Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 16:53:00 đến ngày 2020-09-24 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,341,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lắp đặt vật tư thiết bị (VTTB bên mời thầu cung cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 220kV-250MVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | máy |
| 2 | Lọc dầu MBA 3 pha 220kV-250MVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 68 | tấn |
| 3 | Biến điện áp 123kV 1 pha, loại ngoài trời, kiểu tụ, cấp chính xác 05/3P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA hiện có (xem chi tiết trong file TLMT đính kèm E-HSMT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 5 | Tủ hợp bộ ngăn lộ 432 hiện có (+432): Rơ le cảnh báo chạm đất 59U0: 01 bộ; Rơ le trung gian, khối thử nghiệm, áp tô mát, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, phụ kiện: 01 lô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 6 | Hộp đấu dây biến điện áp 3 pha -110kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 7 | Kẹp cực bắt 1 dây AAAC-570 tới đầu cực phía 220kV MBA AT2-250MVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp cực bắt 2 dây AAC-570 tới đầu cực phía 110kV MBA AT2-250MVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 9 | Kẹp cực bắt dây nối trung tính tới đầu cực trung tính MBA AT2-250MVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 10 | Kẹp cực bắt 1 dây AAAC-570 trên đầu cực biến điện áp 110kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 11 | Kẹp T nối 1 dây AAAC-570 đến 1 dây AAAC-570 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 12 | Kẹp T nối 2 dây AAAC-570 đến 1 dây AAAC-570 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 13 | Dây dẫn AAAC-570 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 150 | m |
| 14 | Cáp điều khiển (chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 12x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 500 | m |
| 15 | Cáp điều khiển (chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 19x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 600 | m |
| 16 | Cáp điều khiển (chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 7x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 500 | m |
| 17 | Cáp điều khiển (chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 4x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 600 | m |
| 18 | Cáp điều khiển (chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 4x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1.500 | m |
| 19 | Cáp cấp nguồn (không chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 4x16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 250 | m |
| 20 | Cáp cấp nguồn (không chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 250 | m |
| 21 | Cáp cấp nguồn (không chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 150 | m |
| 22 | Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 12x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 20 | đầu |
| 23 | Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 19x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 24 | đầu |
| 24 | Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 7x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 20 | đầu |
| 25 | Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 4x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 24 | đầu |
| 26 | Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 4x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 60 | đầu |
| 27 | Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 4x16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 10 | đầu |
| 28 | Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 10 | đầu |
| 29 | Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 6 | đầu |
| 30 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE-(1x120mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 180 | m |
| 31 | Đầu cáp cho cáp Cu/XPLE-(1x120mm2) trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 32 | Đầu cáp cho cáp Cu/XPLE-(1x120mm2) ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3 | bộ |
| B | Nhà thầu cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 250kVA-23/0,4kV (Kèm 3 bộ kẹp cực đầu sứ phía 22kV, 3 kẹp cực đầu sứ phía 0,4kV, 1 kẹp sứ trung tính phía 0,4kV, bọc cách điện đầu sứ 22kV và 0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | máy |
| 2 | Dây tiếp đất M95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 8,5 | m |
| 3 | Đầu cốt M95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 8 | cái |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp d60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 12 | m |
| 5 | Cút nhựa vuông góc d60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 16 | cái |
| 6 | Bulông đai ốc vòng đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 23 | bộ |
| 7 | Kẹp ép dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3 | cái |
| 8 | Tiếp địa mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 41,315 | kg |
| 9 | Rải dây tiếp đất F14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 2,5 | 10m |
| 10 | Cờ nối đất 40x4,l=100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,03 | 10m |
| 11 | Cờ nối đất 40x4,l=140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,045 | 10m |
| 12 | Bu lông M12x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 9 | bộ |
| C | Tháo dỡ vật tư thiết bị để sử dụng lại (Vận chuyển ra bệ tạm và lắp đặt lại không thuộc gói thầu này): | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA AT2- 125MVA để chuyển ra bệ tạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Rơ le điều áp dưới tải loại VC100E | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Rơ le trung gian, khóa điều khiển, khối thử nghiệm, áp tô mát, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | toàn bộ |
| D | Tháo dỡ và sử dụng lại vật tư thiết bị: | |||
| 1 | Tháo và lắp lại kẹp rẽ nhánh đấu nối phía 220kV, 110kV của MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 9 | bộ |
| E | Tháo dỡ thiết bị, vật tư, vật liệu (Thu hồi và vận chuyển bàn giao tại kho của bên mời thầu) | |||
| 1 | Tháo dỡ biến điện áp 110kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ MBA tự dùng TD42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ MBA 24kV tạo trung tính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ CSV 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 5 | Tháo lèo, kẹp cực, kẹp rẽ nhánh đấu nối Phía 220kV, 110kV của MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cáp lực 24kV-Cu/XLPE-(3x120mm2) của MBA AT2 hiện có | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,55 | 100m |
| 7 | Cáp PVC/Cu 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 2 | 100m |
| 8 | Cáp PVC/Cu 5x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 7 | 100m |
| 9 | Cáp PVC/Cu 7x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 2,5 | 100m |
| 10 | Cáp PVC/Cu 12x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 2,5 | 100m |
| 11 | Cáp PVC/Cu 19x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3,2 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ 2 ray dài 4m (ở phần cải tạo móng máy biến áp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,416 | tấn |
| F | Phần xây dựng ngoài trời: Cải tạo móng máy biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 11,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,0281 | 100m3 |
| 3 | Thu gom đá 2x4 để thi công móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 49,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền hố chặn dầu và bê tông đường để mở rộng hố thu dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 10,77 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây 250 bao hố chặn dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 4,23 | m3 |
| 6 | Phá dỡ máng cáp để cải tạo móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1,8 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ móng trụ đỡ thiết bị trong hố thu dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 2 | cái |
| 8 | Rải đá 2x4 vào vị trí móng mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 41,52 | m3 |
| 9 | Lật, đậy tấm đan các loại để cải tạo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 100 | cái |
| 10 | Đổ bê tông lót đáy móng MBA B7.5, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3,1 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác B15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 36,1925 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền hố chặn dầu, đá 1x2, mác B12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 5,54 | m3 |
| 13 | Xây tường bao hố chặn dầu bằng gạch bê tông chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 2,31 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 23,954 | m2 |
| 15 | Khoan lỗ D18mm để cố định thép neo vào bê tông đặt tấm kê kích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 12 | lỗ khoan |
| 16 | Khoan lỗ để tăng cường liên kết thép vào móng cũ D=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 206 | lỗ khoan |
| 17 | Keo bơm vào lỗ khoan để gắn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 2 | tuýp |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng d<18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1,7219 | tấn |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông móng cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 38,15 | m2 |
| 20 | Thổi rửa vệ sinh nền móng cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 38,15 | m2 |
| 21 | Tưới nước xi măng bề mặt móng cũ tạo liên kết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 38,15 | m2 |
| 22 | Dịch chuyển 1 thanh ray ở móng tạm, để vừa kích thước đặt MBA 125kVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 1 | thanh |
| G | Phần xây dựng ngoài trời: Tường chống cháy | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chống cháy, đá 4x6, mác B7.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chống cháy chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác B15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 47,36 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,0726 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3,2969 | tấn |
| 5 | Sơn tường chống cháy màu vàng nhạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 160,92 | m2 |
| H | Phần xây dựng ngoài trời: Mương cáp (3,58m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 3,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,0245 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác B15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,8055 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,0227 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép đỡ tấm đan, máng cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,0239 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan Đ1, B15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,1296 | m3 |
| 7 | Thép làm giá đỡ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,194 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,2017 | tấn |
| 9 | Bu lông M6x10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 10 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 10 | cái |
| I | Phần xây dựng ngoài trời: Gia công và lắp đặt trụ thép mạ kẽm | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ biến điện áp loại 1 (thép chưa mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 391,18 | kg |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ biến điện áp loại 1 (thép đã mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,4068 | tấn |
| 3 | Gia công trụ đỡ biến điện áp loại 2 (thép chưa mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 197,55 | kg |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ biến điện áp loại 2 (thép đã mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 0,2055 | tấn |
| J | Khai báo cơ sở dữ liệu cho hệ thống SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 20 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 36 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 8 | tín hiệu |
| 4 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 6 | tín hiệu |
| 5 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 20 | tín hiệu |
| 6 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 36 | tín hiệu |
| 7 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 8 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 6 | tín hiệu |
| 9 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 20 | tín hiệu |
| 10 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 36 | tín hiệu |
| 11 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 8 | tín hiệu |
| 12 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. | 6 | tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi