Gói thầu: Bê tông hóa đường giao thông nội6 đồng từ làng mới đến làng cũ Thôn 6 ( Đoạn nối tiếp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911342-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Bê tông hóa đường giao thông nội6 đồng từ làng mới đến làng cũ Thôn 6 ( Đoạn nối tiếp)
Số hiệu KHLCNT 20200911337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bê tông hóa đường giao thông nội đồng từ làng mới đến làng cũ Thôn 6 ( Đoạn nối tiếp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 14:06:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,830,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, CỌC TIÊU
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7853 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7853 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3265 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7705 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9769 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3496 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9769 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2561 100m3
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3272 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3272 100m2
11 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100m2
19 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
20 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2655 tấn
21 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 100m3
26 Máy bớm nước động cơ Diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4878 100m2
29 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 100m2
30 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 100m2
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,45 m3
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m3
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
35 Cung cấp gối cống bằng bê tông đúc sẳn fi 100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 100m3
39 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 rọ
40 Cung cấp và gia công cọc sắt V65x65x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,56 kg
41 Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Đóng cọc sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
42 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 100m3
43 Máy bớm nước động cơ Diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
44 Ván khuôn mái bờ kênh mương (mái gia cố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 100m2
45 Ván khuôn móng dài (Ván khuôn chân khay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4526 100m2
46 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn lề gia cố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
48 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4228 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 m3
50 Bê tông lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
51 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m2
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 100m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 1m3
54 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
57 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
58 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
59 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
63 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m3
64 Máy bớm nước động cơ Diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
65 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 100m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
68 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
69 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 tấn
70 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
72 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2991 100m3
73 Máy bớm nước động cơ Diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
74 Ván khuôn móng dài (Ván khuôn chân khay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2115 100m2
75 Ván khuôn lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m2
76 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,21 m3
78 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4164 100m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
80 Bê tông lề giá cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m3
81 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 1m3
84 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m2
87 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
88 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 tấn
89 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
93 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
94 Máy bớm nước động cơ Diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
95 Ván khuôn móng dài (ván khuôn chây khay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2966 100m2
96 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn lề gia cố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m2
97 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
98 Bê tông lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
99 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m3
101 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0903 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0903 100m3
103 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6394 100m3
104 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7294 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5609 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0781 100m3
107 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6613 100m3
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4545 100m3
109 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,498 100m2
110 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,498 100m2
111 Máy bớm nước động cơ Diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
112 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6983 100m2
113 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
114 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 m3
115 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7888 100m2
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
117 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,97 m3
118 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
119 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2046 100m3
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 1m3
121 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
122 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
124 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
125 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
126 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
127 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
128 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
130 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6589 100m3
131 Máy bớm nước động cơ Diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
132 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
133 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 100m2
134 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 100m2
135 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 100m2
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
138 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
139 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
140 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
141 Cung cấp gối cống bằng bê tông đúc sẳn fi 100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
143 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
144 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m3
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 100m2
146 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
149 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2876 100m3
150 Máy bớm nước động cơ Diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
151 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
152 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 100m2
153 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 100m2
154 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 100m2
155 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
156 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61 m3
157 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
158 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
159 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
160 Cung cấp gối cống bằng bê tông đúc sẳn fi 100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
162 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
163 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m3
164 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 100m2
165 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
166 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
167 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
168 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2871 100m3
169 Máy bớm nước động cơ Diezel công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
170 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
171 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
172 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 100m2
173 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 100m2
174 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
175 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
176 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
177 Cung cấp gối cống bằng bê tông đúc sẳn fi 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
179 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
180 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6492 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3016 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,74 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
5 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,1195 0.0
6 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7065 0.0
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2491 100m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2612 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,18 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,31 m3
11 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,646
12 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,882
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->