Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 09:43:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,013,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Phần tháo dỡ kho gas, phòng máy phát điện cũ và tường rào đường Tản Đà | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 2,357 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 5,704 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V của E-HSMT | 5,214 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 51,32 | 1 m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 65,148 | 1 m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần tôn, Chiều cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 25,14 | 1 m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 0,541 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,624 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm và cửa đi kính khung nhôm mặt trước | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10,588 | m3 |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây > 70 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ nắp tôn, Bể lắng gạn dầu | Chương V của E-HSMT | 2,507 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,957 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,957 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 5 km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,957 | 1 m3 |
| B | *\2- Cải tạo Mái che cột bơm và Nhà bán hàng, Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 65,936 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch, Bệ đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ Chậu rửa Phòng WC NBH | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Bệ xí xổm Phòng WC NBH | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cấu kiệ |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép, Chiều dày tường <= 11 cm | Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem, Nền lát mái NBH | Chương V của E-HSMT | 63,092 | 1 m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch 06 lỗ, Nền lát mái NBH | Chương V của E-HSMT | 63,092 | 1 m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch Phòng làm việc | Chương V của E-HSMT | 49,268 | 1 m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường Phòng WC | Chương V của E-HSMT | 5,115 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,018 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 10,962 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 1 m3 |
| 16 | Lát nền gạch KT (600x600), Gạch <=0.36m2 | Chương V của E-HSMT | 79,865 | 1 m2 |
| 17 | ốp chân tường, gach 120x160mm, Gạch <=0.08m2 | Chương V của E-HSMT | 5,995 | 1 m2 |
| 18 | Lát nền, sàn Granite 500x500 | Chương V của E-HSMT | 11,56 | 1 m2 |
| 19 | Lát nền wc gạch 300x300mm, Gạch <=0.09m2 | Chương V của E-HSMT | 3,607 | 1 m2 |
| 20 | ốp tường wc gạch 300x600mm, Gạch <=0.25m2 | Chương V của E-HSMT | 24,003 | 1 m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở ra ngoài Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính dày 8mm cường lực | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính mờ dày 5mm + lambri | Chương V của E-HSMT | 7,23 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ 03 cánh mở trượt nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 700, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 700, kính mờ dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 700, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 7,242 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính cố định tủ tường Ricco hoặc tương đương hệ 700, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2,068 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính cường lực 8mm, khung bao nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính cường lực 10mm, khung bao nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách ngăn kính cường lực 12mm, rộng 0.22m, mài bóng 03 cạnh, gia công chờ | Chương V của E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi + khóa Càng Việt - Tiệp hoặc tương đương Đ1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa sổ +khóa tay Cài Trung Quốc hoặc tương đương Cửa lật S5 | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 32 | Thanh Inox 304, có đường kính D=34mm, dày 1.2ly (02 thanh chống), 02 ck | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m |
| 33 | Nắp chụp Inox 304, Tủ trưng bày DMN, có 03 ngăn, 02 ck | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 88,042 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Tường cột, trụ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 148,019 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 241,692 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Diềm NBH | Chương V của E-HSMT | 7,644 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bo cột bơm, Bo đảo cột bơm | Chương V của E-HSMT | 11,725 | m2 |
| 39 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, tương đương bột bả Goldsun | Chương V của E-HSMT | 127,716 | 1m2 |
| 40 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần, tương đương bột bả Goldsun | Chương V của E-HSMT | 120,846 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, tương đương sơn Petrolimex | Chương V của E-HSMT | 88,042 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 389,711 | 1m2 |
| 43 | Sơn kẽ vạch bo cột bơm và mặt đứng hành lang | Chương V của E-HSMT | 11,725 | 1 m2 |
| 44 | Sơn diềm mái màu đặc trưng 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,644 | 1m2 |
| 45 | Xây tường gạch bê tông (9.5x6x20) cm, Chiều dày 9.5cm | Chương V của E-HSMT | 4,161 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 76,662 | 1 m2 |
| 47 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái NBH | Chương V của E-HSMT | 47,123 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 47,123 | 1 m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 47,123 | 1 m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1.2 có tráng kẽm mua sẵn, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ bằng thép 40x80x1.8ly mạ kẽm NBH | Chương V của E-HSMT | 0,82 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,82 | Tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 223,31 | 1 m2 |
| 54 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 143,45 | 1 m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 479,36 | 1 m2 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,778 | 1 m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,778 | 1 m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,778 | 1 m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 m |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa ren trong 1/2 PPR nối hàn, Đkính tê 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn PP-R, Đkính van d20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện (bao gồm vòi nước) Tương đương Inax L-2395V + LFV-11 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện, Tương đương Inax C306VA+CFV102A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 68 | Lắp phễu thu INOX d100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp gương soi + phụ kiện phòng tắm, tương đương VG834 + VG92 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh, tương đương BFV-1303S-4C | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 71 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15 lít, Tương đương Ariston | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 72 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 73 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 74 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 75 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính Y 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | LĐ Lơi nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính Lơi D110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 77 | LĐ Lơi nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính lơi 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 78 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 110mm thu 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | LĐ côn giảm nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm thu 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x16W chống ẩm, tương đương Rạng Đông BD M16L | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W chống ẩm tương đương ISPA Appolo | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 83 | Lắp dựng đèn cao áp 150W bằng cột thép trên mái, đèn tương đương D CP 03L/150W | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Cột |
| 84 | Lắp đặt quạt đảo trần t.đương Asia | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 85 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 212 | 1m |
| 86 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 122 | 1m |
| 87 | LĐ ống nhựa uốn nguội đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 116 | 1 m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=1m, D16mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 90 | Lắp đặt Automat 1 pha 16A-V 1 cực 6KA+mặt nạ+hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Tháo dỡ kim Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d10mm + đèn MCCB, NBH.... | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| C | *\3- Xây mới kho Gas, p. MPĐ và p. vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 30,16 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,458 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,944 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 12,64 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Chương V của E-HSMT | 2,677 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường, giằng | Chương V của E-HSMT | 19,743 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,077 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=6-8 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=14 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,182 | Tấn |
| 11 | Xây móng thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,413 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT | 1,958 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,663 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d=6-8 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,053 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d=14 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,231 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 21,248 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,062 | 1 m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm, Dày 20cm,Cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,147 | 1 m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm, Dày 20cm,Cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,507 | 1 m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 11,72 | 1 m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 66,116 | 1 m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 21,784 | 1 m2 |
| 24 | Gia công xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8ly mạ kẽm, Mái kho gas | Chương V của E-HSMT | 0,531 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,531 | Tấn |
| 26 | Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 105,34 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 58,559 | 1 m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 76,12 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,46 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,173 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=6-8 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=14-16 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,375 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d=6-8 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,427 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,435 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d= 14 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,088 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, LD1+Lam | Chương V của E-HSMT | 47,558 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d=6 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d=14 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 1,468 | 1 m3 |
| 41 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch <=0.16m2, gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 12,18 | 1 m2 |
| 42 | ốp chân tường, gach 120x600mm, Gạch <=0.08m2 | Chương V của E-HSMT | 1,135 | 1 m2 |
| 43 | Lát nền gạch KT (600x600), Gạch <=0.36m2 | Chương V của E-HSMT | 18,828 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 78,638 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 68,801 | 1 m2 |
| 46 | Trát xà dầm, má cửa, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,228 | 1 m2 |
| 47 | Trát trần nhà, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,356 | 1 m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,52 | 1 m |
| 49 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V của E-HSMT | 111,438 | 1m2 |
| 50 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 170,38 | 1m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81,98 | 1m2 |
| 52 | Sơn diềm mái màu đặc trưng 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,012 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 177,926 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở ra ngoài Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính dày 10mm cường lực | Chương V của E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung sắt 02 cánh mở ra ngoài | Chương V của E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính dày 5mm + lambri | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính mờ dày 5mm + lambri | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 700, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi cánh mở trượt nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Ricco hệ 700, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,655 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm dày 10mm, mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 62 | Gia công hệ khung dàn khung thạch cao thép hộp 40x80x1.8ly | Chương V của E-HSMT | 0,173 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép khung thạch cao | Chương V của E-HSMT | 0,173 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng vách cố định bằng thạch cao (có mua) | Chương V của E-HSMT | 24,346 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi + khóa Càng Việt - Tiệp hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ +khóa tay Cài Trung Quốc hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa (có mua) Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 68 | Sơn diềm mái màu đặc trưng 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,913 | 1m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 177,408 | 1 m2 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 30,666 | 1 m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 30,666 | 1 m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 30,666 | 1 m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm- 90độ | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa ren trong 1/2 PPR nối hàn, Đkính tê 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn PP-R, Đkính van d20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện tương đương Inax L-2395V + LFV-11 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Tương đương C306VA+CFV-102A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 82 | Lắp phễu thu INOX d100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 83 | Lắp gương soi + phụ kiện phòng tắm Tương đương VG834 + VG92 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh tương đương BFV-1303S-4C | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 85 | Lắp đặt thùng đun nước nóng loại 15 lít tương đương Ariston | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 86 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 87 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 88 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 89 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính Y d110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | LĐ lơi nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính lơi d110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 92 | LĐ lơi nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính lơi d90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 93 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 94 | LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 110mm thu 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 95 | LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 90mm thu 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m |
| 97 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 98 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 99 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 100 | Lắp đặt đèn chống nổ 120/36W tương đương Rạng Đông BD CN01L 120/36W | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tube led đơn t.đương DB M16L | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn trang trí 12w tương đương Rạng Đông D LN 08L 17x17/12W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp led tương đương Rạng Đông D LN 03L 320/14w | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đôi chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 108 | Lắp đặt quạt ốp trần tương đương Asia | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt Automat 1 pha 16A-V 1 cực 6KA+mặt nạ+hộp chìm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | 1m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 52 | 1m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 64 | 1m |
| 113 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 4 lõi, Loại dây CXV(4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x2.5)mm2 E | Chương V của E-HSMT | 26 | 1m |
| 115 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x4)mm2 E | Chương V của E-HSMT | 48 | 1m |
| 116 | LĐ ống nhựa uốn nguội đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm | Chương V của E-HSMT | 133 | 1 m |
| 117 | LĐ ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE/TFP, Đường kính ống d40/32mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 118 | Lắp tủ cầu dao, Cầu dao đảo 3 pha 4 cực 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Lắp tủ Tủ điện sơn tĩnh điện KT (400x600x200) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 120 | Lắt đặt máy báo rò gas | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 121 | Đào đường ống, cáp Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,28 | 1 m3 |
| 122 | Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 1 m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 1 m3 |
| 124 | Bảo vệ đường cáp ngầm, Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1000V |
| 125 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,61 | 1 m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1 m3 |
| 128 | Bê tông giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 1 m3 |
| 129 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m2 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m2 |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 133 | Cốt thép tấm đan d=6-8, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 1 tấn |
| 134 | Cốt thép tấm đan d=10, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 1 tấn |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,118 | 1 m3 |
| 136 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,096 | 1 m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,364 | 1 m3 |
| 138 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 139 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 140 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d=16mm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 141 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m2 |
| 142 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,728 | 1 m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 1 m3 |
| 144 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 1 m3 |
| 145 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 146 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 11,04 | 1 m2 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 1 m2 |
| 148 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m |
| 149 | Lắp nắp Inox tận dụng | Chương V của E-HSMT | 3 | Tấm |
| 150 | Lưới chắn rác Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,99 | 1 m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,716 | 1 m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,716 | 1 m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,716 | 1 m3 |
| D | *\4- Sửa chữa khu bể và tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Chương V của E-HSMT | 2,085 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông (9.5x6x20) cm, Chiều dày 9.5cm | Chương V của E-HSMT | 2,085 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 43,785 | 1 m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 206,231 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 250,016 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông khu bể | Chương V của E-HSMT | 9,299 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,321 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 12,097 | 1 m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán vãi thủy tinh 2 lớp vãi thủy tinh, 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 11,952 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D49mm hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 141 | 1 m |
| 11 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D49mmx3.2mm | Chương V của E-HSMT | 141 | 1 m |
| 12 | LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút D49mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công, 04 hố van | Chương V của E-HSMT | 12,321 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 9,299 | 1 m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 98,472 | 1 m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 25,58 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,58 | 1 m2 |
| 18 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép D50mm, Mặt đứng tường rào đường Tản Đà | Chương V của E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 21 | Gia công xà gồ bằng thép hộp 30x60x1.8ly mạ kẽm p=19.61/6 kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,157 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng thép hộp 30x60x1.8ly Mặt đứng tường rào đưởng Tản Đà | Chương V của E-HSMT | 0,157 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vách tôn sóng dày 0.40mm tôn mặt đứng đường Tản Đà | Chương V của E-HSMT | 41,6 | 1 m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,406 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,406 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 5 km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,406 | 1 m3 |
| E | *\5- Cải tạo đường bãi bê tông và rãnh công nghệ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=20 cm | Chương V của E-HSMT | 137,574 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 114,157 | m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 43,178 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 188,806 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 có phụ gia R7 | Chương V của E-HSMT | 184,468 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 6,782 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4, M150 | Chương V của E-HSMT | 1,316 | 1 m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 784,942 | 1 m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Chương V của E-HSMT | 33 | Cấu kiện |
| 10 | Cốt thép tấm đan, Thép D8mm | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép D=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép D=12mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 1 tấn |
| 13 | Sản xuất nắp hố nhập khung thép L40x4 | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 10,464 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,651 | 1 m3 |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 17 | Vận chuyển dãi hạ và đất đào bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 157,335 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển dãi hạ và đất đào 4 km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km | Chương V của E-HSMT | 157,335 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển dãi hạ và đất đào 5 km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 157,335 | 1 m3 |
| F | *\6-Nhận diện thương hiệu Petrolimex – Cửa hàng 11 | |||
| 1 | Ốp aluminium diềm mái che cột bơm ( ốp 4 mặt) | Chương V của E-HSMT | 63,6228 | m2 |
| 2 | Lợp tôn chống nước phần ốp alu diềm mái che cột bơm | Chương V của E-HSMT | 49,32 | m2 |
| 3 | Ốp aluminium diềm nhà bán hàng, kho gas và PMPĐ ( ốp 3 mặt) | Chương V của E-HSMT | 32,1912 | m2 |
| 4 | Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm h=5m ( 3 trụ trước) phần alu xanh | Chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 5 | Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm h=5m ( 3 trụ trước) phần alu trắng | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 6 | Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 01 và 05 nằm phía sau, thứ tự từ trái qua phải) phần alu màu xanh | Chương V của E-HSMT | 11,41 | m2 |
| 7 | Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 01 và 05 nằm phía sau, thứ tự từ trái qua phải) phần alu màu trắng | Chương V của E-HSMT | 2,68 | m2 |
| 8 | Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 02 và 04 nằm phía sau, thứ tự từ trái qua phải) phần alu màu xanh | Chương V của E-HSMT | 4,35 | m2 |
| 9 | Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 02 và 04 nằm phía sau, thứ tự từ trái qua phải) phần alu màu trắng | Chương V của E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 10 | Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 03) phần alu màu xanh | Chương V của E-HSMT | 4,79 | m2 |
| 11 | Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 03) phần alu màu trắng | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 12 | Chữ PETROLIMEX gắn 02 bên hông và mặt trước diềm mái che cột bơm | Chương V của E-HSMT | 30 | chữ |
| 13 | Logo chữ P gắn 02 bên hông và mặt trước diềm mái che cột bơm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Bảng hiệu in bạt HIFLEX gắn phía trên diềm mái che nhà bán hàng | Chương V của E-HSMT | 9,408 | m2 |
| 15 | Decal bảng cấm | Chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 16 | In decal logo chữ P dán lên trụ | Chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi