Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cải tạo giảng đường H10; cải tạo nhà S54 thành giảng đường Hệ 10 Học viện PK-KQ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cải tạo giảng đường H10; cải tạo nhà S54 thành giảng đường Hệ 10 Học viện PK-KQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 10:29:00 đến ngày 2020-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,432,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ S54 THÀNH GIẢNG ĐƯỜNG HỆ 10 | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 277,032 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V của E-HSMT | 117,2 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 442,384 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, khuôn gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 155,401 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 17,54 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 691,124 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 124,389 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 438,583 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.612,623 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.119,501 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 1.023,36 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, khu vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, khu vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,267 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường, khu vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 205,24 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, ốp gạch cũ | Theo chương V của E-HSMT | 205,24 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 830,061 | m2 |
| 19 | Phá dỡ vữa lót Nền gạch, nền hành lang và các phòng | Theo chương V của E-HSMT | 830,061 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 147,46 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 147,46 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,387 | m3 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt sê nô, vệ sinh trước khi quét chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 120,374 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ tấm vách ngăn vệ sinh, sen, vòi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 93,269 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 93,269 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 11,347 | 100m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,323 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa đơn kích thước 60x80 | Theo chương V của E-HSMT | 8,6 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng cửa đi gỗ, pa nô gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 4,73 | m2 |
| 6 | Khóa cửa đi cửa gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 7 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 458,144 | 1m2 |
| 8 | Sơn khuôn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 160,453 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 229,072 | m2 cấu kiện |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa) | Theo chương V của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 11 | Khóa cửa đi nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Cửa sổ 1 cánh hất, khung nhôm, kính Việt Nhật dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 14 | Vách nhôm kính, kính Việt Nhật dày 6.38mm | Theo chương V của E-HSMT | 37,448 | m2 |
| 15 | Lam chắn nắng | Theo chương V của E-HSMT | 19,479 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V của E-HSMT | 37,448 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,962 | m3 |
| 19 | Hoàn thiện cuốn vòm trang trí mặt tiền | Theo chương V của E-HSMT | 8 | vị trí |
| 20 | Lan can inox mặt trước | Theo chương V của E-HSMT | 43,2 | m |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 691,124 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 124,389 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 438,583 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của E-HSMT | 5.009,58 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 120,374 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 75,374 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 90 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 90 | 1m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 | Theo chương V của E-HSMT | 108,3 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 830,061 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 830,061 | m2 |
| 32 | Trát tường tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 205,24 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 263,88 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 147,46 | 1m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 116,634 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 30,826 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 17,54 | m |
| 38 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 15,254 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Đế âm chống cháy và mặt hạt | Theo chương V của E-HSMT | 170 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 250x400 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 80x80 mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 1.240 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| F | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 1,2mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Xi phông chậu rửa, chậu tiểu | Theo chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng, 30L | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Nút bịt ren ngoài D20mmm | Theo chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng, đường kính ống 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Đai ôm ống inox D110, D90 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 46 | Vít nở 10 | Theo chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu 90x42mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| G | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN | |||
| H | PHẦN CẢI TẠO BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 12,639 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ màu đỏ | Theo chương V của E-HSMT | 12,639 | m2 |
| I | PHẦN CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 24,248 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 780 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 780 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO GIẢNG ĐƯỜNG H10 | |||
| K | CẢI TẠO NHÀ | |||
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 17,54 | m |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, lan nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 37,448 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 147,46 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sê nô, vệ sinh trước khi quét chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 75,374 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 7,373 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 7,373 | m3 |
| M | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vách nhôm kính, kính Việt Nhật dày 6.38mm | Theo chương V của E-HSMT | 37,33 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V của E-HSMT | 37,33 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 75,374 | 1m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 75,374 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 147,46 | 1m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 116,634 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 30,826 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 17,54 | m |
| 9 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 15,254 | m2 |
| N | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN | |||
| O | PHÁ DỠ PHẦN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | 143,74 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 7,187 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V của E-HSMT | 7,187 | m3 |
| P | PHẦN CẢI TẠO BỒN CÂY | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| Q | PHẦN CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 23,996 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 143,74 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 143,74 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi