Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 17:26:00 đến ngày 2020-09-22 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,409,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1479 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, khuôn hè, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3821 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 8.5T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,037 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hè đường bằng máy lu bánh thép 8.5T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5118 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng taluy bên phải bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1045 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lề đường bên trái bằng máy lu bánh thép 8.5T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6269 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bên trái bằng máy lu bánh thép 8.5T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3932 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 8.5T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3338 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 8.5T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5454 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2784 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4557 | 100m3 |
| 12 | Rải Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2784 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,76 | m3 |
| 14 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,27 | 10m |
| 15 | Gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 16 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | kg |
| B | Block vỉa hè, rãnh tam giác, khóa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 3 | Láng VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,56 | m2 |
| 4 | Mua và lắp đặt viên block thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | m |
| C | Khóa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa hè đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông khóa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,53 | m3 |
| 4 | Láng VXM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,28 | m2 |
| 5 | Lát hè gạch Tezaro kích thước 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,28 | m2 |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Xây gạch bê tông hố trồng cây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 2 | Đệm móng VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 3 | Trồng cây xanh đường kính gốc D=(13-15)cm, chiều cao H>=4m (cây sao đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,455 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,015 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,089 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,021 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,727 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,122 | m3 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,028 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,681 | m2 |
| 23 | Bản lề gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Bản lề vít cánh gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Bánh xe ray, cổ xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Ray sắt V63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | kg |
| 27 | Công làm rãnh bánh xe (Nhân công bậc 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 28 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.357 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,512 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,52 | m |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,197 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,081 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,278 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| G | Hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bịt đầu cống bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m gia cố móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m |
| 5 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Tường hố ga xây gạch bê tông VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 9 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| H | Cửa thu | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cửa thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | VXM M75 dày 2cm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ viên block cửa thu lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép D<=10mm viên block cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tấm chắn rác lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép D<=10mm tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp đặt viên block cửa thu đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựngtấm chắc rác bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cái |
| 13 | Mua và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 14 | Chèn mối nối cống, vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1479 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi