Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí tăng thu năm 2029 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 07:16:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,439,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần đường đoạn 1 | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78,78 | 100m2 |
| 2 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,533 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,107 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cao su lot | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.831,55 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,304 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,961 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 798,275 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,995 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,695 | 100m |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,156 | tấn |
| 13 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,812 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập không đất) NC, MTC*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,1 | 100m |
| 15 | cung cấp mê bồ chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 336 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm (thép neo gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Phần đường đoạn 2 | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,75 | 100m2 |
| 2 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,17 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,217 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.295 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,687 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,277 | tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 429,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,37 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,938 | 100m |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,976 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (phần ngập không đất) NC, MTC*0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,8 | 100m |
| 16 | cung cấp mê bồ chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thep neo gia cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Phần cầu 160 | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,776 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện dầm cầu thép dàn kín Dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,348 | tấn |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,605 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 112,374 | 1m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép mặt đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 20 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp biển báo cẩm tải và bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 25 | Lót cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 28 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Phần cầu kênh 4 thước | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Đk <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,868 | tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,644 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,27 | m3 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,176 | 100m |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,721 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện dầm cầu thép dàn kín Dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,761 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,657 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81,751 | 1m2 |
| 19 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép hình bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 24 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt cầu, dầm dọc, dầm ngang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,6 | m2 |
| 29 | Cung cấp biển báo cẩm tải và bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,051 | 100m3 |
| 32 | Lót cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,51 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 35 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,371 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi