Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930096-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200929403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:07:00 đến ngày 2020-09-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,157,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU TRÀN NÁ LÙNG ĐI THÔN NẬM CHỎM - bản tràn
1 Đổ bê tông mặt cầu. đá 1x2. mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,352 m3
2 SXLD ván khuôn bản tràn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,818 m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,169 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn. đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,105 tấn
5 Bê tông mũ mố. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,228 m3
6 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn mũ mố cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,316 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,259 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu. đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,641 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu. đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
10 Đá đệm móng. đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,427 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,343 100m2
12 Bê tông móng. mố. đá 2x4. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,863 m3
13 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng. mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,896 100m2
14 Quét nhựa bitum móng. mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 m2
15 Đá đệm móng tường cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 100m2
17 Bê tông móng tường cánh. đá 2x4. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,8 m3
18 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,617 100m2
19 Bê tông tường cánh. đá 2x4. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,544 m3
20 SXLD ván khuôn tường cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,199 100m2
21 Làm lớp đá đệm móng thanh chống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,35 m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,235 100m2
23 Bê tông giằng chống. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,25 m3
24 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 100m2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống. đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,331 tấn
27 Làm lớp đá đệm móng lòng tràn. chân khay. gia cố thượng hạ lưu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,677 m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,268 100m2
29 Bê tông nền. đá 2x4. mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,164 m3
30 Bê tông chân khay. đá 2x4. mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,906 m3
31 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng chân khay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,193 100m2
32 Xếp đá khan thượng. hạ lưu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,64 m3
33 Vữa XM M50 gia cố thượng hạ lưu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,381 m3
34 Bê tông móng chân khay. đá 2x4. mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,448 m3
35 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,35 100m2
36 Bê tông mái thượng. hạ lưu. đá 2x4. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,943 m3
37 Đắp đất bờ vây. độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,781 100m3
38 Bao tải đất đắp bờ vây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228 cái
39 Đào xúc thanh thải bờ vây. đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,317 100m3
40 Đào móng cầu đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 405,757 m3
41 Đào móng cầu đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,356 m3
42 Đắp đất. độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,942 100m3
43 Đào khuôn đường đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,72 100m3
44 Đào khuôn đường đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,617 100m3
45 Đào nền đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,487 100m3
46 Đào nền đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,447 100m3
47 Đào rãnh đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,742 100m3
48 Đào rãnh đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,209 100m3
49 Đắp nền. độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,54 100m3
50 Bê tông mặt đường. đá 2x4. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 731,549 m3
51 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,642 100m2
52 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,925 m3
53 Làm mặt đường đá dăm nước. lớp dưới. chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,642 100m2
54 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,131 100m2
55 Cắt khe co giãn đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,9 10m
56 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 cái
57 Sản xuất. lắp đặt cột thuỷ trí theo yêu cầu Thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
58 sản xuất. lắp đặt Biển hình chữ nhật axb=40x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Sản xuất. lắp đặt trọn gói rãnh dọc hình thang theo Thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
60 Sản xuất. lắp đặt trọn gói rãnh 40x30cm theo Thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 cái
61 Sản xuất. lắp đặt trọn gói tấm chịu lực vào nhà dân theo Thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
62 Đào nền đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,302 100m3
63 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,118 100m3
64 Bê tông lót móng. đá 4x6. mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,65 m3
65 Bê tông rãnh. đá 2x4. mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,36 m3
66 SXLD ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m2
67 Bê tông mũ mố rãnh. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,64 m3
68 SXLD ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 100m2
69 Cốt thép mũ mố rãnh. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 tấn
70 Bê tông lót móng hố ga. đá 4x6. mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 m3
71 Bê tông hố ga. đá 2x4. mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,248 m3
72 SXLD ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 100m2
73 Sản xuất. lắp đặt tấm đan trong gói theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
74 Đào nền đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,224 100m3
75 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 100m3
76 Đắp cát nền móng cống tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,777 m3
77 Xây móng bằng đá hộc. vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,702 m3
78 Xây tường đầu. tường cánh bằng đá hộc. vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,204 m3
79 Xây hố thu. vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,991 m3
80 Xếp đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,62 m3
81 Bê tông ống cống. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,77 m3
82 SXLD ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,462 100m2
83 Sản xuất. lắp đặt cốt thép bê tông. cốt thép ống cống. đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,492 tấn
84 Lắp đặt + Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 ống
B CẦU TRÀN THÔN ĐÔNG TRÙ. XÃ CỐC MỲ - bản tràn
1 Bê tông mặt cầu. đá 1x2. mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,174 m3
2 SXLD ván khuôn bản tràn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,898 m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn. đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,552 tấn
5 Bê tông mũ mố. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,921 m3
6 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,215 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố. đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu. đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,431 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố cầu. đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
10 Thi công lớp đá đệm móng. loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,252 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. mố. trụ cầu trên cạn. đá 2x4. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,58 m3
13 Bê tông thân mố. trụ cầu trên cạn. đá 2x4. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,68 m3
14 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,089 100m2
15 Quét nhựa bitum Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,4 m2
16 Thi công lớp đá đệm móng. loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,744 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,774 100m2
18 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu. đá 2x4. chiều rộng <=250 cm. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,56 m3
19 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh thượng hạ lưu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,002 100m2
20 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu. đá 2x4. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,024 m3
21 SXLD ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,179 100m2
22 Thi công lớp đá đệm móng. loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,065 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,107 100m2
24 Bê tông giằng chống. đá 1x2. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,825 m3
25 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,233 100m2
26 sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép thanh chống. đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,087 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép thanh chống. đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,146 tấn
28 Thi công lớp đá đệm móng. loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,795 m3
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,78 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông nền. đá 2x4. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,172 m3
31 Bê tông chân khay. đá 2x4. chiều rộng <=250 cm. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,851 m3
32 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,367 100m2
33 Xếp đá khan không chít mạch. mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,17 m3
34 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,514 m3
35 Bê tông móng. đá 2x4. mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,207 m3
36 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,411 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm. đá 2x4. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,172 m3
38 Làm và thả rọ đá. loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62 rọ
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,347 tấn
40 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0.85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,69 100m3
41 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,656 100m2
42 Thanh thải bờ vây thi công. đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,69 100m3
43 Đào xúc thanh thải lòng suối. đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,891 100m3
44 Đào xúc thanh thải lòng suối. đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,473 100m3
45 Đắp đất nền đường công vụ. độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,592 100m3
46 Bê tông ống cống. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,752 m3
47 SXLD ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,125 100m2
48 SXLD cốt thép ống cống. đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,682 tấn
49 Lắp đặt ống bê tông. đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 đoạn ống
50 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới. chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,136 100m2
51 Đào móng cầu đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,26 100m3
52 Đào móng cầu đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,815 100m3
53 Khối lượng đắp móng cầu đất cấp III độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,942 m3
54 Đào khuôn đường đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,553 100m3
55 Đào khuôn đường đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 100m3
56 Đào nền đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,586 100m3
57 Đào nền đất cấp IV. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,146 100m3
58 Đắp nền. độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,852 100m3
59 Bê tông mặt đường. đá 2x4. mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,283 m3
60 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,294 100m2
61 Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,881 m3
62 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới. chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,294 100m2
63 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,669 100m2
64 Cắt khe co giãn đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 10m
65 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62 cái
66 Sản xuất. lắp đặt cột thuỷ trí theo yêu cầu Thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
67 sản xuất. lắp đặt Biển hình chữ nhật axb=40x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
68 Đào nền đất cấp III. tận dung đất đắp + vận chuyển đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,199 100m3
69 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 100m3
70 Thi công lớp đá đệm móng. loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
71 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m2
72 Sản xuất. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 100m2
73 Bê tông rãnh nước. đá 2x4. mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,08 m3
74 Bê tông mũ mố. đá 1x2. mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 m3
75 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 tấn
76 Sản xuất và lắp đặt bê tông tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->