Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ Trạm Thủy luân đến trụ sở UBND xã Phượng Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928491-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ Trạm Thủy luân đến trụ sở UBND xã Phượng Tiến
Số hiệu KHLCNT 20200848688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:29:00 đến ngày 2020-09-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,065,517,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá bỏ mặt đường đá dăm nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 100m3
2 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,73 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,069 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,069 100m3
7 Đào thay đất nền đường cũ sình lún, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,838 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,838 100m3
9 Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6735 m3
10 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,263 m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.251,75 m3
12 Đào lấy đất vào đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3103 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3103 100m3
14 Bê tông bù vênh mặt đường, đá 2x4, mác 250 (thi công cùng lớp trên nhưng không có gỗ và nhựa đường khe co dãn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m3
15 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,58 m3
16 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8668 100m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5359 100m3
18 Rải Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,539 100m2
19 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,755 10m
20 Quét tẩm nhựa đường vào gỗ khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,75 m2
21 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4315 m3
22 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
23 Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 10m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,19 m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 100m3
26 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,09 m3
27 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m2
28 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 100m3
29 Rải Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0047 100m2
30 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 10m
31 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (cọc vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
32 Đóng cọc hộ lan tôn sóng trên cạn (phần cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
33 Đóng cọc hộ lan tôn sóng trên cạn (phần cọc không ngập đất = 75% ĐM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m
34 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
35 Tấm đầu cuối 700x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Cột tròn D141x4.5x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
37 Tấm thép đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
38 Nắp cột (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
39 Bu lông nối sóng với cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
40 Bu lông liên kết sóng+ tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Bộ
41 Tiêu phản quang 3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
42 Đào móng kè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,979 m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4538 100m3
44 Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
45 Xây móng kè, đá hộc, VXM M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,47 m3
46 Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,26 m3
47 Bê tông mũ mố, vữa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
48 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 100m2
49 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m
B CỐNG NGANG
1 Phá dỡ khối bê tông, ống cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
2 Phá dỡ khối xây đá hộc cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m3
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m2
5 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m3
7 Xây móng cống, móng tường đầu, gia cố thượng, hạ lưu, đá hộc, VXM M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m3
8 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh cống, hố thu vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m3
9 Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
10 Bê tông mũ mố, vữa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
13 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2283 100m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3217 tấn
15 Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 tấn
19 Bê tông mối nối ống cống+lớp phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
20 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 lỗ khoan
21 Keo Ramset Epcon G5 (hoặc tương đương) lấp lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tuýp
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nâng cao tường tai, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
23 Bê tông nâng cao tường tai đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
24 Ván khuôn nâng cao tường tai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->