Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936837-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200688968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 16:53:00 đến ngày 2020-09-24 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,341,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần lắp đặt vật tư thiết bị (VTTB bên mời thầu cung cấp, nhà thầu lắp đặt)
1 Máy biến áp 3 pha 220kV-250MVA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 máy
2 Lọc dầu MBA 3 pha 220kV-250MVA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 68 tấn
3 Biến điện áp 123kV 1 pha, loại ngoài trời, kiểu tụ, cấp chính xác 05/3P Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3 bộ
4 Tủ điều khiển bảo vệ MBA hiện có (xem chi tiết trong file TLMT đính kèm E-HSMT) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 tủ
5 Tủ hợp bộ ngăn lộ 432 hiện có (+432): Rơ le cảnh báo chạm đất 59U0: 01 bộ; Rơ le trung gian, khối thử nghiệm, áp tô mát, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, phụ kiện: 01 lô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 tủ
6 Hộp đấu dây biến điện áp 3 pha -110kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 hộp
7 Kẹp cực bắt 1 dây AAAC-570 tới đầu cực phía 220kV MBA AT2-250MVA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3 bộ
8 Kẹp cực bắt 2 dây AAC-570 tới đầu cực phía 110kV MBA AT2-250MVA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3 bộ
9 Kẹp cực bắt dây nối trung tính tới đầu cực trung tính MBA AT2-250MVA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 bộ
10 Kẹp cực bắt 1 dây AAAC-570 trên đầu cực biến điện áp 110kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3 bộ
11 Kẹp T nối 1 dây AAAC-570 đến 1 dây AAAC-570 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 6 bộ
12 Kẹp T nối 2 dây AAAC-570 đến 1 dây AAAC-570 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3 bộ
13 Dây dẫn AAAC-570 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 150 m
14 Cáp điều khiển (chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 12x1,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 500 m
15 Cáp điều khiển (chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 19x1,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 600 m
16 Cáp điều khiển (chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 7x2,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 500 m
17 Cáp điều khiển (chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 4x2,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 600 m
18 Cáp điều khiển (chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 4x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1.500 m
19 Cáp cấp nguồn (không chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 4x16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 250 m
20 Cáp cấp nguồn (không chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 250 m
21 Cáp cấp nguồn (không chống nhiễu): Cáp PVC-Cu tiết diện 2x2,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 150 m
22 Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 12x1,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 20 đầu
23 Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 19x1,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 24 đầu
24 Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 7x2,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 20 đầu
25 Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 4x2,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 24 đầu
26 Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 4x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 60 đầu
27 Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 4x16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 10 đầu
28 Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 10 đầu
29 Đầu cáp nhị thứ: Đầu cáp PVC-Cu tiết diện 2x2,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 6 đầu
30 Cáp lực 24kV-Cu/XLPE-(1x120mm2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 180 m
31 Đầu cáp cho cáp Cu/XPLE-(1x120mm2) trong nhà Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3 bộ
32 Đầu cáp cho cáp Cu/XPLE-(1x120mm2) ngoài trời Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3 bộ
B Nhà thầu cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị
1 Máy biến áp tự dùng 250kVA-23/0,4kV (Kèm 3 bộ kẹp cực đầu sứ phía 22kV, 3 kẹp cực đầu sứ phía 0,4kV, 1 kẹp sứ trung tính phía 0,4kV, bọc cách điện đầu sứ 22kV và 0,4kV) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 máy
2 Dây tiếp đất M95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 8,5 m
3 Đầu cốt M95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 8 cái
4 Ống nhựa luồn cáp d60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 12 m
5 Cút nhựa vuông góc d60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 16 cái
6 Bulông đai ốc vòng đệm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 23 bộ
7 Kẹp ép dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3 cái
8 Tiếp địa mạ kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 41,315 kg
9 Rải dây tiếp đất F14 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 2,5 10m
10 Cờ nối đất 40x4,l=100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,03 10m
11 Cờ nối đất 40x4,l=140mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,045 10m
12 Bu lông M12x40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 9 bộ
C Tháo dỡ vật tư thiết bị để sử dụng lại (Vận chuyển ra bệ tạm và lắp đặt lại không thuộc gói thầu này):
1 Tháo dỡ MBA AT2- 125MVA để chuyển ra bệ tạm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 bộ
2 Tháo dỡ Rơ le điều áp dưới tải loại VC100E Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 bộ
3 Tháo dỡ Rơ le trung gian, khóa điều khiển, khối thử nghiệm, áp tô mát, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ, phụ kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 toàn bộ
D Tháo dỡ và sử dụng lại vật tư thiết bị:
1 Tháo và lắp lại kẹp rẽ nhánh đấu nối phía 220kV, 110kV của MBA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 9 bộ
E Tháo dỡ thiết bị, vật tư, vật liệu (Thu hồi và vận chuyển bàn giao tại kho của bên mời thầu)
1 Tháo dỡ biến điện áp 110kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 bộ
2 Tháo dỡ MBA tự dùng TD42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 bộ
3 Tháo dỡ MBA 24kV tạo trung tính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 bộ
4 Tháo dỡ CSV 22kV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3 bộ
5 Tháo lèo, kẹp cực, kẹp rẽ nhánh đấu nối Phía 220kV, 110kV của MBA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 6 bộ
6 Tháo dỡ cáp lực 24kV-Cu/XLPE-(3x120mm2) của MBA AT2 hiện có Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,55 100m
7 Cáp PVC/Cu 4x16mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 2 100m
8 Cáp PVC/Cu 5x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 7 100m
9 Cáp PVC/Cu 7x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 2,5 100m
10 Cáp PVC/Cu 12x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 2,5 100m
11 Cáp PVC/Cu 19x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3,2 100m
12 Tháo dỡ 2 ray dài 4m (ở phần cải tạo móng máy biến áp) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,416 tấn
F Phần xây dựng ngoài trời: Cải tạo móng máy biến áp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 11,81 m3
2 Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,0281 100m3
3 Thu gom đá 2x4 để thi công móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 49,6 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền hố chặn dầu và bê tông đường để mở rộng hố thu dầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 10,77 m3
5 Phá dỡ tường xây 250 bao hố chặn dầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 4,23 m3
6 Phá dỡ máng cáp để cải tạo móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1,8 m3
7 Tháo dỡ móng trụ đỡ thiết bị trong hố thu dầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 2 cái
8 Rải đá 2x4 vào vị trí móng mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 41,52 m3
9 Lật, đậy tấm đan các loại để cải tạo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 100 cái
10 Đổ bê tông lót đáy móng MBA B7.5, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3,1 m3
11 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác B15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 36,1925 m3
12 Đổ bê tông nền hố chặn dầu, đá 1x2, mác B12.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 5,54 m3
13 Xây tường bao hố chặn dầu bằng gạch bê tông chiều dày 25cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 2,31 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 23,954 m2
15 Khoan lỗ D18mm để cố định thép neo vào bê tông đặt tấm kê kích Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 12 lỗ khoan
16 Khoan lỗ để tăng cường liên kết thép vào móng cũ D=18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 206 lỗ khoan
17 Keo bơm vào lỗ khoan để gắn thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 2 tuýp
18 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng d<18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1,7219 tấn
19 Đục nhám mặt bê tông móng cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 38,15 m2
20 Thổi rửa vệ sinh nền móng cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 38,15 m2
21 Tưới nước xi măng bề mặt móng cũ tạo liên kết Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 38,15 m2
22 Dịch chuyển 1 thanh ray ở móng tạm, để vừa kích thước đặt MBA 125kVA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 1 thanh
G Phần xây dựng ngoài trời: Tường chống cháy
1 Đổ bê tông tường chống cháy, đá 4x6, mác B7.5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3,52 m3
2 Đổ bê tông tường chống cháy chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác B15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 47,36 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,0726 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3,2969 tấn
5 Sơn tường chống cháy màu vàng nhạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 160,92 m2
H Phần xây dựng ngoài trời: Mương cáp (3,58m)
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 3,85 m3
2 Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,0245 100m3
3 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác B15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,8055 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,0227 tấn
5 Gia công, lắp đặt thép đỡ tấm đan, máng cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,0239 tấn
6 Đổ bê tông tấm đan Đ1, B15 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,1296 m3
7 Thép làm giá đỡ cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,194 tấn
8 Lắp đặt giá đỡ cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,2017 tấn
9 Bu lông M6x10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 24 bộ
10 Vít nở Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 10 cái
I Phần xây dựng ngoài trời: Gia công và lắp đặt trụ thép mạ kẽm
1 Gia công trụ đỡ biến điện áp loại 1 (thép chưa mạ kẽm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 391,18 kg
2 Lắp đặt trụ đỡ biến điện áp loại 1 (thép đã mạ kẽm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,4068 tấn
3 Gia công trụ đỡ biến điện áp loại 2 (thép chưa mạ kẽm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 197,55 kg
4 Lắp đặt trụ đỡ biến điện áp loại 2 (thép đã mạ kẽm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 0,2055 tấn
J Khai báo cơ sở dữ liệu cho hệ thống SCADA
1 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 20 tín hiệu
2 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 36 tín hiệu
3 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 8 tín hiệu
4 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 6 tín hiệu
5 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 20 tín hiệu
6 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 36 tín hiệu
7 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input8 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 8 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output (tín hiệu đầu tiên) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 6 tín hiệu
9 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 20 tín hiệu
10 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 36 tín hiệu
11 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 8 tín hiệu
12 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ. 6 tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->