Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cụm công nghiệp Phú Cần. Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cụm công nghiệp Phú Cần. Hạng mục: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 14:13:00 đến ngày 2020-09-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,684,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,347 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ bao máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,347 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,428 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,413 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,809 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,86 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,829 | 100m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,782 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,84 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8 KT 19x38x7cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,862 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | 100m3 |
| 19 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp, trồng cây chuông vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 21 | Cung cấp, trồng cây dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =1500mm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,107 | tấn |
| 9 | Sản xuất Thép tấmL120x60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấmL120x60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,293 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,507 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 16 | Sản xuất Thép tấm C120x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép tấm C120x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 18 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 22 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | 100m |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn, D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Sản xuất Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 30 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,247 | 100m |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 43 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,021 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN LẮP MỚI) | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 2x14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 3 | Lắp móng trụ BTLT 14m (MG-1x14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 4 | Lắp móng trụ BTLT 2x14m (MG-2x14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 5 | Lắp bộ xà néo dừng XIND-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà cột đỡ XIT-1,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lăp khóa néo dừng dây nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp sứ treo Polyme 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 10 | Lắp uclevic + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp sứ thủy tinh dừng dây nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp bộ LSB 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dao cách ly DS 1 pha polyme 27kV-600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp bản tên phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Biển số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp kẹp đấu nối và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Rãi căng dây ACX 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4526 | km |
| 19 | Rãi căng dây ACKP 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | km |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 160kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp LBFCO 27kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp Fuse 12k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp chống sét van 18KV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp aptomat 3 cực 600V-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp CT 24kV 5(10)/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp VT 12000V/120V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp điện kế 3x(57,5-240V) - 3x5(6)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp tụ bù hạ thế 220/380V - 100kVAr (hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Lắp đà đỡ máy biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp bộ đà đôi Composite 2,4m bắt LBFCO - LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp bộ đà đôi Composite 2,4m ốp bắt CT, VT và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống bảo vệ đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp nắp chụp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp nắp chụp LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp thùng cầu dao 3 pha sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp bộ cáp xuất từ MBA xuống MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp bản tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp bộ tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi