Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công hạng mục sửa chữa nhà thư viện, nhà đa năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công hạng mục sửa chữa nhà thư viện, nhà đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 07:34:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,625,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 173,472 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,667 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,805 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 983,008 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 631,114 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 525,366 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220,448 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,779 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,669 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.249,208 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.105,196 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 364,46 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 650,265 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 325,133 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 325,133 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần (100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.273,324 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 397,362 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 875,962 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa sắt pa nô kính bằng thủ công - tháo cánh cửa để sơn lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,96 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 588,323 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 588,323 | m2 |
| 22 | Kính cường lực 12mm làm cửa 2 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 23 | Tay nắm inox thủy lực (loại tay dài 6 tấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bản lề sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 25 | Kẹp kính trên dưới VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Kẹp góc L VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Khóa sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 cấu kiện |
| 29 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh 4400, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,4-1,5ly, trên kính trắng 8ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt; khóa đấm Việt Tiệp (lắp đặt + phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,48 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,412 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạchtuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,412 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 (VL*1.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,244 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong WC (15% diện tích không ốp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,295 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (85% diện tích không ốp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,669 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,568 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,794 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,794 | 1m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,794 | 1m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 187,254 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch (30x45)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 124,836 | 1m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch (30x45)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,418 | 1m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,716 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,716 | 1m2 |
| 44 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,716 | 1m2 |
| 45 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 48 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,304 | 100m |
| 49 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 50 | Phá dỡ nền láng granito cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,243 | m2 |
| 51 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,243 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg - Tháo dỡ nắp đan đã có để trát láng lại RTN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cấu kiện |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,405 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,264 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,405 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,405 | 1m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,264 | 1m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,238 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,187 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169 | cấu kiện |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 69 | Nhân công tháo dỡ tủ đường ống, vật tư phụ kiện khác (TT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu + ống thải P + dây cấp + vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 77 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 79 | Tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 80 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 81 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 82 | Cút PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 83 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 84 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 85 | Van khoá PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Van khoá PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 88 | Zắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Kép PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Kép PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Côn PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 93 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 94 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 96 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 97 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 98 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 100 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 101 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 102 | Tê kiểm tra PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 104 | Nhân công tháo dỡ tủ điện, hệ thống dây điện thay thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 105 | Lắp đặt Đèn ốp trần 21W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XPLE/PVC 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 111 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 112 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bảng |
| 113 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 114 | Bình bột chữa cháy MFZ4 BC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bình |
| 115 | Giá để 3 bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | chiếc |
| 116 | Lăng phun DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | chiếc |
| 117 | Vòi chữa cháy cứu hỏa 10bar, D50/20m + đầu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,687 | 100m2 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,907 | m3 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,433 | m3 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao - ngói các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,462 | tấn |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,301 | tấn |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,316 | tấn |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,489 | 10m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,944 | tấn |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,177 | tấn |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,281 | tấn |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | tấn |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,429 | 10m2 |
| 132 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,505 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,505 | m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 486,724 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,997 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 374,727 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,997 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 374,727 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem - 15% DT gạch hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,277 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (40x40), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,277 | 1m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,89 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.812,711 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,342 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,848 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,7 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 988,946 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.078,986 | 1m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,653 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ (12x40)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,653 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 524,986 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,066 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 418,92 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 516,153 | m2 |
| 21 | Tấm trần nhôm Clip-in Tile màu trắng tiêu chuẩn; KT 600x600; dày 0,6mm; bề mặt đục lỗ tiêu âm D1,8mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 516,153 | m2 |
| 22 | Thi công trần nhôm (nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 516,153 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,58 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn- Tháo khuôn cửa để thay thế cửa WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,7 | m |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,876 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280,876 | 1m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5mm; dưới bưng lá 2 mặt, kính trắng 8mm. (bao gồm phụ kiện GQ, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 28 | Bản lề sàn cửa kính thủy lực VPP (Thái Lan) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 cấu kiện |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,318 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,318 | 1m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,389 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,182 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 - phần tường không ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,152 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,152 | 1m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,201 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,669 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,48 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch (35x40)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,76 | 1m2 |
| 40 | Gia công khung inox đỡ bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung inox đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,094 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,235 | m2 |
| 43 | Vách ngăn + cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm chịu nước, loại 1450SPI; Phụ kiện inox 201; 2 mặt màu ghi/kem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,521 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg - Tháo dỡ nắp đan đã có để trát láng lại RTN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145 | cấu kiện |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,022 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,22 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,022 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,022 | 1m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,22 | 1m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,258 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,237 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 295 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ nền láng grnito bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,284 | m2 |
| 57 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,284 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 63 | Nhân công tháo dỡ tủ đường ống, vật tư phụ kiện khác (TT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 67 | Chậu rửa 282V + ống thải chữ P + dây cấp + Vòi chậu hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cáI |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu Nam (U116V) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 71 | Ống cấp nước kết hợp với van xả lắp cho tiều U116V hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 72 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 73 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 74 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 77 | Cút vuông PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 79 | Cút 90o PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 80 | Van góc D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 81 | Van khoá PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 82 | Van khoá PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Zắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Kép PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Kép PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 88 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m |
| 89 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 90 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Tê PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 92 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 93 | Cút PVC D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 94 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 95 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 96 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | quả |
| 97 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,891 | 100m |
| 98 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 99 | Lắp đặt Hộp đèn Panel siêu mỏng 48W, 60x60cm (SPL-48-6060) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 100 | Lắp Hộp đèn Panel siêu mỏng 72W, 60x120cm (SPL-72-6060) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Đèn trần 3 tầng sao thủy tinh loại 15-30 bóng (Đèn tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần tròn 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 103 | Lắp Hộp đèn Panel siêu sáng 48W, 30x120cm hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Hộp đèn Panel siêu mỏng 40W, 60x60cm (SPL-40-6060) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Đèn ốp trần (DL-C415T) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Đèn hắt, đèn pha Led 50W (FL-KC50) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Đèn hắt, đèn pha Led 50W (FL-KC50) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 114 | Dây điện Trần Phú lõi đồng Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 720 | m |
| 115 | Lắp đặt Ống nhựa ghen xoắn luồn dây D32 (ống tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 680 | m |
| 116 | Lắp đặt Ống nhựa ghen xoắn luồn dây D50 (ống tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,824 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,195 | m3 |
| 119 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,096 | tấn |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,408 | tấn |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,157 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,157 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi