Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 14:40:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,103,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới khối nhà làm việc + sảnh sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 148,8825 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,3372 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 106,3527 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 7,635 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,635 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 89,7113 | 100m |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 17,1144 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2526 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5312 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 6,3759 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,9915 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,4651 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,6262 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,996 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 16,482 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,8484 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,5521 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,4913 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1526 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,4839 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,8071 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,65 | m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 19,488 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,5502 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,1616 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,9493 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,3895 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 6,5589 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,3967 | 100m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114,8198 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1457 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1573 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 57 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 217,4658 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 217,4658 | m2 |
| 61 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,6719 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,5291 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,4827 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,7552 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,2292 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch AAC | Chương V của E-HSMT | 121 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,4321 | m2 |
| 73 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 87,93 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 195,98 | m2 |
| 75 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 221,362 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 164,608 | m2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 34,4321 | m2 |
| 78 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 140,85 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Chương V của E-HSMT | 175,2821 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Chương V của E-HSMT | 164,608 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,83 | m2 |
| 82 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,7076 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 74,475 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 98,89 | m2 |
| 85 | Lát tam cấp, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 86 | Lát lan can, sàn bằng gạch 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 1,844 | m2 |
| 87 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt | Chương V của E-HSMT | 98,53 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 148,5438 | m2 |
| 92 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 94 | Bulông fi=20, L=500 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9087 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,9087 | tấn |
| 97 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,1142 | 100m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 173,464 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,072 | m |
| 100 | Sản xuất khung đóng Alu | Chương V của E-HSMT | 0,2837 | tấn |
| 101 | Chữ mica | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Biểu tượng trung tâm văn hóa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Ốp aluminum trên diềm mái | Chương V của E-HSMT | 24,7161 | m2 |
| 104 | Bu long fi12 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc =2 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ đôi, loại ổ 3 chấu (16A-220V) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤60A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, tiết diện 1x16 mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 118 | Hộp điện âm tường 50x100x40 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 119 | Bình CO2 chữa cháy 5kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 120 | Bình bột chữa cháy 3kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 121 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 130 | Cầu chắn rác Inox D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 131 | Móc giữ ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 137 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 140 | Sơn màu ghi dẫn điện | Chương V của E-HSMT | 0,1 | kg |
| 141 | Móc giữ ống dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Bulong Fi=18 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,6998 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2629 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 16,6951 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,617 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,2944 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,9955 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,2518 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,1067 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,9899 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 11 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 19,5 | M2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,0038 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,1721 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,3634 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1466 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,2019 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,1639 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2475 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,505 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,03 | m2 |
| 34 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,6187 | m3 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,258 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,3339 | m3 |
| 37 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,7675 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,2925 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,9776 | m3 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch AAC | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,38 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,9 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 16,29 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 58,16 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,364 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 67,057 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 48,718 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,057 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,718 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,3159 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt CB loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt bảng điện đơn 120x80x35 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Tắc kê, ốc vít, băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 68 | Máy bơm nước 1HP + Rờ le bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu D150 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa giảm PVC, đường kính 27/21 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa giảm PVC, đường kính 60/34 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 88 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới cổng, hàng rào | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,3062 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,4395 | 100m2 |
| 3 | Sửa mặt bằng trãi ca su đổ BT cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2198 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1034 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 6 | ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,305 | 100m |
| 7 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,3381 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,6404 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 7,1288 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,1828 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 6,1237 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,2056 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,6408 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,9832 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,3677 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2891 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,5929 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,54 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,0338 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,6518 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 166,292 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 142,84 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,1744 | m |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 255,0402 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V của E-HSMT | 124,8918 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 124,8918 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 15,638 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 162,7678 | m2 |
| 34 | Bảng hiệu trên cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Gia công khung thép gắn bảng tên | Chương V của E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung thép gắn bảng tên | Chương V của E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 37 | Lợp tole bảng tên | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới sân, đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30cm, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,798 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,5192 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,784 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,0848 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 96,4 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đá mài, chiều dày 5,0 cm | Chương V của E-HSMT | 1.546,36 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 39,1282 | m3 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,6862 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 17,9258 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 5,666 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,666 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,4407 | m3 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,572 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,0264 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0851 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,1402 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Trãi cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,4381 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 4,381 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1862 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 52,446 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9233 | 100m3 |
| 3 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Chương V của E-HSMT | 28,6952 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi