Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Trường Mẫu giáo xã An Tân, hạng mục: Xây dựng phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903790-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Trường Mẫu giáo xã An Tân, hạng mục: Xây dựng phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200903764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 11:52:00 đến ngày 2020-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,610,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1678 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7732 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,834 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9565 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0179 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2663 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7582 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8782 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ A 60*95*200mm- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9052 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1641 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0371 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0136 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,804 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
21 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
23 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,154 m2
24 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6395 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4853 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0188 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,272 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,132 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1841 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3616 tấn
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,472 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1564 100m2
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3816 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3127 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4152 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6952 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2538 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,164 m3
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,816 m3
44 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,137 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3827 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3224 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6226 m3
48 Gia công, lắp đặt cốt thép lam cửa, lam treo, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 100m2
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8515 m3
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Xà gồ mạ kẽm C125x50x5: 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,2 m
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1747 tấn
55 Lợp mái tôn sóng thẳng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 100m2
56 Cầu chắn rác ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,039 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 m
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,24 m2
63 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,24 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,408 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,92 m2
66 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,52 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,16 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,66 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 m2
70 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
71 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m2
72 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính mờ dày 5ly hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,032 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4412 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,038 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7344 1m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,328 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,459 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,447 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,78 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,46 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m2
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
83 Bình chữa cháy khí CO2, MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
84 Bảng tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Mặt nạ 1+2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 m
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 1m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
27 Lắp đặt trụ BTLT - 8,5 PC.I 8,5-160-5,0 Thân liền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
28 Cùm lắp PA-1 ( cột đơn 8,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
C PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt van phao - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm - 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại dùng cho trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt xí bệt loại cao 300 dùng cho trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh lắp cho xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
29 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
35 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
36 Máy bơm nước 0,5hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Lắp đặt phao cơ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1m3
39 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
D PHẦN BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7037 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7837 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3709 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 tấn
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7385 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5216 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->