Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây đấu nối, bao gồm cung cấp cột đấu nối và vận chuyển dây dẫn, dây chống sét, cách điện phụ kiện, cáp quang OPGW phụ kiện đến công trường.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây đấu nối, bao gồm cung cấp cột đấu nối và vận chuyển dây dẫn, dây chống sét, cách điện phụ kiện, cáp quang OPGW phụ kiện đến công trường. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190137467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:59:00 đến ngày 2020-10-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,435,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| 1 | Cột tháp 4 mạch đỡ thẳng Đ242-65. Khối lượng thép chưa mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và bu lông liên kết) tổng cộng: 38370,98 kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 38.370,98 | kg |
| 2 | Cột tháp 2 mạch néo dừng N222-36E. Khối lượng thép chưa mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và bu lông liên kết) tổng cộng: 28794,22 kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 57.588,44 | kg |
| 3 | Cột tháp 2 mạch đấu nối N222-36E+XP. Khối lượng thép chưa mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và bu lông liên kết) tổng cộng: 31695,67 kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 63.391,34 | kg |
| 4 | Cột tháp 4 mạch néo góc đến 60 độ N242-60+XP. Khối lượng thép chưa mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và bu lông liên kết) tổng cộng: 66326,35kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 132.652,7 | kg |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp 4 mạch đỡ thẳng Đ242-65. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 41262,74kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 41.262,74 | kg |
| 2 | Cột tháp 2 mạch néo dừng N222-36E. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 31088,66kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 62.177,32 | kg |
| 3 | Cột tháp 2 mạch đấu nối N222-36E+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 34177,70kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 68.355,4 | kg |
| 4 | Cột tháp 4 mạch néo góc đến 60 độ N242-60+XP. Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ, đã bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 70382,44kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 140.764,88 | kg |
| C | Móng cột tháp 4 mạch đỡ thẳng Đ242-65 loại MB115 20-180x194 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 202,49 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 35 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 970,59 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 11.635 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.450,4 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 195,82 | m3 |
| 8 | Vãi địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 457,74 | m2 |
| 9 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| D | Móng cột tháp 2 mạch néo dừng N222-36E loại MB79 20-186x186 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 497,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 70,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đối trọng móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 97,92 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 3.413,8 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 24.310 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 16.055 | kg |
| 7 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 859,5 | m3 |
| 9 | Vãi địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 1.053,74 | m2 |
| 10 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| E | Móng cột tháp 2 mạch đấu nối N222-36E+XP loại MB79 20-208x208 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 613,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 87,62 | m3 |
| 3 | Bê tông đối trọng móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 316,4 | m4 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 3.970 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 50.238 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 21.562 | kg |
| 7 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.051,46 | m3 |
| 9 | Vãi địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 1.266,94 | m2 |
| 10 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Móng cột tháp 4 mạch néo góc N242-60+XP loại MB120 20-226x226 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 02 móng. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 723,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 102,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f<=10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.299,4 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10<f<=18 | Tập 2 của E-HSMT | 39.592 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 16.335,6 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.222,92 | m3 |
| 8 | Vãi địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 1.455,78 | m2 |
| 9 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| G | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Tiếp địa RS | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Bảng số trụ | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Bảng tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Biển báo vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Vị tri |
| H | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đo thông số đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| I | Dây dẫn điện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Tập 2 của E-HSMT | 17,8937 | km |
| 2 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-400/51 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-400/51 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-400/51 | Tập 2 của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-400/51 | Tập 2 của E-HSMT | 96 | Bộ |
| J | Dây chống sét (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Dây chống sét PHLOX 94,1 | Tập 2 của E-HSMT | 2,8 | km |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây chống sét PHLOX 94,1 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX 94,1 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 94,1 | Tập 2 của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| K | Dây cáp quang OPGW 70 (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652 | Tập 2 của E-HSMT | 2,6 | km |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang OPGW-70/OPGW-70 + giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang OPGW-70/OPGW-70/OPGW-70 + giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OFC-70 + giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| L | Khối lượng khác | |||
| 1 | Tháo dỡ và đấu nối | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi