Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933395-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200909338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 10:20:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,539,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 2,831 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,848 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 51,053 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,858 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,642 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,031 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,424 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,364 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,675 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,392 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,533 100m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,081 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30,696 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,89 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,5 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,289 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 75,39 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,468 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 84,582 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,444 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 100,026 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,71 100m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 115,448 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái chiều cao <=6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,533 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,988 100m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 432,017 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 432,017 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 598,804 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 598,804 m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,729 tấn
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16,838 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,793 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,936 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,528 tấn
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,745 m3
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,157 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,795 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,71 100m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chiều cao <=6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 239,009 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 239,009 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 233,022 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 233,022 m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,609 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,229 tấn
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 chiều cao <=6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,822 m3
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,879 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chiều cao <=6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,523 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,42 100m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25,495 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25,495 m2
51 Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21,452 m2
52 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 45,74 m
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,255 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,858 tấn
55 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,309 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,637 100m2
57 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 63,707 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 63,707 m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,536 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,138 tấn
61 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 77,813 m3
62 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,337 m3
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 140,091 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 140,091 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 513,644 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 112,206 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 513,644 m2
68 Trần thạch cao tấm thả chịu nước 600x600 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,866
69 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (tầng 2) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 76,883 m3
70 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 (tầng 2) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,614 m3
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 133,86 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 133,86 m2
73 Trát gờ bo ô chắp cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25,52 m
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 610,002 m2
75 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 92,288 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 112,206 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 702,29 m2
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 13,2 m3
79 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 288,473 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 288,473 m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,06 tấn
82 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,558 m3
83 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,913 m3
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 90,567 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 90,567 m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,458 m3
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tay vịn lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,34 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tay vịn lan can, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,152 tấn
89 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32,249 m2
90 Gia công lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,781 tấn
91 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 89,279 m2
92 Ống nhựa thoát nước PVC D27 Class0 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m
93 Vét rãnh KT 55x15 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,068 m2
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,915 m3
95 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,856 m3
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,772 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,928 m3
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 42,626 m2
99 Lát đá granit tự nhiên màu xám da hổ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 36,832 m2
100 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,836 m3
101 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,697 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,743 m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,449 100m3
104 Lát bậc tam cấp đá granít màu đỏ mận đậm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21,494 m2
105 Lát đá bậc tam cấp màu xám da hổ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 46,387 m2
106 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,15 m3
107 Lát sân khấu gạch gốm 400x400 vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 71,505 m2
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,261 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,261 m2
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,894 m3
111 Lót bạt rứa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,988 100m2
112 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,787 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 36,325 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,224 m3
115 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 734,798 m2
116 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 42,057 m2
117 Lát nền, sàn bằng đá granít màu đỏ mận đậm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,674 m2
118 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,242 m2
119 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,673 m3
120 Lát đá bậc cầu thang màu đỏ mận đậm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 28,799 m2
121 Lát đá bậc cầu thang màu xám da hổ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,773 m2
122 Gia công lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,089 tấn
123 Gia công lan can sắt vuông đặc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,314 tấn
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,833 m2
125 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26,676 m2
126 Quả cầu inox Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 quả
127 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,265 m3
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,136 tấn
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,307 100m2
130 Trát lam chắn nắng, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 39,074 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 39,074 m2
132 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,014 tấn
133 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,49 m2
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,98 m2
135 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,025 m3
136 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,454 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,454 m2
138 Gia công thang sắt bằng thép ống mạ kẽm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,01 tấn
139 Gia công thang sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,002 tấn
140 Lắp dựng thang thăm mái Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,04 m2
141 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,684 m3
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 154,5 m2
143 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 123,6 m
144 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 123,6 m
145 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 154,5 m2
146 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 195,288 m2
147 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 195,288 m2
148 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,08 m
149 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,08 m
150 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 119,12 m
151 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27,776 m2
152 Ngói nóc 4v/md Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,778 viên
153 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 44,799 m
154 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,798 m3
155 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,254 100m2
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,191 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,061 tấn
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 52,8 m2
159 Trát má ô thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 84,48 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chiều cao >6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 137,28 m2
161 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,111 tấn
162 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,111 tấn
163 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 314,092 m2
164 Lợp mái tôn múi dầy 0,4mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,655 100m2
165 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 72,83 m
166 Quả cầu Inox D110 thu nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 cái
167 Lắp đặt quả cầu thu nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 cái
168 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class0 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,71 100m
169 Chếch nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 36 cái
170 Bảng chống lóa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 42 m2
171 Lắp dựng Bảng chống lóa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 42 m2
172 Cửa sổ SL, cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hệ 4400 SHALUMI kính tôi dày 8ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,88 m2
173 Cửa ĐV 1 cánh, cửa nhôm hệ nhôm hệ 450 SHALUMI kính tôi dày 8ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,28 m2
174 Dán giấy làm mờ kính cửa vệ sinh Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,176 m2
175 Cửa ĐS1 2 cánh, cửa nhôm hệ nhôm hệ 450 SHALUMI kính tôi dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 54 m2
176 Cửa sổ, cửa nhôm hệ 4400 SHALUMI kính tôi dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 97,2 m2
177 Vách kính, vách nhôm hệ SHALUMI kính tôi dày 6.38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 43,2 m2
178 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,243 tấn
179 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 86,4 m2
180 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 52,785 m2
181 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Dàn giáo hoàn thiện ngoài tạm tính 2 tháng) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,296 100m2
182 Đào rãnh thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26,519 m3
183 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,046 m3
184 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,759 m3
185 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,372 m3
186 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,185 m3
187 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m2
188 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,292 tấn
189 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 175 cái
190 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 48,7 m2
191 Đánh màu thành rãnh Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24,35 m2
192 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 19,8 m2
193 Đào móng hố ga thoát nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,733 m3
194 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,455 m3
195 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,319 m3
196 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,389 m3
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,216 m3
198 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố ga Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,036 100m2
199 Trát thành hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 28,392 m2
200 Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 28,392 m2
201 Đánh màu thành hố ga Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,196 m2
202 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,52 m2
203 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,314 m3
204 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,016 100m2
205 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,02 tấn
206 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7 cái
207 Sản xuất lưới chắn rác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
208 Lắp đặt lưới chắn rác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,68 m2
209 Đào đất móng rãnh bậc nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,199 m3
210 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,218 m3
211 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,744 m3
212 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,04 m2
213 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 35,725 m2
214 Đánh màu thành rãnh Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 35,725 m2
215 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 71,125 m3
216 Lót bạt rứa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,225 100m2
217 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 142,25 m3
218 Cắt khe co giãn sân bê tông Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 58,4 10m
219 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,762 m3
220 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,255 m3
221 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,267 m3
222 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,351 m3
223 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,057 100m2
224 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,013 m3
225 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,089 m3
226 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,768 m2
227 Gia công cột bằng ống Inox Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,055 tấn
228 Gia công cột bằng thép tấm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,026 tấn
229 Lắp dựng cột cờ Inox Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,081 tấn
230 Bu lông J D16 L=850 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
231 Ròng rọc inox D42mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
232 Cáp lụa kéo cờ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 19,822 md
233 Quả cầu inox D76.2mm đỉnh cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 quả
234 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,602 m3
235 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,272 m3
236 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,114 m3
237 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,716 m3
238 Lát đá bậc tam cấp màu đỏ mận đậm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,437 m2
239 Lát đá bậc tam cấp màu xám da hổ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,632 m2
240 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,521 m3
241 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,435 m2
242 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,435 m2
243 Lót bạt rứa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,087 100m2
244 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,991 m3
245 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,866 m2
246 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,653 m3
247 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16,236 m2
248 Đánh màu thành sê nô Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,118 m2
249 Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30,198 m2
250 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30,198 m2
251 Tôn nóc nhà cầu 3900x500 chống thấm khe lún Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,8 m
252 Quả cầu Inox D110 thu nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
253 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
254 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class0 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,189 100m
255 Chếch PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
256 Con sơn đón điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
257 Đèn máng đôi chống cận L=1.2m (Mã hiệu FS - 40/36x2 CM 1*EH) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 80 bộ
258 Đèn huỳnh quang LED 36w đơn L=1.2m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
259 Đèn ốp trần (bóng compac) 7w Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22 bộ
260 Đèn ốp tường (bóng compac) 15w Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
261 Tủ điện KT 300x400x150 tôn dày 1.5ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
262 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 40 cái
263 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
264 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 40 cái
265 Attomat 3 pha MCCB 100A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
266 Attomat 1 pha MCB 100A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
267 Attomat 1 pha MCB 50A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
268 Attomat 1 pha MCB 16A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 40 cái
269 Công tắc 1 hạt 1 chiều Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14 cái
270 Công tắc 1 hạt 2 chiều Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
271 Công tắc 4 hạt 1 chiều Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
272 Công tắc 2 hạt 1 chiều Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
273 Công tắc 1 hạt 1 chiều 1 hạt 2 chiều Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
274 Dây cáp Cu/XPLE/PVC 4x50mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 m
275 Dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x16mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 150 m
276 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 m
277 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 550 m
278 Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.350 m
279 Ống nhựa gen mềm tròn D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 300 m
280 Ống nhựa gen tròn mềm D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 550 m
281 Hộp nối dây KT 110x110x80 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16 hộp
282 Hộp chứa attomat 4-8 modul Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 hộp
283 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 bình
284 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bình
285 Bảng nội quy, tiêu lệnh Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bảng
286 Lắp đặt giá treo bình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
287 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
288 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
289 Dây thép D10 trên mái + dây dẫn sét Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 110 m
290 Dây thép tiếp địa D14 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 m
291 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7 cọc
292 Thép ống bảo vệ dây xuống D50x5x2000 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
293 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,113 m3
294 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,19 100m3
295 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,211 100m3
296 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
297 Lắp đặt hộp đựng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
298 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
299 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xịt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
300 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bể
301 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
302 Ống PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
303 Ống PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
304 Ống PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,25 100m
305 Ống PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,27 100m
306 Cút PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5 cái
307 Cút PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
308 Cút PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 46 cái
309 Côn thu PPR D50-32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
310 Côn thu PPR D32-20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32 cái
311 Tê PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
312 Tê PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 cái
313 Tê PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
314 Van khóa PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
315 Van khóa PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
316 Van khóa PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
317 Van gạt PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
318 Rắc co PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
319 Rắc co PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
320 Rắc co PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
321 Măng sông PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
322 Măng sông PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
323 Măng sông PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 cái
324 Cút ren trong PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25 cái
325 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 cái
326 Ống nhựa PVC D110 Class0 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 100m
327 Ống nhựa PVC D90 Class0 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,85 100m
328 Tê nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15 cái
329 Tê nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16 cái
330 Cút nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 cái
331 Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16 cái
332 Măng sông nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
333 Măng sông nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7 cái
334 Đào móng đường ống, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15 m3
335 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15 m3
336 Đào móng bể, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,62 m3
337 Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,326 100m3
338 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,486 m3
339 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,186 100m3
340 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,973 m3
341 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,848 m3
342 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,013 100m2
343 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,084 tấn
344 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,861 m3
345 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,031 100m2
346 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,056 tấn
347 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
348 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bể Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
349 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,834 m3
350 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 29,736 m2
351 Đánh màu thành bể Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 29,736 m2
352 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,625 m2
353 Cút nhựa PVC D110 thông cặn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
354 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,128 m3
355 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,032 m3
356 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,172 m3
357 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bệ máy Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,011 100m2
358 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,034 tấn
359 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,13 m2
360 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,13 m2
361 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,007 100m2
362 Dây dẫn Cu/PVC/2x6mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 m
363 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
364 Van phao điện D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
365 Hộp tôn bảo vệ máy bảo vệ máy bơm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
366 Máy bơm 250w, H=15-25m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
367 Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 1 máy
368 Ống nhựa PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
369 Rọ hút D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
370 Cút PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
371 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,868 100m3
372 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,868 100m3
373 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,938 m3
374 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,004 m3
375 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,862 m3
376 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,129 tấn
377 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,432 tấn
378 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,023 tấn
379 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,205 tấn
380 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,037 tấn
381 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,059 tấn
382 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,745 tấn
383 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,035 tấn
384 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,066 tấn
385 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,702 100m2
386 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,189 tấn
B PHÁ DỠ PHẦN DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 58,35 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 105,086 m3
3 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,634 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->