Gói thầu: XL-01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 18:12:00 đến ngày 2020-09-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,031,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BÁN HÀNG + MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,744 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3488 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6118 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6132 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5391 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3513 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1431 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4058 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7153 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,016 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8053 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,564 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8135 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5357 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8433 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1806 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3546 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,685 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5116 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,36 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8504 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,532 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 48 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | kg |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7056 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc +úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tuýp |
| 57 | ống thoát tràn D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Sản xuất các kết cấu thép khung thép hộp ốp tấm ALUMIUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 60 | Tấm Alumium khung mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | 100m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( gạch 300*300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2624 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( gạch ốp 300*450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( gạch lát 600*600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2644 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 ( gạch ốp 120*500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m2 |
| 66 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,581 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3372 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9355 | m2 |
| 69 | Cửa khung nhôm Việt Pháp +cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3052 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,9105 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5435 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7152 | 100m2 |
| 81 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6368 | m3 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4428 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6089 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3/1km |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5145 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | 100m2 |
| 98 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1326 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 101 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m2 |
| 103 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3712 | tấn |
| 104 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3712 | tấn |
| 105 | bu lông m16 l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 106 | bu lông m14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 109 | Gia công dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8766 | tấn |
| 110 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8766 | tấn |
| 111 | Sản xuất các kết cấu thép khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | tấn |
| 112 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | tấn |
| 113 | Bu lông M14L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 114 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | tấn |
| 115 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,0907 | 1m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 118 | Máng thoát nước mái bằng tôn dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tuýp |
| 124 | Tấm Alumium cột & khung mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8074 | 100m2 |
| 125 | Đóng trần tôn dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6517 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7591 | m3 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | m3 |
| 129 | Lát đá mặt đảo bơm , PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,253 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0628 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m2 |
| 133 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 134 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 135 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 136 | Aptômát khối Sino 3 pha 4P 50A.Icu=25kA (aptomat tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Aptômát khối sino 3 pha 4 cực 40A.Icu=18kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Aptômát khối sino 3 pha 4 cực 20A.Icu=18kA lắp âm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Aptômát khối sino 1 pha 2 cực 15A.Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Biến dòng+ khóa CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Đèn báo pha các nguồn điện cấp 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Chống sét hạ thế 10kA/500V: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Ổn áp li oa 3 pha-15KVA: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Bộ đèn tuýp đôi chống cháy nổ 2*40W - 1,2m (IP.65 - chống bụi,nước): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1,2m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 149 | Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D200-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - kt:292*296*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 152 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Hạt công tắc 2 hạt 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 157 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Hạt công tắc 3 hạt 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hạt |
| 161 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Hạt công tắc 4 hạt 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hạt |
| 165 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 168 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 169 | Tủ điện tổng kim loại KT: 1000*800*210mm (tủ tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 170 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 171 | Đinh vít + vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 172 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 174 | ống luồn dây PVC cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 175 | Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 177 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 179 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 180 | Cột thép bát giác côn BG 7-78-liền cần đơn H=8m- dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 181 | Cần đèn D 50 L=2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 182 | Đèn cao áp -250w(ip65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 183 | Bộ đèn hắt LED -50w (IP65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 184 | Bu lông khung móng cột đèn cao áp M24*750 (Đầu mạ kẽm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 185 | Bốc dỡ cột điện + các phụ kiện về điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 186 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 187 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 188 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 189 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 190 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 191 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 192 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Cút PVC Tiền Phong D42- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Cút nhựa PVC Tiền Phong D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Cút nhựa PPR ren trong D50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Cút nhựa PPR ren trong D25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Cút nhựa PPR ren trong D20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 202 | Côn nhựa PP-R d = 50*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Côn nhựa PP-R d = 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Côn nhựa PPR D32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Măng sông nhựa PPR D50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Kép nhựa PPR ren ngoài D 50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Kép nhựa PPR ren ngoài D 32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Kép nhựa PPR ren ngoài D 20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 212 | Racco nhựa PPR, D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Racco nhựa PPR, D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Racco nhựa PPR, D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Tê nhựa PVC D=90-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | Tê nhựa PVC D=42-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Tê nhựa PVC D=90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Tê nhựa PVC D=90-42 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Tê nhựa PPR D32*20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Tê nhựa PPR ren trong D32*20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Tê nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Van D50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Van D25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Van D20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Van phao điện tử d=25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Chậu rửa sứ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Vòi gạt D15 lắp cho khu WC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Bộ sen vòi tắm gật gù: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | Xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 238 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Bình nước nóng dung tích 30l + phụ kiện lắp đặt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 240 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 241 | Keo dán nhựa PVC: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 242 | Băng ren nối ống: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1m3 |
| 244 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 245 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 246 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | m3 |
| 247 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 248 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 249 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 251 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3489 | m3 |
| 252 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6709 | m2 |
| 253 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6459 | m2 |
| 254 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 255 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 257 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 258 | Thân cột chống sét = ống thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 259 | Thân cột chống sét = ống thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 260 | Thân cột chống sét = ống thép D33.8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m |
| 261 | Bích chân cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Ke gia cường + tôn dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Đế cột + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Bu lông bắt bích vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 265 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 268 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 269 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 270 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 271 | Hộp tiếp địa chống tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 272 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 273 | Gia công bộ đầu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 274 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 275 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cọc |
| 276 | Bật thép D 8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 277 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 278 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m3 |
| 279 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m3 |
| 280 | Sơn chống dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 281 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | kg |
| 282 | CAMERA DOME | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 283 | Đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Dây mạng AMP từ đầu ghi hình đến SWITCH (tạm tính): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 285 | Dây điện nguồn cho Cam (Dây Trần Phú ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 286 | Dây cáp Truyền tín hiệu Sino từ cam về đầu ghi hình: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 287 | Lắp đặt ống luồn dây PVC cứng chống cháy SP D32: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 288 | Lắp đặt ống luồn dây PVC cứng chống cháy SP D25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 289 | Công lắp đặt camera, đầu ghi hình ...( nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 290 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2048 | 10m³/1km |
| 291 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2048 | 10m³/1km |
| 292 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | 10m³/1km |
| 293 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | 10m³/1km |
| 294 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4358 | 10 tấn/1km |
| 295 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4358 | 10 tấn/1km |
| 296 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,296 | 1000v |
| 297 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 10 tấn/1km |
| 298 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 10 tấn/1km |
| 299 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | 1000v |
| 300 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7316 | 10 tấn/1km |
| 301 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7316 | 10 tấn/1km |
| 302 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3161 | tấn |
| 303 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8705 | 10 tấn/1km |
| 304 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8705 | 10 tấn/1km |
| 305 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7051 | tấn |
| 306 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 10 tấn/1km |
| 307 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 10 tấn/1km |
| 308 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | m3 |
| 309 | Bình chữa cháy MFZ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 310 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 311 | Chăn sợi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| B | BỂ CHỨA XĂNG DẦU + RÃNH CÔNG NGHỆ + MÓNG CỘT BƠM + BỂ CHỨA NƯỚC, CHỨA CÁT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7208 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8958 | 100m3 |
| 9 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục bánh hơi 16 tấn. Tạm tính : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 10 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | tấn |
| 13 | Gu giong m20*360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9551 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1205 | m3 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3768 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,952 | m2 |
| 19 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4892 | m2 |
| 21 | Nắp đậy hố van bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | nắp hố họng nhập và thu hồi hơi bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8647 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5812 | m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 26 | Công làm vệ sinh công nghiệp cho bể trước và sau khi lắp dựng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 27 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 28 | Máy nén khí 56m3/h: 1ca/bể x3 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 29 | Vật liệu và nhân công bơm và súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào vị trí nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bể chứa xăng dầu + cột bơm ( tính 4 chuyến xe ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 34 | Ca máy cẩu xuống tại công trình ( bể chứa + cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 35 | Công tháo dỡ cột bơm tại nơi cũ vận chuyển đến nơi mới để lắp đặt lại ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5938 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | m3 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9869 | m2 |
| C | BỂ CÁT , BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6444 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6444 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7564 | m2 |
| 6 | Ống thoát tràn D 32 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4188 | m3 |
| 8 | Nắp tôn đậy bể cát kt 2.22*2.22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1913 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1913 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8613 | tấn |
| 22 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | m3 |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Chăn sợi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | ống UPP50A đường kính Ø 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m |
| 2 | Cút 90 độ ống UPP 50A đường kính Ø40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 3 | Măng sông UPP50A đường kính Ø40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Phụ kiện bích nối 50A đường kính Ø40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bích thép 2": | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 6 | Bích thép 3": | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt cút thép D 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | ống thép tráng kẽm, - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 9 | Khóa van chặn 2"( van bi tay gạt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Doăng chì: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Ống UPP 100A đường kính Ø 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 13 | Cút UPP 90 độ 100A đường kính Ø80: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Măng sông UPP100A đường kính Ø 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Phụ kiện bích nối 50A đường kính Ø60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Bích thép 3": | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 17 | Đấu nối nhanh Ø90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Khóa van chặn 3"( van bi tay gạt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Doăng chì: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | ống UPP50A đường kính Ø 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 22 | Cút 90 độ ống UPP 50A đường kính Ø50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Phụ kiện bích nối 50A đường kính Ø60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Van thở EBW (USA): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Doăng chì: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Khóa van chặn Ø 60( van bi tay gạt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | ống thép mạ kẽm Ø60( đoạn đi nổi trên mặt đất): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Bích thép 2": | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Cút thép mạ kẽm Ø60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | ống UPP50A đường kính Ø 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Cút 90 độ ống UPP 50A đường kính Ø50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Phụ kiện bích nối 50A đường kính Ø60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Bích thép 2": | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 34 | Khóa van chặn 2"( van bi tay gạt): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | ống thép tráng kẽm Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp + lỗ đo dầu: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Bích thép 4": | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 38 | Kép thép mạ kẽm Ø60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Doăng chì: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Đấu nối nhanh Ø60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Vật tư phụ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đường |
| 42 | Đầu ren nối ống Ø89: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đường |
| 43 | Đầu ren nối ống Ø60: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đường |
| 44 | đầu ren nối ống Ø48: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đường |
| 45 | Bu lông M16 x 90 + Ecu + Vòng đệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 46 | Bu lông M16 x85+ Ecu + Vòng đệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 47 | Bu lông M16x55 + Ecu + Vòng đệm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 48 | Chi phí vận chuyển: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 49 | Chi phí lắp đặt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đường |
| 50 | - Máy bơm nước 5CV: 1ca/bể x3bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 51 | - Máy nén khí 360m3/h: 1ca/bể x 3bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 52 | - Nhân công + VLP : 3 công/bể x 3bể ( nhân công bậc 4/7 nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | công |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 100m |
| 54 | Nước sạch dùng để thử ống (=4V ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5146 | m3 |
| 55 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén (tính bằng 50% thử ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1108 | m |
| 56 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm, bàn giao ( nhân công bậc 5/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 57 | Vận chuyển đường ống + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| E | SÂN ĐƯỜNG ATPHAL + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100m2 |
| 5 | Bê tông Atphan dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,875 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0388 | 100tấn |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,4 | m3 |
| 9 | ca máy cắt nền sân bê tông tạo khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 10 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,66 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,536 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,445 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7006 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7006 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,006 | tấn |
| F | KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,012 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,003 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,15 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1513 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6669 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | 100m3 |
| 11 | Ống nước nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 12 | Đá 4*6 xếp đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 13 | Công xếp đá dăm đầu ống + lắp đặt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8602 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,3535 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 23 | Ốp tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,3535 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,416 | 1m2 |
| 28 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4277 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4277 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,036 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,036 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6476 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6476 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,578 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1389 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1364 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1364 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,364 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| G | ĐIỆN ĐỘNG LỰC + CÁP TÍN HIỆU, CÁP NGUỒN TỰ ĐỘNG HÓA | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6-1KV-3*16+1*10mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Cáp ngầm lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*2.5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Cáp ngầm lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2*2.5mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3/1km |
| 9 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 15 | LĐ cút mạ kẽm đk d = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | LĐ cút mạ kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 17 | Tê thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Măng sông thép mạ kẽm đk d = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Măng sông thép mạ kẽm đk d = 50mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 20 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Gạch không nung đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1000 viên |
| 22 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1000v |
| 25 | ống thép tráng kẽm,Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Cáp ngầm lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 28 | Cáp tín hiệu 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 29 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | LĐ côn tráng kẽm đk d = 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | LĐ côn tráng kẽm đk d = 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Rắc co tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Rắc co tráng kẽm đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Kép tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Ống bảo hộ que đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | hộp cấu đầu phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Ống cao su đúc 1 đầu ren D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Hộp phân ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | ống thép tráng kẽm,Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 44 | Cáp tín hiệu 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | LĐ côn tráng kẽm đk d = 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | LĐ kép tráng kẽm đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | LĐ tê tráng kẽm đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | LĐ rắc co tráng kẽm đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | ống thép tráng kẽm,Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 52 | Cáp ngầm lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 53 | Cáp mạng CAT6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 54 | Cáp điện thoại ngầm HQ 4*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 55 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | LĐ kép tráng kẽm đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | LĐ rắc co tráng kẽm đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Côn tráng kẽm đk d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Bộ chân đế lắp đặt POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Hố chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 62 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3/1km |
| 66 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Gạch không nung đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | viên |
| 68 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 10 tấn/1km |
| 69 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 10 tấn/1km |
| 70 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1000v |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0736 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0736 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0736 | 100m3 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3178 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | tấn |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,12 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5258 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khung thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5961 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5961 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,961 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0537 | tấn |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 32 | ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 33 | ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 34 | Cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn nhựa HDPE - Đường kính 32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Van phao điện tử d=25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Máy bơm chìm giếng khoan + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | BIỂN BÁO TRẠM XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 11 | Bu lông M20 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5506 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5506 | tấn |
| 14 | Ốp tấm Alumium khung mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,984 | 1m2 |
| 16 | Phần chữ gắn nổi trên biển báo ( khoán gọn cả nhân công + vật liệu lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 17 | Tiền dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | m3 |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 24 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | cái |
| 27 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 28 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 29 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | 1m2 |
| K | BỂ LỌC DẦU+ RÃNH THU +BỂ RÁC THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9866 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2 km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7456 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,568 | m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,697 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 18 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép khung +đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Công vệ sinh bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | 1m3 |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | m3 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m2 |
| 29 | Sản xuất các kết cấu thép khung bể rác thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép khung bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 31 | bản lề + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m2 |
| 33 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7916 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7916 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5545 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5545 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | tấn |
| 43 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9144 | tấn |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| L | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC kết cấu giếng, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 5 | Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Đất sét viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | m3 |
| 7 | Sỏi chèn kt từ 0-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | m3 |
| 8 | Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| M | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7566 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6797 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5929 | m3 |
| 9 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,345 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5685 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4047 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3828 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2 km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8678 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7315 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4172 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3373 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,73 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3584 | m2 |
| 31 | Ống thoát nước tràn D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1302 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4204 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,673 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0352 | m2 |
| 41 | Cửa kính khuôn nhôm +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 43 | Khóa cửa huyn đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,88 | m |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7482 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,14 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3463 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 10m³/1km |
| 60 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9914 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9914 | 10 tấn/1km |
| 63 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | 1000v |
| 64 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 10 tấn/1km |
| 66 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6224 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6224 | 10 tấn/1km |
| 69 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,224 | tấn |
| 70 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 10 tấn/1km |
| 72 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 73 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 10 tấn/1km |
| 75 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 76 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 77 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 78 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 79 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Cút nhựa PPR D20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Cút nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Cút nhựa PPR D25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Cút côn nhựa PPR D25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Cút côn nhựa PPR D20*15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Tê nhựa ĐK 25*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tê nhựa ĐK 25*20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Tê nhựa ĐK 25*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê nhựa ĐK 20*20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê nhựa ĐK 20*15mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 92 | Măng sông nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lơ nhựa PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Kép nhựa PPR D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Kép nhựa PPR D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Kép nhựa PPR D 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Rắc co nhựa PPR D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Rắc co nhựa PPR, D 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 104 | Ống nhựa PVC D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Ống nhựa PVC D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 106 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Cút nhựa PVC D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | LĐ Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 120 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tuýp |
| 121 | Rắc co nhựa PPR D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Rắc co nhựa PPR D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Rắc co nhựa PPR D 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Rắc co nhựa PPR D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 127 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 128 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 129 | Aptômát 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hạt |
| 134 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hạt |
| 138 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Hộp nối dây có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 142 | Đinh vít + vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 143 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| N | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1472 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6764 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3875 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8733 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 15 | Thép L 50*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | kg |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2231 | 1m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2433 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5736 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4723 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ ốp tấm ALUMIUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ ốp tấm ALUMIUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 25 | Bịt khung ALUMIUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | 100m2 |
| 27 | Cửa khung sắt hộp dưới bịt tôn hoa +sơn không rỉ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 29 | Khóa cửa +then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Khung sắt hộp 40*80*1.4mm+sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0355 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0355 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4216 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4723 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2848 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4587 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8816 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8816 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | tấn |
| 46 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 49 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | m3 |
| 52 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Chăn sợi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bể chứa xăng dầu 25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Cột bơm cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bảng đèn LED đa năng chạy điện tử KT: 10,0x1,2 (m) + bộ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi