Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200929403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:07:00 đến ngày 2020-09-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,157,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TRÀN NÁ LÙNG ĐI THÔN NẬM CHỎM - bản tràn | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cầu. đá 1x2. mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,352 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bản tràn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,818 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn. đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn. đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,105 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ mố. đá 1x2. mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,228 | m3 |
| 6 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu. đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu. đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,641 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu. đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 10 | Đá đệm móng. đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,427 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng. mố. đá 2x4. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,863 | m3 |
| 13 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng. mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,896 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum móng. mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m2 |
| 15 | Đá đệm móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng tường cánh. đá 2x4. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8 | m3 |
| 18 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường cánh. đá 2x4. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,544 | m3 |
| 20 | SXLD ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | 100m2 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,35 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng chống. đá 1x2. mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,25 | m3 |
| 24 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống. đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống. đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng lòng tràn. chân khay. gia cố thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,677 | m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,268 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền. đá 2x4. mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,164 | m3 |
| 30 | Bê tông chân khay. đá 2x4. mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,906 | m3 |
| 31 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,193 | 100m2 |
| 32 | Xếp đá khan thượng. hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,64 | m3 |
| 33 | Vữa XM M50 gia cố thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,381 | m3 |
| 34 | Bê tông móng chân khay. đá 2x4. mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,448 | m3 |
| 35 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,35 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mái thượng. hạ lưu. đá 2x4. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,943 | m3 |
| 37 | Đắp đất bờ vây. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,781 | 100m3 |
| 38 | Bao tải đất đắp bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | cái |
| 39 | Đào xúc thanh thải bờ vây. đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,317 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cầu đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,757 | m3 |
| 41 | Đào móng cầu đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,356 | m3 |
| 42 | Đắp đất. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,942 | 100m3 |
| 43 | Đào khuôn đường đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,72 | 100m3 |
| 44 | Đào khuôn đường đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,487 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,447 | 100m3 |
| 47 | Đào rãnh đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,742 | 100m3 |
| 48 | Đào rãnh đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 49 | Đắp nền. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,54 | 100m3 |
| 50 | Bê tông mặt đường. đá 2x4. mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 731,549 | m3 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,642 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,925 | m3 |
| 53 | Làm mặt đường đá dăm nước. lớp dưới. chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,642 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,131 | 100m2 |
| 55 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,9 | 10m |
| 56 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 57 | Sản xuất. lắp đặt cột thuỷ trí theo yêu cầu Thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | sản xuất. lắp đặt Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Sản xuất. lắp đặt trọn gói rãnh dọc hình thang theo Thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Sản xuất. lắp đặt trọn gói rãnh 40x30cm theo Thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 61 | Sản xuất. lắp đặt trọn gói tấm chịu lực vào nhà dân theo Thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 62 | Đào nền đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng. đá 4x6. mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 65 | Bê tông rãnh. đá 2x4. mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m3 |
| 66 | SXLD ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mũ mố rãnh. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 68 | SXLD ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép mũ mố rãnh. đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 70 | Bê tông lót móng hố ga. đá 4x6. mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 71 | Bê tông hố ga. đá 2x4. mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,248 | m3 |
| 72 | SXLD ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất. lắp đặt tấm đan trong gói theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 74 | Đào nền đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,224 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát nền móng cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,777 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng đá hộc. vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,702 | m3 |
| 78 | Xây tường đầu. tường cánh bằng đá hộc. vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,204 | m3 |
| 79 | Xây hố thu. vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,991 | m3 |
| 80 | Xếp đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,62 | m3 |
| 81 | Bê tông ống cống. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,77 | m3 |
| 82 | SXLD ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,462 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép bê tông. cốt thép ống cống. đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,492 | tấn |
| 84 | Lắp đặt + Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | ống |
| B | CẦU TRÀN THÔN ĐÔNG TRÙ. XÃ CỐC MỲ - bản tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu. đá 1x2. mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,174 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bản tràn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,898 | m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn. đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn. đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,552 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ mố. đá 1x2. mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,921 | m3 |
| 6 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố. đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu. đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,431 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu. đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng. loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. mố. trụ cầu trên cạn. đá 2x4. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,58 | m3 |
| 13 | Bê tông thân mố. trụ cầu trên cạn. đá 2x4. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,68 | m3 |
| 14 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,089 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng. loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,744 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu. đá 2x4. chiều rộng <=250 cm. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,56 | m3 |
| 19 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,002 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu. đá 2x4. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,024 | m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,179 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng. loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,065 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng chống. đá 1x2. mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,825 | m3 |
| 25 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 26 | sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép thanh chống. đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép thanh chống. đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | tấn |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng. loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,795 | m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông nền. đá 2x4. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,172 | m3 |
| 31 | Bê tông chân khay. đá 2x4. chiều rộng <=250 cm. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,851 | m3 |
| 32 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 33 | Xếp đá khan không chít mạch. mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,17 | m3 |
| 34 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,514 | m3 |
| 35 | Bê tông móng. đá 2x4. mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,207 | m3 |
| 36 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,411 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm. đá 2x4. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,172 | m3 |
| 38 | Làm và thả rọ đá. loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | rọ |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | tấn |
| 40 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | 100m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,656 | 100m2 |
| 42 | Thanh thải bờ vây thi công. đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc thanh thải lòng suối. đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,891 | 100m3 |
| 44 | Đào xúc thanh thải lòng suối. đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,473 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường công vụ. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,592 | 100m3 |
| 46 | Bê tông ống cống. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,752 | m3 |
| 47 | SXLD ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,125 | 100m2 |
| 48 | SXLD cốt thép ống cống. đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,682 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông. đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | đoạn ống |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới. chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,136 | 100m2 |
| 51 | Đào móng cầu đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cầu đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | 100m3 |
| 53 | Khối lượng đắp móng cầu đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,942 | m3 |
| 54 | Đào khuôn đường đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,553 | 100m3 |
| 55 | Đào khuôn đường đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 56 | Đào nền đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,586 | 100m3 |
| 57 | Đào nền đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 58 | Đắp nền. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,852 | 100m3 |
| 59 | Bê tông mặt đường. đá 2x4. mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,283 | m3 |
| 60 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,294 | 100m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,881 | m3 |
| 62 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới. chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,294 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,669 | 100m2 |
| 64 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 10m |
| 65 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 66 | Sản xuất. lắp đặt cột thuỷ trí theo yêu cầu Thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | sản xuất. lắp đặt Biển hình chữ nhật axb=40x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Đào nền đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,199 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng. loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 73 | Bê tông rãnh nước. đá 2x4. mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,08 | m3 |
| 74 | Bê tông mũ mố. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 75 | Cốt thép mũ mố d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt bê tông tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi