Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931806-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 21:01:00 đến ngày 2020-09-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,062,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E - HSMT | 3.222,2626 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E - HSMT | 3.222,2626 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E - HSMT | 96,6679 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E - HSMT | 96,6679 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E - HSMT | 96,6679 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E - HSMT | 96,6679 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V, E - HSMT | 96,6679 | m3 |
| 8 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V, E - HSMT | 32,2226 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V, E - HSMT | 32,2226 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Chương V, E - HSMT | 32,2226 | 100m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 3.222,2626 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: BÓC ĐÁ ỐP NGOÀI NHÀ VÀ TRÁT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E - HSMT | 762,712 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 762,713 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 762,713 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E - HSMT | 11,4407 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E - HSMT | 11,4407 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E - HSMT | 11,4407 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V, E - HSMT | 11,4407 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V, E - HSMT | 11,4407 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: SƠN TƯỜNG NGOÀI NHÀ VÀ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E - HSMT | 2.574,4779 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V, E - HSMT | 286,0531 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 286,0531 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Kova K209, K261 hoặc tương đương) | Chương V, E - HSMT | 2.860,531 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V, E - HSMT | 8.912,5421 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E - HSMT | 891,2542 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Kova K109, K260 hoặc tương đương) | Chương V, E - HSMT | 8.912,5421 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V, E - HSMT | 31,7844 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: SỬA CHỨA HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ TRÊN NỀN NHÀ VÀ THÔNG GIÓ KHU CẦU THANG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V, E - HSMT | 360 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại máng cáp bảo hộ dây dẫn | Chương V, E - HSMT | 1.584 | m |
| 3 | Lắp đặt máng cáp bảo hộ dây dẫn | Chương V, E - HSMT | 176 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V, E - HSMT | 0,3847 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V, E - HSMT | 0,3847 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V, E - HSMT | 1,099 | m |
| 7 | Thiết bị hút gió trên mái 1.5kW 220v | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Chương V, E - HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V, E - HSMT | 100 | m |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E - HSMT | 0,0866 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH, CỬA THANG CHỐNG CHÁY, VỆ SINH MÁI SẢNH, THAY THẾ TRẦN KHU BẾP | |||
| 1 | Thay thế gioang cửa đi, chỉnh sửa cửa đi cửa nhựa lõi thép | Chương V, E - HSMT | 66 | bộ |
| 2 | Thay thế gioang cửa sổ, chỉnh sửa cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Chương V, E - HSMT | 167 | bộ |
| 3 | Thay thế khóa cửa đi đồng bộ | Chương V, E - HSMT | 33 | bộ |
| 4 | Thay thế cửa cầu thang thoát hiểm, cửa chống cháy 120 phút, cánh cửa dày 45-50mm, vật liệu bên trong bông thủy tinh, Bản lề inox, bề mặt inox xước | Chương V, E - HSMT | 16,8 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt cửa kính B tự động, kính dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V, E - HSMT | 9,702 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V, E - HSMT | 181,44 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V, E - HSMT | 181,44 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, E - HSMT | 33,75 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V, E - HSMT | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V, E - HSMT | 23,4 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V, E - HSMT | 10,35 | m |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, E - HSMT | 1,9824 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E - HSMT | 1,9824 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, E - HSMT | 5,184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V, E - HSMT | 0,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E - HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E - HSMT | 0,0744 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E - HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E - HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E - HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E - HSMT | 0,072 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E - HSMT | 0,242 | m3 |
| 10 | Xây gạch XMCL6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V, E - HSMT | 4,0568 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E - HSMT | 22,712 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E - HSMT | 22,712 | m2 |
| 13 | Sản xuât lắp dựng cổng khóa và phụ kiện đồng bộ | Chương V, E - HSMT | 9,44 | m2 |
| 14 | Lắp đặt moto cổng vào công suất 450w, trọng lượng lớn nhất 1500kg | Chương V, E - HSMT | 1 | tb |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi