Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200933395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 10:20:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,539,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG + 2 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 2,831 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,848 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 51,053 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,642 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,031 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,424 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,364 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,675 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,392 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,533 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,081 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,89 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,289 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75,39 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,468 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 84,582 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,444 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100,026 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,71 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 115,448 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái chiều cao <=6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,533 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,988 | 100m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 432,017 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 432,017 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 598,804 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 598,804 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,729 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,838 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,793 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,936 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,528 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,745 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,157 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,795 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,71 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chiều cao <=6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 239,009 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 239,009 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 233,022 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 233,022 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,609 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,229 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 chiều cao <=6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,822 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,879 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chiều cao <=6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,523 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,495 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,495 | m2 |
| 51 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,452 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,74 | m |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,255 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,858 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,309 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,637 | 100m2 |
| 57 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63,707 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63,707 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,536 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | tấn |
| 61 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 77,813 | m3 |
| 62 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,337 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 140,091 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 140,091 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 513,644 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 112,206 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 513,644 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước 600x600 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,866 | |
| 69 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (tầng 2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 76,883 | m3 |
| 70 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 (tầng 2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,614 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 133,86 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 133,86 | m2 |
| 73 | Trát gờ bo ô chắp cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,52 | m |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 610,002 | m2 |
| 75 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 92,288 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 112,206 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 702,29 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 288,473 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 288,473 | m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 82 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,558 | m3 |
| 83 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,913 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 90,567 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 90,567 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,458 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tay vịn lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tay vịn lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 89 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,249 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,781 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 89,279 | m2 |
| 92 | Ống nhựa thoát nước PVC D27 Class0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 93 | Vét rãnh KT 55x15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,068 | m2 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,915 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,856 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,772 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,928 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,626 | m2 |
| 99 | Lát đá granit tự nhiên màu xám da hổ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36,832 | m2 |
| 100 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,836 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,697 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,743 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,449 | 100m3 |
| 104 | Lát bậc tam cấp đá granít màu đỏ mận đậm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,494 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp màu xám da hổ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 46,387 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,15 | m3 |
| 107 | Lát sân khấu gạch gốm 400x400 vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 71,505 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,261 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,261 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,894 | m3 |
| 111 | Lót bạt rứa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,988 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,787 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36,325 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 734,798 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,057 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng đá granít màu đỏ mận đậm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,674 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,242 | m2 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,673 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ mận đậm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,799 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang màu xám da hổ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,773 | m2 |
| 122 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | tấn |
| 123 | Gia công lan can sắt vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,314 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,833 | m2 |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,676 | m2 |
| 126 | Quả cầu inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,265 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,136 | tấn |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô liền mái hắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,307 | 100m2 |
| 130 | Trát lam chắn nắng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,074 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,074 | m2 |
| 132 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | m2 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,454 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,454 | m2 |
| 138 | Gia công thang sắt bằng thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 139 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | tấn |
| 140 | Lắp dựng thang thăm mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m2 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,684 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 154,5 | m2 |
| 143 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 123,6 | m |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 123,6 | m |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 154,5 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 195,288 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 195,288 | m2 |
| 148 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,08 | m |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,08 | m |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 119,12 | m |
| 151 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,776 | m2 |
| 152 | Ngói nóc 4v/md | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,778 | viên |
| 153 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,799 | m |
| 154 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,798 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,254 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,191 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | tấn |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 52,8 | m2 |
| 159 | Trát má ô thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 84,48 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chiều cao >6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 137,28 | m2 |
| 161 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,111 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,111 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 314,092 | m2 |
| 164 | Lợp mái tôn múi dầy 0,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,655 | 100m2 |
| 165 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,83 | m |
| 166 | Quả cầu Inox D110 thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt quả cầu thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,71 | 100m |
| 169 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 170 | Bảng chống lóa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 171 | Lắp dựng Bảng chống lóa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 172 | Cửa sổ SL, cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm hệ 4400 SHALUMI kính tôi dày 8ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 173 | Cửa ĐV 1 cánh, cửa nhôm hệ nhôm hệ 450 SHALUMI kính tôi dày 8ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,28 | m2 |
| 174 | Dán giấy làm mờ kính cửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,176 | m2 |
| 175 | Cửa ĐS1 2 cánh, cửa nhôm hệ nhôm hệ 450 SHALUMI kính tôi dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54 | m2 |
| 176 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ 4400 SHALUMI kính tôi dày 6,38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,2 | m2 |
| 177 | Vách kính, vách nhôm hệ SHALUMI kính tôi dày 6.38ly (giá đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| 178 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,243 | tấn |
| 179 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 86,4 | m2 |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 52,785 | m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Dàn giáo hoàn thiện ngoài tạm tính 2 tháng) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,296 | 100m2 |
| 182 | Đào rãnh thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,519 | m3 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,046 | m3 |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,759 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,372 | m3 |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,185 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,292 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 175 | cái |
| 190 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,7 | m2 |
| 191 | Đánh màu thành rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,35 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m2 |
| 193 | Đào móng hố ga thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,733 | m3 |
| 194 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,455 | m3 |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,319 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,389 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 199 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,392 | m2 |
| 200 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,392 | m2 |
| 201 | Đánh màu thành hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,196 | m2 |
| 202 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,314 | m3 |
| 204 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 207 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 208 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m2 |
| 209 | Đào đất móng rãnh bậc nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,199 | m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | m3 |
| 211 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,744 | m3 |
| 212 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 213 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,725 | m2 |
| 214 | Đánh màu thành rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35,725 | m2 |
| 215 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 71,125 | m3 |
| 216 | Lót bạt rứa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,225 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 142,25 | m3 |
| 218 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,4 | 10m |
| 219 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,762 | m3 |
| 220 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,255 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,267 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,351 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,057 | 100m2 |
| 224 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,013 | m3 |
| 225 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | m3 |
| 226 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,768 | m2 |
| 227 | Gia công cột bằng ống Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | tấn |
| 228 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cột cờ Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | tấn |
| 230 | Bu lông J D16 L=850 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 231 | Ròng rọc inox D42mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 232 | Cáp lụa kéo cờ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,822 | md |
| 233 | Quả cầu inox D76.2mm đỉnh cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | quả |
| 234 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,602 | m3 |
| 235 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | m3 |
| 236 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,114 | m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,716 | m3 |
| 238 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ mận đậm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,437 | m2 |
| 239 | Lát đá bậc tam cấp màu xám da hổ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,632 | m2 |
| 240 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,521 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,435 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,435 | m2 |
| 243 | Lót bạt rứa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,087 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,991 | m3 |
| 245 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,866 | m2 |
| 246 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,653 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,236 | m2 |
| 248 | Đánh màu thành sê nô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,118 | m2 |
| 249 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,198 | m2 |
| 250 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,198 | m2 |
| 251 | Tôn nóc nhà cầu 3900x500 chống thấm khe lún | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m |
| 252 | Quả cầu Inox D110 thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Class0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | 100m |
| 255 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 256 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 257 | Đèn máng đôi chống cận L=1.2m (Mã hiệu FS - 40/36x2 CM 1*EH) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80 | bộ |
| 258 | Đèn huỳnh quang LED 36w đơn L=1.2m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 259 | Đèn ốp trần (bóng compac) 7w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 260 | Đèn ốp tường (bóng compac) 15w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 261 | Tủ điện KT 300x400x150 tôn dày 1.5ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 262 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 263 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 264 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 265 | Attomat 3 pha MCCB 100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 266 | Attomat 1 pha MCB 100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 267 | Attomat 1 pha MCB 50A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 268 | Attomat 1 pha MCB 16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 269 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 270 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 271 | Công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 272 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 273 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 1 hạt 2 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 274 | Dây cáp Cu/XPLE/PVC 4x50mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 275 | Dây dẫn cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 276 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 277 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 278 | Dây dẫn Cu/XPLE/PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.350 | m |
| 279 | Ống nhựa gen mềm tròn D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 280 | Ống nhựa gen tròn mềm D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 281 | Hộp nối dây KT 110x110x80 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 282 | Hộp chứa attomat 4-8 modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 283 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 284 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 285 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 286 | Lắp đặt giá treo bình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 287 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 289 | Dây thép D10 trên mái + dây dẫn sét | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 290 | Dây thép tiếp địa D14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 291 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 292 | Thép ống bảo vệ dây xuống D50x5x2000 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 293 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,113 | m3 |
| 294 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | 100m3 |
| 295 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,211 | 100m3 |
| 296 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 297 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 299 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xịt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 300 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 301 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 302 | Ống PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 303 | Ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 304 | Ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | 100m |
| 305 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 100m |
| 306 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 307 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 308 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 309 | Côn thu PPR D50-32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 310 | Côn thu PPR D32-20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 311 | Tê PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 312 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 313 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 314 | Van khóa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 315 | Van khóa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 316 | Van khóa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 317 | Van gạt PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 318 | Rắc co PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 319 | Rắc co PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 320 | Rắc co PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 321 | Măng sông PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 322 | Măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 323 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 324 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 325 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 326 | Ống nhựa PVC D110 Class0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 327 | Ống nhựa PVC D90 Class0 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 328 | Tê nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 329 | Tê nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 330 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 331 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 332 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 333 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 334 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 335 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 336 | Đào móng bể, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,62 | m3 |
| 337 | Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | 100m3 |
| 338 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | m3 |
| 339 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | 100m3 |
| 340 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,973 | m3 |
| 341 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,848 | m3 |
| 342 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m2 |
| 343 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | tấn |
| 344 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,861 | m3 |
| 345 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | tấn |
| 347 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 348 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 349 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,834 | m3 |
| 350 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,736 | m2 |
| 351 | Đánh màu thành bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,736 | m2 |
| 352 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,625 | m2 |
| 353 | Cút nhựa PVC D110 thông cặn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 354 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | m3 |
| 355 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | m3 |
| 356 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | m3 |
| 357 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m2 |
| 358 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 359 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,13 | m2 |
| 360 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | m2 |
| 361 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 362 | Dây dẫn Cu/PVC/2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 363 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 364 | Van phao điện D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 365 | Hộp tôn bảo vệ máy bảo vệ máy bơm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 366 | Máy bơm 250w, H=15-25m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 367 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 máy |
| 368 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 369 | Rọ hút D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 370 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 371 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,868 | 100m3 |
| 372 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,868 | 100m3 |
| 373 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,938 | m3 |
| 374 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,004 | m3 |
| 375 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,862 | m3 |
| 376 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | tấn |
| 377 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | tấn |
| 378 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 379 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,205 | tấn |
| 380 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 381 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 382 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,745 | tấn |
| 383 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 384 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | tấn |
| 385 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,702 | 100m2 |
| 386 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,189 | tấn |
| B | PHÁ DỠ PHẦN DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 58,35 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 105,086 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,634 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi