Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 11:17:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,493,626 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mua sắm vật tư điện | |||
| B | Thiết bị, vật tư | |||
| 1 | Máy hút ẩm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 2 | Cáp nguồn máy hút ẩm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | Lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt aptomat AC 220V-32A (dành cho máy hút ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| D | Mua sắm vật tư chiếu sáng | |||
| E | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| F | Hệ thống chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Công tắc đơn (220V-5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| G | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 7 | Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Mua sắm vật tư hệ thống Camera | |||
| I | Thiết bị hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (là loại camera cố định góc quét 360 độ chống bụi, nước) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (là loại camera cố định góc quét 360 độ để giám sát trạng thái chung) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời ( trang bị đèn hồng ngoại, chống bụi, nước giám sát tổng quát và chống đột nhập)kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Switch Network Layer 2 (24 port) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chống sét mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cắt lọc sét nguồn 220VAC-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 13 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vỏ |
| 14 | Bộ I/O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 18 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 19 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 20 | Hộp phối quang ODF 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 21 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cặp |
| 22 | Adapter 220VAVC/DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 23 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vỏ |
| J | Vật liệu cho hệ thống camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 7 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| K | Lắp đặt thiết bị camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ rack camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt màn hình giám sát tại trạm 42 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| L | Lắp đặt vật liệu điện camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| M | Phần xây dựng camera | |||
| 1 | Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Đào móng trụ hàng rào, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Dây nối đất 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | kg |
| 7 | Bulông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | kg |
| N | Mua sắm vật liệu PCCC | |||
| O | Vật liệu phần báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 7 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 17 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Kẹp treo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 22 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| P | Lắp đặt phần PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt modul các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 3 | Hộp đựng modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 9 | Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 10 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 11 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 12 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| Q | Phần xây dựng cải tạo trạm | |||
| R | Phần hàng rào xây gạch trạm | |||
| 1 | Đào móng trụ hàng rào, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ, tường rào M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,038 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông giằng móng và móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng trụ, giằng móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng trụ, giằng móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 7 | Xây hàng rào tường dày 110, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 8 | Bê tông trụ tường rào và giằng tường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bê tông trụ và bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 12 | Trát tường trong và ngoài tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m2 |
| 13 | Trát giằng tường, chiều dày trát 1,5, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m2 |
| 14 | Tường rào quyét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m2 |
| 15 | Lắp dựng thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hàng rào đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 17 | Thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 18 | Bulông nở sắt M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.668 | cái |
| S | Cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | m3 |
| 6 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,576 | m2 |
| 7 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,576 | m2 |
| 8 | Thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,58 | kg |
| 9 | Thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 10 | Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,65 | kg |
| 11 | Thép hộp 20x20x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | kg |
| 12 | Thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | kg |
| 13 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cổng gồm móc khóa và khóa treo, bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 16 | Sơn cổng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 17 | Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | Phần phá dỡ, tháo dỡ và thay mới | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phá dỡ tường rào và trụ cổng 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 7 | Lắp mới cửa đi CĐ-1 chống cháy (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 8 | Sơn tường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| U | Giá dự thầu | |||
| V | Ghi chú: - Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để hoàn thiện giao công trình như chi phí vận chuyển, chi phí về thuế và các chí phí khác… đảm bảo công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| W | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| X | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi