Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 07:36:00 đến ngày 2020-09-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,440,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30,25 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào rãnh dọc, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 141,31 | m3 |
| 3 | Nền đường: Đắp lề bằng đá thải xô bồ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 191,46 | m3 |
| 4 | Rãnh dọc: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,125 | m3 |
| 5 | Rãnh dọc: Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 704 | cấu kiện |
| 6 | Rãnh dọc: Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,315 | m3 |
| 7 | Rãnh dọc: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 25,6 | m2 |
| 8 | Rãnh dọc: Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,618 | m3 |
| 9 | Cống: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,484 | m3 |
| 10 | Cống: Xây móng cống, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,6175 | m3 |
| 11 | Cống: Xây thân cống, vữa XM mác 100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,139 | m3 |
| 12 | Cống: Trát cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,84 | m2 |
| 13 | Cống: Bê tông mũ mố đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,95 | m3 |
| 14 | Cống: Bê tông bản cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,37 | m3 |
| 15 | Cống: Cốt thép cống, đường kính <= 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0452 | tấn |
| 16 | Cống: Cốt thép cống, đường kính > 10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0763 | tấn |
| 17 | Cống: Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,86 | m2 |
| 18 | Cống: Lắp đặt cấu kiện bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7 | cấu kiện |
| 19 | Cống: Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,63 | m3 |
| 20 | Cống: Đắp trả đất, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,18 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hư hỏng cục bộ: Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 121,4 | m |
| 2 | Hư hỏng cục bộ: Cào bóc lớp mặt bê tông nhựa cũ dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 242,4 | m2 |
| 3 | Hư hỏng cục bộ: Lu lèn lại móng đường sau khi cào bóc | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 242,4 | m2 |
| 4 | Hư hỏng cục bộ: Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 242,4 | m2 |
| 5 | Hư hỏng cục bộ: Thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 242,4 | m2 |
| 6 | Tăng cường mặt đường: Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5 kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16.314,81 | m2 |
| 7 | Hư hỏng cục bộ: Thảm mặt đường Bê tông nhựa loại C12,5, dày 7cm (Bao gồm: bù vênh TB 2cm + tăng cường 5cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16.314,81 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.097,0632 | m2 |
| 2 | Nâng, di chuyển 02 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng, móng bê tông xi măng đá 2x4 mác 200 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 70 | m |
| 3 | Nâng, di chuyển cột Km hiện trạng, móng bê tông xi măng đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | cái |
| 4 | Nâng, di chuyển cọc H hiện trạng, móng bê tông xi măng đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 21 | cái |
| 5 | Nâng, di chuyển cọc tiêu hiện trạng, móng bê tông xi măng đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 90 | cái |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi