E-HSMT | 6,318 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II/E-HSMT | 74,989 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần II/E-HSMT | 3,194 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần II/E-HSMT | 38,105 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Phần II/E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ,lanh tô | Phần II/E-HSMT | 13,368 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 95x135x190, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 19,751 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp gạch không nung (55x90x190)cm, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 1,468 | m3 |
| 29 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Phần II/E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 30 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 6,58 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 71,62 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 115,6 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 0 | m2 |
| 34 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 19,865 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 47,689 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 55,6 | m |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 9,792 | m2 |
| 39 | Lát đá granit tư nhiên bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần II/E-HSMT | 9,792 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước vào sàn | Phần II/E-HSMT | 35,365 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần II/E-HSMT | 35,365 | m2 |
| 42 | Quét sika chống thấm sàn mái | Phần II/E-HSMT | 35,365 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 81,2 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Phần II/E-HSMT | 7,704 | m2 |
| 45 | Bả ma tít vào tường (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Phần II/E-HSMT | 187,22 | m2 |
| 46 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần (Theo ĐM 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Phần II/E-HSMT | 99,162 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả bằng sơn ICI DULUX | Phần II/E-HSMT | 121,201 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn sơn ICI DULUX, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II/E-HSMT | 165,181 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II/E-HSMT | 21,92 | m2 cấu kiện |
| 50 | Sản xuất khung ngoại thép V50x50x5 | Phần II/E-HSMT | 0 | md |
| 51 | Lắp đặt chốt cửa | Phần II/E-HSMT | 0 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ khóa cửa | Phần II/E-HSMT | 0 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bản lề cửa | Phần II/E-HSMT | 0 | bộ |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, PK hãng GQ: 06 Bản lề 3D, 01 miệng khóa, 01 lõi khóa 2 đầu chìa, 01 thân khóa đa điểm, 03 vấu hãm, 2 chốt cánh phụ kinglong (Thanh Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2m) | Phần II/E-HSMT | 8,24 | m² |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, PK hãng GQ: Bản lề chữ A, 01 thân khóa đơn điểm, 02 chốt cánh phụ, 02 vấu (Thanh Profile màu trắng nhập khẩu chính hãng SHIDE, lõi thép gia cường mạ kẽm dày 1,2m) | Phần II/E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 56 | Gia công khung hoa sắt cửa | Phần II/E-HSMT | 13,392 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II/E-HSMT | 0 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Phần II/E-HSMT | 1,5 | m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Phần II/E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Phần II/E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Phần II/E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II/E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.43mm | Phần II/E-HSMT | 109,18 | m2 |
| 64 | Làm trần phẳng bằng tôn mạ màu 0,25mm, khung xương thép hộp mã kẽm | Phần II/E-HSMT | 58,56 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần II/E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần II/E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần II/E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần II/E-HSMT | 0,284 | m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần II/E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần II/E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Phần II/E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần II/E-HSMT | 0 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần II/E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II/E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Phần II/E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây Cadivi 2x1.5mm2 | Phần II/E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây Cadivi 2x2.5mm2 | Phần II/E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây Cadivi 2x4mm2 | Phần II/E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột. Dây Cadivi 2x8mm2 | Phần II/E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần II/E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Phần II/E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Phần II/E-HSMT | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Phần II/E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần II/E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ | Phần II/E-HSMT | 22 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO, CỖNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần II/E-HSMT | 68,81 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần II/E-HSMT | 0 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần II/E-HSMT | 0 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần II/E-HSMT | 24,074 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Phần II/E-HSMT | 8,926 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Phần II/E-HSMT | 32,088 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200 đá 1x2 | Phần II/E-HSMT | 3,722 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Phần II/E-HSMT | 160,44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần II/E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 10 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II/E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần II/E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 12 | Bê tông lam đúc sẵn M200, đá 1x2 | Phần II/E-HSMT | 6,125 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lam bê tông đúc sẵn | Phần II/E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lam bê tông | Phần II/E-HSMT | 81,092 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần II/E-HSMT | 290 | cái |
| 16 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Phần II/E-HSMT | 1,193 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Phần II/E-HSMT | 16,96 | m2 |
| 18 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II/E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II/E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 đá 1x2 | Phần II/E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 21 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II/E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II/E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II/E-HSMT | 11,79 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái M200 đá 1x2 | Phần II/E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 26 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Phần II/E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần II/E-HSMT | 41,1 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 28,995 | m2 |
| 29 | Láng sàn mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 27,195 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần II/E-HSMT | 27,195 | m2 |
| 31 | Xây gạch gạch không nung 55x90x190, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 10,748 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ĐQ 135L6 95x135x190, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 10,521 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 135,273 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 306,377 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 79,6 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Phần II/E-HSMT | 48,85 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II/E-HSMT | 426,115 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột | Phần II/E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 39 | GCLD bộ chữ bảng tên cổng chính bằng Nhôm ALUMINIUM | Phần II/E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần II/E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Phần II/E-HSMT | 15,613 | m2 |
| 42 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần II/E-HSMT | 97,63 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II/E-HSMT | 55,444 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần II/E-HSMT | 0 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần II/E-HSMT | 6,898 | m3 |
| 46 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Phần II/E-HSMT | 125,4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm | Phần II/E-HSMT | 27,9 | m |
| 48 | Lắp đặt co PVC D60mm | Phần II/E-HSMT | 4 | cái |
| D | SÂN NỀN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần II/E-HSMT | 143,533 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần II/E-HSMT | 425,792 | m2 |
| 3 | Ván khuôn nền | Phần II/E-HSMT | 9,77 | m2 |
| 4 | Lớp đệm cát 3cm | Phần II/E-HSMT | 12,774 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần II/E-HSMT | 8,603 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Phần II/E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 9,558 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 57,35 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Phần II/E-HSMT | 29,995 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Phần II/E-HSMT | 21,984 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần II/E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần II/E-HSMT | 11,775 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Phần II/E-HSMT | 11,775 | m3 |
| 14 | Xúc đất đổ vào bồn hoa bằng thủ công | Phần II/E-HSMT | 11,775 | m3 |
| E | SAN ỦI MỞ RỘNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Phần II/E-HSMT | 360,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Phần II/E-HSMT | 360,32 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | Phần II/E-HSMT | 660,45 | m2 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II/E-HSMT | 19,46 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Phần II/E-HSMT | 25 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi