Gói thầu: Gói thầu số 33TC.SCL2020: Xử lý chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 60-61 Đường dây 220kV Thường Tín - Phố Nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33TC.SCL2020: Xử lý chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 60-61 Đường dây 220kV Thường Tín - Phố Nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 11:04:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,597,329,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Điện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR400/51 (bao gồm cả khóa néo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn (không gồm khóa néo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR400/51 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chuỗi |
| 5 | Dây chống sét TK-70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | km |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột néo đơn thân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Tiếp địa CT3Ø14, kèm cờ, bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,38 | kg |
| 3 | Biển báo thứ tự cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Biển cấm trèo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Keo cấy thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | lít |
| C | Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại dây dẫn ACK400/51 thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,908 | km |
| 2 | Tháo ra lắp lại dây chống sét TK-70 thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <50m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | km |
| 3 | Tháo ra lắp lại chống rung dây dẫn ACK400/51, thi công thủ công, chiều cao trung bình <50m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Tháo ra lắp lại chống rung dây CS TK-70 thi công thủ công, chiều cao trung bình <60m. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đỡ (cột thép hình 02 mạch loại ЦP26KCO, chiều cao 42,2m) bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,24 | tấn |
| 2 | Tháo chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn độ cao trung bình <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn độ cao trung bình <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 4 | Tháo chuỗi cách điện néo dây chống sét độ cao trung bình <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 5 | Tháo chuỗi cách điện đỡ dây chống sét độ cao trung bình <50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| E | Khối lượng thi công | |||
| 1 | Néo tạm cột vị trí cột 60 phục vụ cải tạo móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 2 | Xây dựng móng cột đơn thân (T35-12x12) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Lắp dựng cột thép đơn thân (NDT222-58) bằng cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 4 | Lắp chuỗi cách néo kép dây dẫn ACKП400/51, độ cao trung bình <60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi cách néo kép dây dẫn (không gồm khóa néo) độ cao trung bình <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACKП400/51, độ cao trung bình <60m (17 bát/chuỗi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 7 | Lắp lèo dây dẫn ACSR400/51, độ cao trung bình <60m, thi công bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | km |
| 8 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-70 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | chuỗi |
| 9 | Lắp dây chống sét TK-70 độ cao trung bình <50m, thi công thủ công kết hợp cơ giới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | km |
| 10 | Lắp chống rung dây dẫn ACKП400/51 độ cao trung bình <60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp chống rung dây chống sét TK-70 độ cao trung bình <50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Phá dỡ tường gạch dày 110 bao móng hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 13 | Xây mới tường gạch dày 110 bao móng hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 14 | Thi công tiếp địa CT3 40x5 (RS4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | Khối lượng phụ trợ thi công | |||
| 1 | Làm giàn giáo vượt đường Quốc lộ 5 rộng 30m (02 làn đường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng cơ giới, cự ly vận chuyển khoảng 3km, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 210,14 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m2 |
| 4 | Dọn vệ sinh mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi