Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 10:42:00 đến ngày 2020-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẢO QUẢN | |||
| B | Xử lý móng | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 100m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,263 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,709 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,046 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,071 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,442 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,947 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 24 | Con tiện lan can (bao gồm cả sơn hoàn thiện con sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | con |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,741 | m2 |
| 27 | Miết mạch phần xây không trát (nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,502 | m2 |
| 29 | Trát đắp mũ lan can, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 30 | đắp mũ trụ (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,62 | m2 |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | tấn |
| 34 | bu lông M25*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 35 | bu lông M25*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,325 | 1m2 |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,693 | 1m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện dầm thép: dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,067 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,067 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,794 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,938 | 1m2 |
| D | Hoàn thiện | |||
| 1 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,496 | m2 |
| 2 | Ốp ALUMIUM cho cột (bao gồm cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,774 | m2 |
| 3 | ALUMIUM cắt CNC dán ngoài vị trí trên vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,581 | m2 |
| 4 | Làm vách bằng kính cường lực 12 ly khung inox (bao gồm cả đế sập 38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3 | m2 |
| 5 | Kẹp kính cho vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Sập nhôm 38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,83 | md |
| 7 | Sản xuất kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m2 |
| 8 | Bản lề cối cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Khóa cửa Đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tay nắm cửa đi D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Kẹp kính chữa L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Sản xuất kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,551 | m2 |
| 13 | Khung INOX 304 cho kính trưng bày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,463 | kg |
| 14 | Sập nhôm 38 (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,52 | md |
| 15 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,71 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,71 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,71 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,243 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,05 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| 22 | Đắp vữa chữ và gờ + đặt quả hồ lô vào đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 23 | Kim thu sét đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m |
| 25 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 26 | Chữ mica màu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 31 | Khung móng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 33 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 34 | Cột BT ly tâm 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn/km |
| 36 | Cột hợp kim nhôm DC06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 37 | Chùm đèn CH12-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 43 | Lắp đặt đèn rọi Ray 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện 500*350*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 1P, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/xple/pvc/dsta/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XPLE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 54 | Đồng hồ + phí đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN, BỒN HOA | |||
| F | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | 100m3 |
| G | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,389 | m2 |
| H | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,663 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,644 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 30 | Làm chữa mica màu vàng đồng cao 160 (2.000.000/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép hộp, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 32 | Sơn tĩnh điện cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,2 | kg |
| 33 | bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Khóa + then+ khuy cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| I | Móng tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| J | Tường kè đá | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,648 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,252 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,466 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,132 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,315 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m3 |
| K | Xây tường rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,382 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,083 | m2 |
| 5 | Tường rào bằng bê tông cốt thép sơn giả gỗ KT 3,08x1,4 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | md |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,465 | m2 |
| L | Lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,153 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,131 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,375 | m2 |
| 5 | Đắp vữa gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,23 | md |
| 6 | Đắp vữa mũ trụ, gờ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Gạch Gốm hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | viên |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,506 | m2 |
| M | Bê tông M250 Vào cổng | |||
| 1 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | làm rào bằng trụ INOX D90 và xích INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,17 | md |
| N | Sân lát gạch gốm | |||
| 1 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | m3 |
| 5 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| O | Sân Bê tông | |||
| 1 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi