Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thí nghiệm, ghép nối tín hiệu SCADA)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm thí nghiệm, ghép nối tín hiệu SCADA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 16:27:00 đến ngày 2020-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 882,181,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nhất thứ - Lắp đặt thiết bị (VTTB bên mời thầu cung cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 220kV-250MVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | máy |
| 2 | Lọc dầu MBA 3 pha 220kV-250MVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 63 | tấn |
| B | Phần nhất thứ - Tháo dỡ thiết bị để sử dụng lại | |||
| 1 | Biến điện áp 22kV, 1 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van 22kV; 1pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Tháo dỡ MBA lực 3 pha 220kV-125MVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | máy |
| C | Phần nhất thứ - Lắp đặt lại thiết bị đã tháo dỡ | |||
| 1 | Biến điện áp 22kV, 1 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van 22kV; 1pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | 1 bộ 3 pha |
| D | Phần nhị thứ (VTTB bên mời thầu cung cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp bổ sung vào tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc J03+R18 hiện có: Hợp bộ bảo vệ khoảng cách kĩ thuật số (01 bộ) và 01 lô phụ kiện đi kèm như: rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, aptomat, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong tủ… | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Tháo dỡ hợp bộ bảo vệ quá dòng hiện có để đấu nối hoàn thiện cho bộ bảo vệ khoảng cách thay thế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Các thiết bị và phụ kiện (xem chi tiết trong file đính kèm E-HSMT). | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | lô |
| E | Lắp đặt vật tư, vật liệu (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây đồng mềm nối đất Cu/PVC-1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 12 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng bắt vào thanh cái và đầu cáp lực 22kV cho dây AC-120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6 | bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng bắt dây nối đất chống sét van cho cáp Cu/PVC-1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 12 | bộ |
| 4 | Bulông, đai ốc, vòng đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 21 | bộ |
| 5 | Băng keo bọc cách điện trung thế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cuộn |
| F | Lắp đặt vật tư vật liệu (Vật tư, vật liệu bên mời thầu cung cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 80 | m |
| 2 | Cáp lực 22kV, 1 pha Cu/PVC/XLPE-24kV-1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 54 | m |
| 3 | Đầu cáp 1 pha, 22kV loại ngoài trời cho cáp Cu/PVC/XLPE-24kV-1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6 | bộ |
| 4 | Cáp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 25,2 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 20 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 14ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10 | đầu cáp |
| 7 | Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 30 | m |
| 8 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 14ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10 | đầu cáp |
| 9 | Thiết bị và phụ kiện phục vụ kết nối các thiết bị trang bị mới thuộc dự án với hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống đồng bộ thời gian: Cáp quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 10 | Thiết bị và phụ kiện phục vụ kết nối các thiết bị trang bị mới thuộc dự án với hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống đồng bộ thời gian: Đầu cáp kiểm tra loại < 14ruột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10 | đầu cáp |
| 11 | Thiết bị thay thế lắp bổ sung vào tủ AC/DC hiện có - Aptomat xoay chiều 3 pha 63A và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Thiết bị thay thế lắp bổ sung vào tủ AC/DC hiện có - Aptomat một chiều loại 20A và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ và sử dụng lại dây dẫn AC-120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3 | m |
| G | Hệ thống nối đất (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,4 | 10 cọc |
| 2 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 15 | m |
| H | Tháo dỡ thu hồi vật tư, vận chuyển về kho của Bên mời thầu | |||
| 1 | Sứ đỡ 22KV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6 | chuỗi sứ |
| 2 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 70 | m |
| 3 | Dây dẫn AC-120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 20 | m |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh từ 2xACSR-500/64 sang 2xACSR-500/64 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp rẽ giãn cách 2xACSR-500/64 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| I | TNHC hệ thống scada | |||
| 1 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 20 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 4 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Main) (End-to-End) tại 11 Cửa Bắc - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 5 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Main) (End-to-End) tại 11 Cửa Bắc - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 20 | tín hiệu |
| 6 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Main) (End-to-End) tại 11 Cửa Bắc - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 7 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Main) (End-to-End) tại 18 Trần Nguyên Hãn - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| 8 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Main) (End-to-End) tại 18 Trần Nguyên Hãn - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 20 | tín hiệu |
| 9 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-Main) (End-to-End) tại 18 Trần Nguyên Hãn - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | tín hiệu |
| J | Xây dựng ngoài trời - Móng trụ đỡ biến điện áp 22kV, MĐA-22 | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa B7.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,88 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,02 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng F<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,0128 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng F<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,0472 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 12,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,0128 | tấn |
| 9 | Lấp đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,0908 | 100m3 |
| K | Xây dựng ngoài trời - Kết cấu thép và cột BTLT | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,1609 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ thép (sử dụng lại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,1369 | tấn |
| 3 | Thu hồi trụ thép tháo dỡ, vận chuyển về kho của bên mời thầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,024 | tấn |
| L | Xây dựng ngoài trời - Móng máy biến áp (cải tạo) | |||
| 1 | Gia công giá đỡ cáp mạ kẽm vào máy biến áp GĐC-1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 141,45 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,1415 | tấn |
| 3 | Bulong M6x15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 24 | bộ |
| 4 | Bulong M8x80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 12 | bộ |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng máy biến áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,3625 | m3 |
| 6 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,575 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng máy đá 1x2, B7.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,575 | m3 |
| 8 | Bê tông móng máy, đá 1x2 vữa B15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 29,5875 | m3 |
| 9 | Gia công thép móng F<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,4194 | tấn |
| 10 | Gia công thép móng F<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,2444 | tấn |
| M | Xây dựng ngoài trời - Móng máy biến áp tạm | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,256 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bệ móng máy B20 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 7 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép d<=10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,0829 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép d<=18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,2144 | tấn |
| N | Xây dựng ngoài trời - Hệ thống mương cáp | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 17,283 | m3 |
| 2 | Bê tông B15 mương cáp đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4,1505 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,0991 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn B15 tấm đan mương cáp đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,7992 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan mương cáp F<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,0988 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép hình cho tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,365 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan nặng <=100kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 37 | cái |
| 8 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 183,22 | kg |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,1832 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bệ đỡ tủ đấu dây F<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,0012 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho bệ đỡ tủ đấu dây F<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,0043 | tấn |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 272 | bộ |
| 13 | Bu lông M14x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8 | bộ |
| O | Xây dựng ngoài trời - Hoàn thiện mặt bằng trạm | |||
| 1 | Thu gom đá rải nền trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 52,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,456 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đường B22.5 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5 | m3 |
| 4 | Rải đá 2x4 nền trạm sau thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 48 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi