Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công hạng mục sửa chữa nhà thư viện, nhà đa năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924675-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Lào cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công hạng mục sửa chữa nhà thư viện, nhà đa năng
Số hiệu KHLCNT 20200924507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 07:34:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,625,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THƯ VIỆN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 173,472 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 94,667 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78,805 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 983,008 m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 631,114 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 525,366 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 220,448 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,779 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,669 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.249,208 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.105,196 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 364,46 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 650,265 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 325,133 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 325,133 1m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần (100%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.273,324 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 397,362 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 875,962 m2
19 Tháo dỡ cửa sắt pa nô kính bằng thủ công - tháo cánh cửa để sơn lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,96 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 588,323 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 588,323 m2
22 Kính cường lực 12mm làm cửa 2 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,48 m2
23 Tay nắm inox thủy lực (loại tay dài 6 tấn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
24 Bản lề sàn VVP Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
25 Kẹp kính trên dưới VVP Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Kẹp góc L VVP Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Khóa sàn VVP Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,48 m2 cấu kiện
29 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh 4400, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,4-1,5ly, trên kính trắng 8ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa đấm Việt Tiệp (lắp đặt + phụ kiện hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,48 m2
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,412 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạchtuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,412 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 (VL*1.1) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,244 m2
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong WC (15% diện tích không ốp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,295 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (85% diện tích không ốp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,669 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105,568 m2
36 Phá dỡ nền gạch lá nem khu WC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,794 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,794 1m2
38 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,794 1m2
39 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 187,254 m2
40 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch (30x45)cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 124,836 1m2
41 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch (30x45)cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,418 1m2
42 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 133,716 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 133,716 1m2
44 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 133,716 1m2
45 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m2
46 Lợp mái ngói 22v/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 1m2
47 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
48 Ống PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,304 100m
49 Cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cái
50 Phá dỡ nền láng granito cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,243 m2
51 Láng granitô bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,243 m2
52 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg - Tháo dỡ nắp đan đã có để trát láng lại RTN Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cấu kiện
53 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,405 m2
54 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,264 m2
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,405 m2
56 Quét nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,405 1m2
57 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,264 1m2
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,32 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,238 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,187 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 169 cấu kiện
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi xịt xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
66 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
67 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81 bộ
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi chậu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
69 Nhân công tháo dỡ tủ đường ống, vật tư phụ kiện khác (TT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 công
70 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
72 Lắp đặt hộp đựng giấy VS Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
74 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu + ống thải P + dây cấp + vòi chậu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
76 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
77 Ống PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
78 Ống PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 100m
79 Tê PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
80 Tê PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
81 Tê PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
82 Cút PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
83 Cút PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
84 Cút PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
85 Van khoá PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
86 Van khoá PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
87 Zắc co PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
88 Zắc co PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
89 Kép PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
90 Kép PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
91 Côn PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
92 Ống PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
93 Ống PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,44 100m
94 Ống PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
95 Tê PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
96 Tê PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
97 Chếch PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
98 Chếch PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
99 Cút PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
100 Cút PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
101 Tê kiểm tra PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
102 Tê kiểm tra PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
103 Lắp đặt phễu thu D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
104 Nhân công tháo dỡ tủ điện, hệ thống dây điện thay thế Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 công
105 Lắp đặt Đèn ốp trần 21W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
106 Lắp đặt Tủ điện tổng 300x400x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 tủ
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XPLE/PVC 3x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 350 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190 m
111 Con sơn đón điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Cái
112 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bảng
113 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bình
114 Bình bột chữa cháy MFZ4 BC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bình
115 Giá để 3 bình cứu hỏa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 chiếc
116 Lăng phun DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 chiếc
117 Vòi chữa cháy cứu hỏa 10bar, D50/20m + đầu nối Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,687 100m2
119 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,907 m3
120 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,433 m3
121 Vận chuyển vật liệu lên cao - ngói các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,462 tấn
122 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,301 tấn
123 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,316 tấn
124 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,489 10m2
125 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,944 tấn
126 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,049 tấn
127 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,177 tấn
128 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,102 tấn
129 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,281 tấn
130 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,162 tấn
131 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,429 10m2
132 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,505 m3
133 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,505 m3
B NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 486,724 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 111,997 1m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 374,727 1m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 111,997 1m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 374,727 1m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem - 15% DT gạch hư hỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,277 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (40x40), vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,277 1m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 319,89 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.812,711 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 148,342 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 161,848 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,7 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 988,946 1m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.078,986 1m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,653 m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ (12x40)cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,653 1m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 524,986 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106,066 1m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 418,92 1m2
20 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 516,153 m2
21 Tấm trần nhôm Clip-in Tile màu trắng tiêu chuẩn; KT 600x600; dày 0,6mm; bề mặt đục lỗ tiêu âm D1,8mm hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 516,153 m2
22 Thi công trần nhôm (nhân công lắp dựng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 516,153 1m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,58 m2
24 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn- Tháo khuôn cửa để thay thế cửa WC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,7 m
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 280,876 m2
26 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 280,876 1m2
27 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; dưới bưng lá 2 mặt, kính trắng 8mm. (bao gồm phụ kiện GQ, lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,9 m2
28 Bản lề sàn cửa kính thủy lực VPP (Thái Lan) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,4 m2 cấu kiện
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,318 m2
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,318 1m2
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,389 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,182 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 - phần tường không ốp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,152 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,152 1m2
36 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,201 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,669 1m2
38 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128,48 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (35x40)cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120,76 1m2
40 Gia công khung inox đỡ bàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
41 Lắp dựng khung inox đỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,094 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,235 m2
43 Vách ngăn + cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm chịu nước, loại 1450SPI; Phụ kiện inox 201; 2 mặt màu ghi/kem Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,521 m2
44 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
45 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg - Tháo dỡ nắp đan đã có để trát láng lại RTN Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 145 cấu kiện
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121,022 m2
47 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,22 m2
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121,022 m2
49 Quét nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121,022 1m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,22 1m2
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,258 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,237 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,189 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 295 cấu kiện
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
56 Phá dỡ nền láng grnito bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 127,284 m2
57 Láng granitô bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 127,284 m2
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi xịt xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi chậu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
63 Nhân công tháo dỡ tủ đường ống, vật tư phụ kiện khác (TT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 công
64 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
66 Lắp đặt hộp đựng giấy VS Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
67 Chậu rửa 282V + ống thải chữ P + dây cấp + Vòi chậu hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
68 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
69 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cáI
70 Lắp đặt chậu tiểu Nam (U116V) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
71 Ống cấp nước kết hợp với van xả lắp cho tiều U116V hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
72 Ống nhựa PP-R D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
73 Ống PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 100m
74 Tê nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
75 Tê nhựa PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
76 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
77 Cút vuông PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
78 Cút vuông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
79 Cút 90o PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
80 Van góc D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
81 Van khoá PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
82 Van khoá PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
83 Zắc co PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
84 Zắc co PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
85 Kép PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
86 Kép PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
87 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
88 Ống PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,35 100m
89 Ống PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1 100m
90 Ống PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
91 Tê PVC D110x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
92 Tê PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
93 Cút PVC D110x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
94 Cút PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
95 Cút PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
96 Quả cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 quả
97 Ống PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,891 100m
98 Cút nhựa 135 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44 cái
99 Lắp đặt Hộp đèn Panel siêu mỏng 48W, 60x60cm (SPL-48-6060) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 bộ
100 Lắp Hộp đèn Panel siêu mỏng 72W, 60x120cm (SPL-72-6060) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
101 Lắp đặt Đèn trần 3 tầng sao thủy tinh loại 15-30 bóng (Đèn tận dụng lại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
102 Lắp đặt các loại Đèn ốp trần tròn 24W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
103 Lắp Hộp đèn Panel siêu sáng 48W, 30x120cm hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
105 Lắp đặt Hộp đèn Panel siêu mỏng 40W, 60x60cm (SPL-40-6060) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 145 bộ
106 Lắp đặt Đèn ốp trần (DL-C415T) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
107 Lắp đặt Đèn hắt, đèn pha Led 50W (FL-KC50) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
108 Lắp đặt Đèn hắt, đèn pha Led 50W (FL-KC50) hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lắp lại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
110 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 220 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 110 m
114 Dây điện Trần Phú lõi đồng Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 720 m
115 Lắp đặt Ống nhựa ghen xoắn luồn dây D32 (ống tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 680 m
116 Lắp đặt Ống nhựa ghen xoắn luồn dây D50 (ống tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,824 100m2
118 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,195 m3
119 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,096 tấn
120 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,086 tấn
121 Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,137 tấn
122 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,408 tấn
123 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,157 m3
124 Vận chuyển phế thải tiếp 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,157 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->