Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932251-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200932190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 09:43:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,013,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Phần tháo dỡ kho gas, phòng máy phát điện cũ và tường rào đường Tản Đà
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 2,357 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 5,704 m3
3 Phá dỡ móng xây gạch Chương V của E-HSMT 5,214 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V của E-HSMT 0,894 m3
5 Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 51,32 1 m2
6 Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 65,148 1 m2
7 Tháo dỡ trần tôn, Chiều cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 25,14 1 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 0,541 Tấn
9 Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công Chương V của E-HSMT 2,624 1 m2
10 Tháo dỡ vách kính khung nhôm và cửa đi kính khung nhôm mặt trước Chương V của E-HSMT 17,5 m2
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 10,588 m3
12 Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây > 70 cm Chương V của E-HSMT 2 Cây
13 Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Chương V của E-HSMT 1 Cấu kiện
14 Tháo dỡ nắp tôn, Bể lắng gạn dầu Chương V của E-HSMT 2,507 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,8 1 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 22,957 1 m3
17 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 22,957 1 m3
18 Vận chuyển đất 5 km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 22,957 1 m3
B *\2- Cải tạo Mái che cột bơm và Nhà bán hàng, Nhà làm việc
1 Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công Chương V của E-HSMT 65,936 1 m2
2 Phá dỡ móng xây gạch, Bệ đặt xí xổm Chương V của E-HSMT 0,128 m3
3 Tháo dỡ Chậu rửa Phòng WC NBH Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ Bệ xí xổm Phòng WC NBH Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) Chương V của E-HSMT 10 Cấu kiệ
7 Phá dỡ tường bê tông cốt thép, Chiều dày tường <= 11 cm Chương V của E-HSMT 0,522 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem, Nền lát mái NBH Chương V của E-HSMT 63,092 1 m2
9 Phá dỡ nền gạch 06 lỗ, Nền lát mái NBH Chương V của E-HSMT 63,092 1 m2
10 Phá dỡ nền gạch Phòng làm việc Chương V của E-HSMT 49,268 1 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Phòng WC Chương V của E-HSMT 5,115 m2
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,393 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,018 1 m3
14 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 10,962 1 m2
15 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 0,432 1 m3
16 Lát nền gạch KT (600x600), Gạch <=0.36m2 Chương V của E-HSMT 79,865 1 m2
17 ốp chân tường, gach 120x160mm, Gạch <=0.08m2 Chương V của E-HSMT 5,995 1 m2
18 Lát nền, sàn Granite 500x500 Chương V của E-HSMT 11,56 1 m2
19 Lát nền wc gạch 300x300mm, Gạch <=0.09m2 Chương V của E-HSMT 3,607 1 m2
20 ốp tường wc gạch 300x600mm, Gạch <=0.25m2 Chương V của E-HSMT 24,003 1 m2
21 Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở ra ngoài Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính dày 8mm cường lực Chương V của E-HSMT 4,32 m2
22 Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính mờ dày 5mm + lambri Chương V của E-HSMT 7,23 m2
23 Lắp dựng cửa sổ 03 cánh mở trượt nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 700, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 5,4 m2
24 Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 700, kính mờ dày 5mm Chương V của E-HSMT 3 m2
25 Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 700, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 7,242 m2
26 Lắp dựng vách kính cố định tủ tường Ricco hoặc tương đương hệ 700, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 2,068 m2
27 Lắp dựng vách kính cường lực 8mm, khung bao nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000 Chương V của E-HSMT 5,4 m2
28 Lắp dựng vách kính cường lực 10mm, khung bao nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000 Chương V của E-HSMT 5,1 m2
29 Lắp dựng vách ngăn kính cường lực 12mm, rộng 0.22m, mài bóng 03 cạnh, gia công chờ Chương V của E-HSMT 2,992 m2
30 Bộ phụ kiện cửa đi + khóa Càng Việt - Tiệp hoặc tương đương Đ1 Chương V của E-HSMT 6 Bộ
31 Bộ phụ kiện cửa sổ +khóa tay Cài Trung Quốc hoặc tương đương Cửa lật S5 Chương V của E-HSMT 19 Bộ
32 Thanh Inox 304, có đường kính D=34mm, dày 1.2ly (02 thanh chống), 02 ck Chương V của E-HSMT 2,2 m
33 Nắp chụp Inox 304, Tủ trưng bày DMN, có 03 ngăn, 02 ck Chương V của E-HSMT 12 Cái
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Tường cột, trụ ngoài nhà Chương V của E-HSMT 88,042 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Tường cột, trụ trong nhà Chương V của E-HSMT 148,019 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 241,692 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Diềm NBH Chương V của E-HSMT 7,644 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bo cột bơm, Bo đảo cột bơm Chương V của E-HSMT 11,725 m2
39 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, tương đương bột bả Goldsun Chương V của E-HSMT 127,716 1m2
40 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần, tương đương bột bả Goldsun Chương V của E-HSMT 120,846 1m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả, tương đương sơn Petrolimex Chương V của E-HSMT 88,042 1m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 389,711 1m2
43 Sơn kẽ vạch bo cột bơm và mặt đứng hành lang Chương V của E-HSMT 11,725 1 m2
44 Sơn diềm mái màu đặc trưng 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,644 1m2
45 Xây tường gạch bê tông (9.5x6x20) cm, Chiều dày 9.5cm Chương V của E-HSMT 4,161 m3
46 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 76,662 1 m2
47 Phá dỡ Xi măng láng trên mái NBH Chương V của E-HSMT 47,123 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 47,123 1 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 47,123 1 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1.2 có tráng kẽm mua sẵn, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 8,4 m2
51 Gia công xà gồ bằng thép 40x80x1.8ly mạ kẽm NBH Chương V của E-HSMT 0,82 Tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,82 Tấn
53 Lợp mái tôn sóng vuông 0.45mm, Chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 223,31 1 m2
54 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m Chương V của E-HSMT 143,45 1 m2
55 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 479,36 1 m2
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,778 1 m3
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,778 1 m3
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,778 1 m3
59 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.8mm Chương V của E-HSMT 19 1 m
60 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d20mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm- 90độ Chương V của E-HSMT 9 Cái
62 Lắp đặt tê nhựa ren trong 1/2 PPR nối hàn, Đkính tê 20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren trong Chương V của E-HSMT 2 Cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren ngoài Chương V của E-HSMT 3 Cái
65 Lắp đặt van chặn PP-R, Đkính van d20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
66 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện (bao gồm vòi nước) Tương đương Inax L-2395V + LFV-11 Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện, Tương đương Inax C306VA+CFV102A Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
68 Lắp phễu thu INOX d100mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
69 Lắp gương soi + phụ kiện phòng tắm, tương đương VG834 + VG92 Chương V của E-HSMT 1 Cái
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh, tương đương BFV-1303S-4C Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
71 Lắp đặt thùng đun nước nóng 15 lít, Tương đương Ariston Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
72 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d114x3.5mm Chương V của E-HSMT 8 1 m
73 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x3.5mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
74 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3mm Chương V của E-HSMT 1 1 m
75 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính Y 110mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
76 LĐ Lơi nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính Lơi D110mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
77 LĐ Lơi nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính lơi 90mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
78 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D42mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
79 LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 110mm thu 90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
80 LĐ côn giảm nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D90mm thu 42mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
81 Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x16W chống ẩm, tương đương Rạng Đông BD M16L Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
82 Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W chống ẩm tương đương ISPA Appolo Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
83 Lắp dựng đèn cao áp 150W bằng cột thép trên mái, đèn tương đương D CP 03L/150W Chương V của E-HSMT 3 1 Cột
84 Lắp đặt quạt đảo trần t.đương Asia Chương V của E-HSMT 3 Cái
85 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 212 1m
86 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 122 1m
87 LĐ ống nhựa uốn nguội đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm Chương V của E-HSMT 116 1 m
88 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm Chương V của E-HSMT 125 m
89 Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=1m, D16mm Chương V của E-HSMT 16 Cái
90 Lắp đặt Automat 1 pha 16A-V 1 cực 6KA+mặt nạ+hộp chìm Chương V của E-HSMT 1 Cái
91 Tháo dỡ kim Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d10mm + đèn MCCB, NBH.... Chương V của E-HSMT 6 công
C *\3- Xây mới kho Gas, p. MPĐ và p. vệ sinh
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 30,16 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,458 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,944 1 m3
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d=10mm Chương V của E-HSMT 0,075 Tấn
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 12,64 1 m2
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 Chương V của E-HSMT 2,677 1 m3
7 Ván khuôn móng tường, giằng Chương V của E-HSMT 19,743 1 m2
8 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,077 1 m3
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=6-8 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,045 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=14 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,182 Tấn
11 Xây móng thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,68 1 m3
12 Đắp cát nền móng công trình = thủ công Chương V của E-HSMT 6,413 1 m3
13 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6, M150 Chương V của E-HSMT 1,958 1 m3
14 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,663 1 m3
15 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d=6-8 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,053 Tấn
16 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d=14 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,231 Tấn
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 21,248 1 m2
18 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,062 1 m3
19 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm, Dày 20cm,Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,147 1 m3
20 Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20)cm, Dày 20cm,Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,507 1 m3
21 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 11,72 1 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 66,116 1 m2
23 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 21,784 1 m2
24 Gia công xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8ly mạ kẽm, Mái kho gas Chương V của E-HSMT 0,531 Tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,531 Tấn
26 Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 105,34 1 m2
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 58,559 1 m2
28 Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 76,12 1 m2
29 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,46 1 m3
30 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,173 1 m3
31 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=6-8 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
32 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d=14-16 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,375 Tấn
33 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d=6-8 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,427 Tấn
34 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,435 Tấn
35 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d= 14 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,088 Tấn
36 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, LD1+Lam Chương V của E-HSMT 47,558 1 m2
37 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d=6 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,04 Tấn
38 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,044 Tấn
39 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d=14 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,022 Tấn
40 Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Chương V của E-HSMT 1,468 1 m3
41 Ôp tường, trụ, cột, Gạch <=0.16m2, gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 12,18 1 m2
42 ốp chân tường, gach 120x600mm, Gạch <=0.08m2 Chương V của E-HSMT 1,135 1 m2
43 Lát nền gạch KT (600x600), Gạch <=0.36m2 Chương V của E-HSMT 18,828 1 m2
44 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 78,638 1 m2
45 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 68,801 1 m2
46 Trát xà dầm, má cửa, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 59,228 1 m2
47 Trát trần nhà, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 69,356 1 m2
48 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,52 1 m
49 Bả 1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần Chương V của E-HSMT 111,438 1m2
50 Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 170,38 1m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 81,98 1m2
52 Sơn diềm mái màu đặc trưng 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 18,012 1m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 177,926 1m2
54 Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở ra ngoài Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính dày 10mm cường lực Chương V của E-HSMT 3,825 m2
55 Lắp dựng cửa đi khung sắt 02 cánh mở ra ngoài Chương V của E-HSMT 6,05 m2
56 Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính dày 5mm + lambri Chương V của E-HSMT 3,08 m2
57 Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính mờ dày 5mm + lambri Chương V của E-HSMT 1,8 m2
58 Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 700, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 3,64 m2
59 Lắp dựng cửa đi cánh mở trượt nhôm Ricco hoặc tương đương hệ 1000, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 2,16 m2
60 Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm Ricco hệ 700, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 5,655 m2
61 Lắp dựng vách kính khung nhôm dày 10mm, mặt tiền Chương V của E-HSMT 3,38 m2
62 Gia công hệ khung dàn khung thạch cao thép hộp 40x80x1.8ly Chương V của E-HSMT 0,173 Tấn
63 Lắp dựng kết cấu thép khung thạch cao Chương V của E-HSMT 0,173 Tấn
64 Lắp dựng vách cố định bằng thạch cao (có mua) Chương V của E-HSMT 24,346 m2
65 Bộ phụ kiện cửa đi + khóa Càng Việt - Tiệp hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 5 Bộ
66 Bộ phụ kiện cửa sổ +khóa tay Cài Trung Quốc hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 8 Bộ
67 Lắp dựng hoa sắt cửa (có mua) Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 5,18 m2
68 Sơn diềm mái màu đặc trưng 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 18,913 1m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 177,408 1 m2
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 30,666 1 m3
71 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 30,666 1 m3
72 Vận chuyển đất 5km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 30,666 1 m3
73 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.8mm Chương V của E-HSMT 24 1 m
74 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d20mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm- 90độ Chương V của E-HSMT 9 Cái
76 Lắp đặt tê nhựa ren trong 1/2 PPR nối hàn, Đkính tê 20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren trong Chương V của E-HSMT 4 Cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren ngoài Chương V của E-HSMT 1 Cái
79 Lắp đặt van chặn PP-R, Đkính van d20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
80 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện tương đương Inax L-2395V + LFV-11 Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
81 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Tương đương C306VA+CFV-102A Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
82 Lắp phễu thu INOX d100mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
83 Lắp gương soi + phụ kiện phòng tắm Tương đương VG834 + VG92 Chương V của E-HSMT 1 Cái
84 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh tương đương BFV-1303S-4C Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
85 Lắp đặt thùng đun nước nóng loại 15 lít tương đương Ariston Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
86 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d114x3.5mm Chương V của E-HSMT 8 1 m
87 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x3.0mm Chương V của E-HSMT 20 1 m
88 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
89 LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 110mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
90 LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính Y d110mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
91 LĐ lơi nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính lơi d110mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
92 LĐ lơi nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính lơi d90mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
93 LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
94 LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 110mm thu 90mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
95 LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 90mm thu 42mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
96 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3mm Chương V của E-HSMT 1 1 m
97 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
98 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
99 Rọ chắn rác Chương V của E-HSMT 4 Cái
100 Lắp đặt đèn chống nổ 120/36W tương đương Rạng Đông BD CN01L 120/36W Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
101 Lắp đặt đèn tube led đơn t.đương DB M16L Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
102 Lắp đặt đèn trang trí 12w tương đương Rạng Đông D LN 08L 17x17/12W Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
103 Lắp đặt đèn ốp led tương đương Rạng Đông D LN 03L 320/14w Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
104 Lắp đặt đèn báo pha Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
105 Lắp đặt công tắc đơn chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm Chương V của E-HSMT 2 Cái
106 Lắp đặt công tắc đôi chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm Chương V của E-HSMT 3 Cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm Chương V của E-HSMT 6 Cái
108 Lắp đặt quạt ốp trần tương đương Asia Chương V của E-HSMT 1 Cái
109 Lắp đặt Automat 1 pha 16A-V 1 cực 6KA+mặt nạ+hộp chìm Chương V của E-HSMT 2 Cái
110 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 150 1m
111 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 52 1m
112 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x4)mm2 Chương V của E-HSMT 64 1m
113 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 4 lõi, Loại dây CXV(4x16)mm2 Chương V của E-HSMT 50 1m
114 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x2.5)mm2 E Chương V của E-HSMT 26 1m
115 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CV(1x4)mm2 E Chương V của E-HSMT 48 1m
116 LĐ ống nhựa uốn nguội đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống SP d20mm Chương V của E-HSMT 133 1 m
117 LĐ ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE/TFP, Đường kính ống d40/32mm Chương V của E-HSMT 45 1 m
118 Lắp tủ cầu dao, Cầu dao đảo 3 pha 4 cực 50A Chương V của E-HSMT 1 Cái
119 Lắp tủ Tủ điện sơn tĩnh điện KT (400x600x200) Chương V của E-HSMT 1 Cái
120 Lắt đặt máy báo rò gas Chương V của E-HSMT 1 Cái
121 Đào đường ống, cáp Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,28 1 m3
122 Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công Chương V của E-HSMT 2,31 1 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,97 1 m3
124 Bảo vệ đường cáp ngầm, Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 0,11 1000V
125 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,61 1 m3
126 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,56 1 m3
128 Bê tông giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,124 1 m3
129 Ván khuôn giằng bể Chương V của E-HSMT 1,68 1 m2
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,1 1 m3
131 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,6 1 m2
132 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Chương V của E-HSMT 2 Cái
133 Cốt thép tấm đan d=6-8, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,009 1 tấn
134 Cốt thép tấm đan d=10, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,007 1 tấn
135 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 2,118 1 m3
136 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,096 1 m3
137 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,364 1 m3
138 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d=6mm Chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
139 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d=10mm Chương V của E-HSMT 0,068 Tấn
140 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d=16mm Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
141 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,6 1 m2
142 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,728 1 m3
143 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,54 1 m3
144 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,152 1 m3
145 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,8 1 m2
146 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 11,04 1 m2
147 Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 1,52 1 m2
148 Đắp phào đơn, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,4 1 m
149 Lắp nắp Inox tận dụng Chương V của E-HSMT 3 Tấm
150 Lưới chắn rác Inox Chương V của E-HSMT 1 Tấm
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,99 1 m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,716 1 m3
153 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,716 1 m3
154 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,716 1 m3
D *\4- Sửa chữa khu bể và tường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Chương V của E-HSMT 2,085 m3
2 Xây tường gạch bê tông (9.5x6x20) cm, Chiều dày 9.5cm Chương V của E-HSMT 2,085 m3
3 Trát tường ngoài dày 1.5cm Chương V của E-HSMT 43,785 1 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 206,231 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 250,016 1m2
6 Phá dỡ nền bê tông khu bể Chương V của E-HSMT 9,299 m3
7 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II Chương V của E-HSMT 12,321 1 m3
8 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 12,097 1 m2
9 Quét nhựa bi tum và dán vãi thủy tinh 2 lớp vãi thủy tinh, 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 11,952 m2
10 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D49mm hư hỏng Chương V của E-HSMT 141 1 m
11 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống D49mmx3.2mm Chương V của E-HSMT 141 1 m
12 LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút D49mm Chương V của E-HSMT 24 Cái
13 Đắp cát nền móng công trình = thủ công, 04 hố van Chương V của E-HSMT 12,321 1 m3
14 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 9,299 1 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 98,472 1 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 25,58 m2
17 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 25,58 1 m2
18 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,36 1 m3
19 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,36 1 m3
20 Gia công cột bằng thép D50mm, Mặt đứng tường rào đường Tản Đà Chương V của E-HSMT 0,18 Tấn
21 Gia công xà gồ bằng thép hộp 30x60x1.8ly mạ kẽm p=19.61/6 kg/m Chương V của E-HSMT 0,157 Tấn
22 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT 0,18 Tấn
23 Lắp dựng thép hộp 30x60x1.8ly Mặt đứng tường rào đưởng Tản Đà Chương V của E-HSMT 0,157 Tấn
24 Lắp dựng vách tôn sóng dày 0.40mm tôn mặt đứng đường Tản Đà Chương V của E-HSMT 41,6 1 m2
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,406 1 m3
26 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,406 1 m3
27 Vận chuyển đất 5 km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,406 1 m3
E *\5- Cải tạo đường bãi bê tông và rãnh công nghệ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=20 cm Chương V của E-HSMT 137,574 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 114,157 m3
3 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 43,178 1 m3
4 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 188,806 1 m3
5 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 có phụ gia R7 Chương V của E-HSMT 184,468 1 m3
6 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 6,782 1 m3
7 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4, M150 Chương V của E-HSMT 1,316 1 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 784,942 1 m2
9 Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Chương V của E-HSMT 33 Cấu kiện
10 Cốt thép tấm đan, Thép D8mm Chương V của E-HSMT 0,029 1 tấn
11 Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép D=10mm Chương V của E-HSMT 0,131 1 tấn
12 Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép D=12mm Chương V của E-HSMT 0,23 1 tấn
13 Sản xuất nắp hố nhập khung thép L40x4 Chương V của E-HSMT 0,211 1 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 10,464 1 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,651 1 m3
16 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 33 Cái
17 Vận chuyển dãi hạ và đất đào bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m Chương V của E-HSMT 157,335 1 m3
18 Vận chuyển dãi hạ và đất đào 4 km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km Chương V của E-HSMT 157,335 1 m3
19 Vận chuyển dãi hạ và đất đào 5 km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km Chương V của E-HSMT 157,335 1 m3
F *\6-Nhận diện thương hiệu Petrolimex – Cửa hàng 11
1 Ốp aluminium diềm mái che cột bơm ( ốp 4 mặt) Chương V của E-HSMT 63,6228 m2
2 Lợp tôn chống nước phần ốp alu diềm mái che cột bơm Chương V của E-HSMT 49,32 m2
3 Ốp aluminium diềm nhà bán hàng, kho gas và PMPĐ ( ốp 3 mặt) Chương V của E-HSMT 32,1912 m2
4 Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm h=5m ( 3 trụ trước) phần alu xanh Chương V của E-HSMT 22,32 m2
5 Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm h=5m ( 3 trụ trước) phần alu trắng Chương V của E-HSMT 7,68 m2
6 Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 01 và 05 nằm phía sau, thứ tự từ trái qua phải) phần alu màu xanh Chương V của E-HSMT 11,41 m2
7 Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 01 và 05 nằm phía sau, thứ tự từ trái qua phải) phần alu màu trắng Chương V của E-HSMT 2,68 m2
8 Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 02 và 04 nằm phía sau, thứ tự từ trái qua phải) phần alu màu xanh Chương V của E-HSMT 4,35 m2
9 Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 02 và 04 nằm phía sau, thứ tự từ trái qua phải) phần alu màu trắng Chương V của E-HSMT 1,71 m2
10 Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 03) phần alu màu xanh Chương V của E-HSMT 4,79 m2
11 Ốp aluminium trụ đỡ mái che cột bơm (trụ 03) phần alu màu trắng Chương V của E-HSMT 0,98 m2
12 Chữ PETROLIMEX gắn 02 bên hông và mặt trước diềm mái che cột bơm Chương V của E-HSMT 30 chữ
13 Logo chữ P gắn 02 bên hông và mặt trước diềm mái che cột bơm Chương V của E-HSMT 3 bộ
14 Bảng hiệu in bạt HIFLEX gắn phía trên diềm mái che nhà bán hàng Chương V của E-HSMT 9,408 m2
15 Decal bảng cấm Chương V của E-HSMT 9 bảng
16 In decal logo chữ P dán lên trụ Chương V của E-HSMT 9 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->