Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 08:25:00 đến ngày 2020-09-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,380,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,300,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,05 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,7116 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7069 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8806 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,0931 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5578 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 122,4883 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,1878 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5635 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4317 | 100m3 |
| 11 | Bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,6145 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,8214 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3247 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3471 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8717 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,5658 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,65 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,7846 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,7015 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,4065 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,3229 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,1627 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,7522 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 93,4348 | m3 |
| 14 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1098 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2972 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8351 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,7822 | m3 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4727 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,285 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,1884 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 175,4773 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,785 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,2044 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 621,8197 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 364,9066 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.166,892 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 490,2648 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 675,22 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 497,22 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.332,3768 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.060,2317 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 148,9596 | m2 |
| 33 | Màng Glasdan chống thấm dày 3,2mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện tại công trình ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 148,9596 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 224,3824 | m2 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1384 | m3 |
| 36 | Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen kim xa hạ trung ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55,572 | m2 |
| 37 | Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng ghi ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,552 | m2 |
| 38 | Cắt xẻ rãnh chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,284 | 10m |
| 39 | Sản xuất hoa sắt cấu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3971 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,6734 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,6734 | m2 |
| 42 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,38 | m |
| 43 | Trụ cầu thang gỗ lim, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | trụ |
| 44 | Thi công sơn Epoxy sàn ( 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 216,3084 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 492,97 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,6253 | m3 |
| 47 | Đá granite mặt bậc tam cấp màu đen kim sa hạt trung ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,3632 | m2 |
| 48 | Đá granite cổ tam cấp màu trắng ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,62 | m2 |
| 49 | Xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,24 | 10m |
| 50 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,86 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 54 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 71,28 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,44 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | bộ |
| 58 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 120,96 | m2 |
| 59 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 114,33 | m2 |
| 60 | Sản xuất tay vịn lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7373 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7373 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1697 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1697 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103,2064 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0261 | 100m2 |
| 66 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,048 | kg |
| 67 | Khóa cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 68 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 69 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8763 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,36 | 100m |
| 71 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,0162 | 100m2 |
| C | ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-30A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-10-16-20-25-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa 1400mm-75W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường 450-DM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần, 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 20 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| 21 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41 | m |
| 22 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 92 | m |
| 23 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 466 | m |
| 24 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D16 đi chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 283 | m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D25 đi chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 28 | Ống rải PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 629 | m |
| 29 | Ống rải PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| 30 | Ống rải PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,35 | 100m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cọc |
| 7 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 8 | Mũ chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| E | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 3 | Switch 8 cổng 10/100/1000BaseT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhẹ 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m |
| 6 | Dây HDMI 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 7 | Dây HDMI 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 8 | Kéo rải cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,71 | 100m |
| 9 | Dây CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 271 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D20 đi chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55 | m |
| 11 | Ống rải PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1069 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,972 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3456 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,912 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0281 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6455 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6455 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,373 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,373 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 61,9868 | m2 |
| 12 | Bu lông móng D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4125 | 100m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2176 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,41 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,84 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,1 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1338 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2063 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,288 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0264 | 100m3 |
| H | CẢI TẠO DÃY NHÀ HIỆU BỘ VÀ DÃY NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5.654,26 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 70% chi phí nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.348,3616 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.676,3612 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.676,35 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8.002,62 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,178 | 100m3 |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5498 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 292,028 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,7476 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 289,44 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 748,8 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,608 | m2 |
| 14 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 164,64 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | bộ |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | bộ |
| 17 | Cửa đi mở quay (1- 2 cánh) nhôm hệ, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66,24 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | bộ |
| 19 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58,56 | m2 |
| I | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,936 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 161,8922 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66,4791 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66,4791 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ sa mạc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,936 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 161,8922 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi