Gói thầu: Gói 3b: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 3b: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 10:36:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,876,032,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng thi công xây lắp | |||
| C | Dự án: Xây dựng đường dây cấp 22kV xuất tuyến lộ 1 từ TBA 110kV Sông Công 2 chống quá tải khu công nghiệp Sông Công | |||
| D | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp. | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 9 | quả | |
| 2 | cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ | |
| 3 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 04 ngăn CDPT 630A, rơ le tiêu chuẩn, mở rộng hai phía (Bao gồm vỏ tủ) | 1 | Tủ | |
| E | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Cột BTLT nối bích NPC.I-14.190-13,0 dựng bằng thủ công | Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT nối bích NPC.I-16.190-9,2 dựng bằng thủ công | Chương V | 8 | Cột |
| 3 | Cột BTLT nối bích NPC.I-16.190-9,2 dựng máy kết hợp thủ công | Chương V | 13 | Cột |
| 4 | Cột BTLT nối bích NPC.I-16.190-11,0 dựng bằng thủ công | Chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột BTLT nối bích NPC.I-16.190-13,0 dựng bằng thủ công | Chương V | 4 | Cột |
| 6 | Cột BTLT nối bích NPC.I-16.190-13,0 dựng máy kết hợp thủ công | Chương V | 2 | Cột |
| 7 | Cột BTLT nối bích NPC.I-18.190-13,0 dựng máy kết hợp thủ công | Chương V | 2 | Cột |
| 8 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-18-230-24,0 dựng máy kết hợp thủ công | Chương V | 4 | Cột |
| 9 | Tiếp địa, RC-2 | 29 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa, RC-4 | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ chữ Z (XZ-3CĐ-22) | 21 | Bộ | |
| 12 | Xà néo kép chữ Z 22kV ngang tuyến XNZKN-6CN-22 | 5 | Bộ | |
| 13 | Xà néo kép chữ Z 22kV dọc tuyến XNZDS-6CN-22 | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà néo 22kV cột đôi dọc tuyến XNKDS-6CN+1D-22 | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà néo kép bằng 22kV dọc tuyến XNKD-6CN+1Đ-22 | 2 | Bộ | |
| 16 | Gông cột 14m (Ngọn côt 190) | 2 | Bộ | |
| 17 | Gông cột 16m (Ngọn côt 190) | 5 | Bộ | |
| 18 | Gông cột 18m (Ngọn cột 190) | 1 | Bộ | |
| 19 | Gông cột 18m (Ngọn cột 230) | 2 | Bộ | |
| 20 | Ống nối dây AC240/32 | Chương V | 12 | Cái |
| 21 | Dây nhôm lõi thép AC240/32-XLPE2.5/HDPE | Chương V | 6.721 | m |
| 22 | Chuỗi đỡ Polymer 22kV + Phụ kiện cho dây AC240/32 XLPE2.5/HDPE | Chương V | 63 | Bộ |
| 23 | Chuỗi néo đơn cách điện 22kV: (CN-22 + phụ kiện giáp níu cho AC240/32 XLPE2.5/HDPE) | Chương V | 48 | Bộ |
| 24 | Chuỗi néo kép cách điện 22kV: (CN-22 + phụ kiện giáp níu cho AC240/32 XLPE2.5/HDPE) | Chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Móng cột (đào thủ công) MT-5-16 | 8 | Móng | |
| 26 | Móng cột (đào máy 95%, 5% thủ công) MT-5-16 | 13 | Móng | |
| 27 | Móng cột (đào máy 95%, 5% thủ công) MTK-4-16 | 1 | Móng | |
| 28 | Móng cột (đào thủ công) MTK-4-14 | 6 | Móng | |
| 29 | Móng cột (đào máy 95%, 5% thủ công) MTK-6-18 | 1 | Móng | |
| 30 | Móng cột (đào máy 95%, 5% thủ công) MTK-8A-18 | 2 | Móng | |
| 31 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | 31 | Vị trí | |
| 32 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 54 | chuỗi | |
| 33 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-18 | 14 | cột | |
| 34 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn | 5 | ca | |
| 35 | Hào cáp 6 đi dưới vỉa hè đường lát gạch Block | 561 | m | |
| 36 | Hào cáp 6 đi dưới đường nhựa | 24 | m | |
| 37 | Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè đường lát gạch Block | 1.827,6 | m | |
| 38 | Hào cáp 3 đi dưới đường nhựa | 80,4 | m | |
| 39 | Xà phụ 1 pha XP-1S | 3 | Bộ | |
| 40 | Xà phụ XP-3A | 2 | Bộ | |
| 41 | Xà phụ XP-3S | 2 | Bộ | |
| 42 | Côlie đỡ cáp lên cột | 3 | Bộ | |
| 43 | Ghế thao tác cầu dao cột 20S | 3 | Bộ | |
| 44 | Xà cầu dao, đầu cáp và CSV cột 20S | 3 | Bộ | |
| 45 | Thang sắt TS | 3 | Bộ | |
| 46 | Tiếp địa tủ RMU-24kV | 1 | Bộ | |
| 47 | Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-22kV 1x400mm2 | Chương V | 8.562 | m |
| 48 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 12 | m |
| 49 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | Chương V | 8.423 | m |
| 50 | Đầu cáp co ngót nguội 22kV đơn pha ngoài trời ĐC-22kV-1x400-NT | Chương V | 3 | Bộ (3 pha) |
| 51 | Đầu cáp co ngót nguội 22kV đơn pha trong nhà ĐC-22kV-1x400-TN | Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 52 | Hộp nối cáp 22kV đơn pha HN-22kV-1x400 | Chương V | 4 | Bộ (3 pha) |
| 53 | Đầu cáp T-Plug 24kV 1 pha 1x400mm2 | Chương V | 2 | Bộ (3 pha) |
| 54 | Sứ đứng gốm 24kV+ ty mạ kẽm | Chương V | 27 | quả |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm AM-400 | Chương V | 18 | bộ |
| 56 | Đầu cốt nhôm A240 | Chương V | 9 | cái |
| 57 | Cặp cáp 3 bulong CC-240 | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 99 | cái | |
| 59 | Biển báo hiệu cáp ngầm, biển báo pha | 17 | cái | |
| 60 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 61 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | 1 | bệ | |
| 62 | Thí nghiệm cầu dao cắt tải | 7 | Bộ | |
| 63 | Thí nghiệm chống sét van | 9 | Bộ (1 pha) | |
| 64 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | 1 | Vị trí | |
| 65 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV | 27 | Quả | |
| F | Dự án: Xây dựng đường dây cấp 22kV xuất tuyến lộ 2 từ TBA 110kV Sông Công 2 chống quá tải khu công nghiệp Sông Công | |||
| G | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| H | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp. | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 9 | quả | |
| 3 | cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 3 | Bộ | |
| 4 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 04 ngăn CDPT 630A, rơ le tiêu chuẩn, mở rộng hai phía (Bao gồm vỏ tủ) | 1 | Tủ | |
| I | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 | Chương V | 23 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 | Chương V | 16 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 | Chương V | 8 | Cột |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-16-230-24,0 | Chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13 | Chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-20-230-24,0 | Chương V | 2 | Cột |
| 7 | Tiếp địa, RC-2 | 38 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa, RC-4 | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ chữ Z 22kV (XZ-3CĐ-22) | 23 | Bộ | |
| 11 | Xà néo kép chữ Z 22kV ngang ngọn cột 190 (XNZKN-6CN-22) | 9 | Bộ | |
| 12 | Xà néo chữ Z cột kép ngang ngọn cột 230 XZKNS-6CN-22 | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà néo chữ Z cột kép dọc ngọn cột 230 XZKDS-6CN-22 | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà néo kép chữ Z 22kV dọc ngọn cột 190 (XNZKD-6CN-22) | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà néo chữ Z cột kép ngang ngọn cột 230 XNKNS-6CN+1Đ-22 | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà néo chữ Z cột kép dọc ngọn cột 230 XNKDS-6CN+1Đ-22 | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà néo 22kV cột đôi ngang ngọn cột 190 (XNKN-6CN+1Đ-22) | 3 | Bộ | |
| 18 | Xà néo 22kV cột đôi dọc ngọn cột 190 XNKD-6CN+1Đ-22 | 3 | Bộ | |
| 19 | Xà rẽ cột kép dọc XRKD-3CN-22 | 3 | Bộ | |
| 20 | Xà rẽ cột kép ngang XRKN-3CN-22 | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà rẽ nhánh cột đơn XRN-6Đ-22 | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ 1 pha XP-1 | 6 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 24 | Thang sắt TS-3 | 1 | Bộ | |
| 25 | Hệ truyền động và tay thao tác cầu dao | 1 | Bộ | |
| 26 | Cổ dề néo CDN | 2 | Bộ | |
| 27 | Gông cột 16m -18m | 12 | Bộ | |
| 28 | Gông cột 16m (Ngọn cột 230) | 3 | Bộ | |
| 29 | Gông cột 20m (Ngọn cột 230) | 1 | Bộ | |
| 30 | Gông cột 20m (Ngọn cột 190) | 1 | Bộ | |
| 31 | Dây néo DN.TK.70-16 | 2 | Bộ | |
| 32 | Dây nhôm lõi thép AC240/32-XLPE2.5/HDPE | Chương V | 7.935 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM -70 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM-240 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc | 5 | Vị trí | |
| 36 | Ghíp bấm thủng dùng cho dây bọc 240mm2 | Chương V | 42 | Cái |
| 37 | Ống nối dây AC240/32 | Chương V | 16 | Cái |
| 38 | Biển báo cột cầu dao | 1 | Cái | |
| 39 | Sứ đứng gốm 24kV + ty mạ kẽm | Chương V | 4 | quả |
| 40 | Cách điện đứng Polymer 22kV + kẹp + ty mạ | Chương V | 28 | Bộ |
| 41 | Chuỗi đỡ Polymer 22kV + Phụ kiện cho dây AC240/32 XLPE2.5/HDPE | Chương V | 69 | Bộ |
| 42 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện cho dây AC70mm2 | Chương V | 15 | Bộ |
| 43 | Chuỗi néo đơn cách điện 22kV: (CN-22 + phụ kiện giáp níu cho AC240/32 XLPE2.5/HDPE) | Chương V | 108 | Bộ |
| 44 | Chuỗi néo kép cách điện 22kV: (CN-22 + phụ kiện giáp níu cho AC240/32 XLPE2.5/HDPE) | Chương V | 6 | Bộ |
| 45 | Móng cột (đào máy 95%, 5% thủ công) MT-5-16 | 23 | Móng | |
| 46 | Móng cột (đào máy 95%, 5% thủ công) MTK-4-16 | 8 | Móng | |
| 47 | Móng cột (đào máy 95%, 5% thủ công) MTK-6-16 | 7 | Móng | |
| 48 | Móng cột (đào máy 95%, 5% thủ công) MTK-6-20 | 1 | Móng | |
| 49 | Móng cột (đào máy 95%, 5% thủ công) MTK-8A-20 | 1 | Móng | |
| 50 | Móng néo MN20-5 | 2 | Móng | |
| 51 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | 40 | Vị trí | |
| 52 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV | 32 | Quả | |
| 53 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 198 | chuỗi | |
| 54 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 1 | bộ | |
| 55 | Tháo thu hồi Sứ đứng 22kV | 92 | quả | |
| 56 | Tháo thu hồi Chuỗi néo 22kV | 45 | chuỗi | |
| 57 | Tháo thu hồi Chuỗi thủy tinh | 21 | chuỗi | |
| 58 | Tháo thu hồi Xà rẽ | 2 | bộ | |
| 59 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng | 14 | bộ | |
| 60 | Tháo thu hồi Xà néo dọc tuyến | 6 | bộ | |
| 61 | Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AC70/11 | 6.036 | m | |
| 62 | Tháo thu hồi Cột bê tông 10m | 4 | bộ | |
| 63 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-10 | 2 | bộ | |
| 64 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-12 | 25 | bộ | |
| 65 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-14 | 7 | bộ | |
| 66 | Ca xe vận chuyển cột thu hồi bằng cần trục oto, sức nâng 3t | 10 | ca | |
| 67 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè | 2.026 | m | |
| 68 | Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa | 116,7 | m | |
| 69 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất | 35 | m | |
| 70 | Hệ truyền động và tay thao tác cầu dao | 3 | Bộ | |
| 71 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ XP-1 | 4 | Bộ | |
| 72 | Xà phụ đỡ dây 2 sứ XP-2 | 1 | Bộ | |
| 73 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ XP-3 | 4 | Bộ | |
| 74 | Côlie đỡ ống bảo vệ cáp lên cột | 3 | Bộ | |
| 75 | Ghế thao tác | 3 | Bộ | |
| 76 | Xà đỡ cầu dao cột đôi ngọn cột 230 XCD-2CB-22 | 2 | Bộ | |
| 77 | Xà đỡ cầu dao XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 78 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột 190 XĐC-CSV-22 | 1 | Bộ | |
| 79 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột 230 XĐC-CSV-2CB-22 | 2 | Bộ | |
| 80 | Thang sắt TS-3 | 3 | Bộ | |
| 81 | Tiếp địa tủ RMU-24kV | 1 | Bộ | |
| 82 | Cáp ngầm 22kV Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-22kV 1x400mm2 | Chương V | 9.254,1 | m |
| 83 | Dây nhôm lõi thép AC240/32-XLPE2.5/HDPE | Chương V | 84 | m |
| 84 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 18 | m |
| 85 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | Chương V | 91,581 | 100m |
| 86 | Đầu cáp co ngót nguội 22kV đơn pha ngoài trời ĐC-22kV-1x400-NT | Chương V | 3 | Bộ (3 pha) |
| 87 | Đầu cáp co ngót nguội 22kV đơn pha trong nhà ĐC-22kV-1x400-TN | Chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 88 | Hộp nối cáp 22kV đơn pha HN-22kV-1x400 | Chương V | 5 | Bộ (3 pha) |
| 89 | Đầu cáp T-Plug 24kV 1 pha 1x400mm2 | Chương V | 2 | Bộ (3 pha) |
| 90 | Sứ đứng gốm 24kV + ty mạ kẽm | Chương V | 24 | quả |
| 91 | Cách điện đứng Polymer 22kV + kẹp + ty mạ | Chương V | 12 | bộ |
| 92 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 118 | cái | |
| 93 | Biển báo hiệu cáp ngầm, biển báo pha | 18 | cái | |
| 94 | Ghíp bấm thủng dùng cho dây bọc 240mm2 | Chương V | 18 | cái |
| 95 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 27 | cái |
| 96 | Đầu cốt đồng nhôm AM-400 | Chương V | 18 | cái |
| 97 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn | 1 | bệ | |
| 98 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | 1 | Vị trí | |
| 99 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV | 24 | Quả | |
| 100 | Thí nghiệm cầu dao cắt tải | 6 | Bộ | |
| 101 | Thí nghiệm chống sét van | 9 | Bộ (1 pha) | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi