Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cải tạo giảng đường H10; cải tạo nhà S54 thành giảng đường Hệ 10 Học viện PK-KQ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938162-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cải tạo giảng đường H10; cải tạo nhà S54 thành giảng đường Hệ 10 Học viện PK-KQ
Số hiệu KHLCNT 20200871683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 10:29:00 đến ngày 2020-09-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,432,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ S54 THÀNH GIẢNG ĐƯỜNG HỆ 10
B CẢI TẠO NHÀ
C PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 277,032 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo chương V của E-HSMT 117,2 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V của E-HSMT 442,384 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, khuôn gỗ Theo chương V của E-HSMT 155,401 m2
5 Tháo dỡ lan can gỗ Theo chương V của E-HSMT 17,54 m
6 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 91,2 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo chương V của E-HSMT 691,124 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 124,389 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 438,583 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chương V của E-HSMT 1.612,623 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 1.119,501 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 1.023,36 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, khu vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 90 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, khu vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 90 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V của E-HSMT 2,267 m3
16 Tháo dỡ gạch ốp tường, khu vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 205,24 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, ốp gạch cũ Theo chương V của E-HSMT 205,24 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V của E-HSMT 830,061 m2
19 Phá dỡ vữa lót Nền gạch, nền hành lang và các phòng Theo chương V của E-HSMT 830,061 m2
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 147,46 m2
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chương V của E-HSMT 147,46 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V của E-HSMT 5,387 m3
23 Vệ sinh bề mặt sê nô, vệ sinh trước khi quét chống thấm Theo chương V của E-HSMT 120,374 m2
24 Tháo dỡ tấm vách ngăn vệ sinh, sen, vòi Theo chương V của E-HSMT 4 công
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V của E-HSMT 16 bộ
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V của E-HSMT 93,269 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V của E-HSMT 93,269 m3
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 11,347 100m2
D PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,323 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 21,12 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V của E-HSMT 21,12 m2
4 Khuôn cửa đơn kích thước 60x80 Theo chương V của E-HSMT 8,6 m
5 Gia công, lắp dựng cửa đi gỗ, pa nô gỗ Theo chương V của E-HSMT 4,73 m2
6 Khóa cửa đi cửa gỗ Theo chương V của E-HSMT 2 m2
7 Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 458,144 1m2
8 Sơn khuôn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 160,453 1m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V của E-HSMT 229,072 m2 cấu kiện
10 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa) Theo chương V của E-HSMT 35,28 m2
11 Khóa cửa đi nhôm kính Theo chương V của E-HSMT 20 bộ
12 Cửa sổ 1 cánh hất, khung nhôm, kính Việt Nhật dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Theo chương V của E-HSMT 17,28 m2
13 Lắp dựng cửa sổ, cửa đi nhôm kính Theo chương V của E-HSMT 52,56 m2
14 Vách nhôm kính, kính Việt Nhật dày 6.38mm Theo chương V của E-HSMT 37,448 m2
15 Lam chắn nắng Theo chương V của E-HSMT 19,479 m2
16 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V của E-HSMT 37,448 m2
17 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo chương V của E-HSMT 91,2 m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 18,962 m3
19 Hoàn thiện cuốn vòm trang trí mặt tiền Theo chương V của E-HSMT 8 vị trí
20 Lan can inox mặt trước Theo chương V của E-HSMT 43,2 m
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 691,124 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 124,389 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 438,583 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V của E-HSMT 5.009,58 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V của E-HSMT 120,374 1m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Theo chương V của E-HSMT 75,374 1m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 90 1m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 90 1m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500 Theo chương V của E-HSMT 108,3 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 830,061 1m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 830,061 m2
32 Trát tường tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 205,24 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 263,88 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 147,46 1m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 116,634 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 30,826 m2
37 Gia công, lắp dựng lan can inox cầu thang Theo chương V của E-HSMT 17,54 m
38 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 15,254 m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V của E-HSMT 66 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 50 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V của E-HSMT 25 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V của E-HSMT 40 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của E-HSMT 30 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của E-HSMT 40 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V của E-HSMT 100 cái
11 Đế âm chống cháy và mặt hạt Theo chương V của E-HSMT 170 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 1.200 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 800 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 40 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V của E-HSMT 200 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo chương V của E-HSMT 70 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 250x400 Theo chương V của E-HSMT 2 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 80x80 mm Theo chương V của E-HSMT 20 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V của E-HSMT 1.240 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chương V của E-HSMT 70 m
F KHU VỆ SINH
1 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 1,2mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) Theo chương V của E-HSMT 12,96 m2
2 Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình Theo chương V của E-HSMT 16 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Theo chương V của E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 16 bộ
10 Xi phông chậu rửa, chậu tiểu Theo chương V của E-HSMT 28 bộ
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V của E-HSMT 24 cái
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng, 30L Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
15 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V của E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V của E-HSMT 0,4 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V của E-HSMT 1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V của E-HSMT 0,9 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo chương V của E-HSMT 10 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Theo chương V của E-HSMT 7 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo chương V của E-HSMT 15 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo chương V của E-HSMT 10 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo chương V của E-HSMT 50 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo chương V của E-HSMT 50 cái
29 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo chương V của E-HSMT 88 cái
30 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo chương V của E-HSMT 7 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo chương V của E-HSMT 20 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo chương V của E-HSMT 20 cái
34 Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
35 Nút bịt ren ngoài D20mmm Theo chương V của E-HSMT 88 cái
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng, đường kính ống 110mm Theo chương V của E-HSMT 0,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm Theo chương V của E-HSMT 1,7 100m
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mm Theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo chương V của E-HSMT 24 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chương V của E-HSMT 96 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo chương V của E-HSMT 40 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo chương V của E-HSMT 10 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo chương V của E-HSMT 20 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
45 Đai ôm ống inox D110, D90 Theo chương V của E-HSMT 80 cái
46 Vít nở 10 Theo chương V của E-HSMT 160 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, côn thu 90x42mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm Theo chương V của E-HSMT 24 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Theo chương V của E-HSMT 28 cái
G CẢI TẠO KHUÔN VIÊN
H PHẦN CẢI TẠO BỒN CÂY
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,556 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 12,639 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ màu đỏ Theo chương V của E-HSMT 12,639 m2
I PHẦN CẢI TẠO SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 24,248 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 780 m2
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 780 m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO GIẢNG ĐƯỜNG H10
K CẢI TẠO NHÀ
L PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ lan can gỗ Theo chương V của E-HSMT 17,54 m
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, lan nhôm Theo chương V của E-HSMT 37,448 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo chương V của E-HSMT 147,46 m2
4 Vệ sinh bề mặt sê nô, vệ sinh trước khi quét chống thấm Theo chương V của E-HSMT 75,374 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V của E-HSMT 7,373 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V của E-HSMT 7,373 m3
M PHẦN CẢI TẠO
1 Vách nhôm kính, kính Việt Nhật dày 6.38mm Theo chương V của E-HSMT 37,33 m2
2 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V của E-HSMT 37,33 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo chương V của E-HSMT 75,374 1m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Theo chương V của E-HSMT 75,374 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 147,46 1m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 116,634 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 30,826 m2
8 Gia công, lắp dựng lan can inox cầu thang Theo chương V của E-HSMT 17,54 m
9 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 15,254 m2
N CẢI TẠO KHUÔN VIÊN
O PHÁ DỠ PHẦN SÂN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V của E-HSMT 143,74 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V của E-HSMT 7,187 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V của E-HSMT 7,187 m3
P PHẦN CẢI TẠO BỒN CÂY
1 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 Theo chương V của E-HSMT 20 m2
Q PHẦN CẢI TẠO SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 23,996 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 143,74 m2
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 143,74 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->