Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cơ sở làm việ Đội Cảnh sát PCCCCNCH khu vực huyện Cầu Kè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200939431-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cơ sở làm việ Đội Cảnh sát PCCCCNCH khu vực huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20200877117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 15:31:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,357,764,263 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 100m2
2 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,116 100m3
3 Đắp đất bờ bao (chỉ tính phần công, xe máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,252 100m3
4 Cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.911,61 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,109 100m
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,867 m3
2 Đào móng cột trụ Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,213 m3
3 Đào móng cột trụ Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,761 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,168 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,371 m3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,937 m3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,963 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 Tấn
19 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,489 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,908 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,912 m2
22 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,242 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
24 Cung cấp lắp dựng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,335 m2
25 Cung cấp lắp dựng song sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,225 m2
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,65 m2
28 Sơn tường ngoài nhà, không bả nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,062 m2
29 Đào móng cột trụ Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,988 m3
30 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,329 m3
31 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
32 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 Tấn
35 Cung cấp lắp dựng kẽm gai dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,704 Kg
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHỰA NỘI BỘ
1 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 100m3
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 100m2
3 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 100m2
4 Lớp ni long lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,415 100m2
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,15 m3
6 Kẻ ron Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,5 m2
D HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,209 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,473 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,127 m3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,373 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 Tấn
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,818 m2
21 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,597 m2
22 Cung cấp lắp đặt nắp tole phẵng KT 2200x1400 theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột trụ Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,539 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,467 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
5 Lớp đá dăm nước dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 100m2
6 Lớp đá 4x6 chèn đá dăm 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 100m2
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,226 m3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 Tấn
15 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,989 m3
16 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
17 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
18 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
19 Xây tường bằng gạch BT không nung 4 lỗ, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 m2
21 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
23 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 Tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 Tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 Tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 Tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 Tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 Tấn
29 Lợp mái che tường bằng sóng vuông dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 100m2
30 Làm trần Prima khung nổi caro 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,08 m2
31 Đóng vách dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 100m2
32 Sơn tường ngoài nhà, không bả nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m2
33 Bulong fi 12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
34 Bulong fi 16, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE PCCC
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Lắp công tắc đơn 250V 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Lắp đặt tủ điện sắt chứa 2MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ ĂN, BẾP + NHÀ NGHỈ CÁN BỘ CHIẾN SỈ
1 Đào móng cột trụ Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,322 m3
2 Đào móng cột trụ Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,611 m3
3 Đào móng cột trụ Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 m3
5 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,261 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,294 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,522 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
13 Cung cấp ô hoa Bê tông đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 Tấn
23 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,476 m3
24 Lớp ni long lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 100m2
25 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,434 m3
26 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
27 Xây tường bằng gạch BT không nung 2 lỗ, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
28 Xây tường bằng gạch BT không nung 2 Lỗ, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
29 Xây tường bằng gạch BT không nung 4 lỗ, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,449 m3
30 Xây tường bằng gạch BT không nung 4 lỗ, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,865 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,755 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
36 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
37 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,075 m2
38 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,365 m2
39 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,16 m2
40 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m2
41 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.940 m2
42 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 Tấn
43 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 Tấn
44 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 Tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 Tấn
46 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 Tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 Tấn
48 Lợp mái che tường bằng sóng vuông dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 100m2
49 Làm trần Prima khung nổi caro 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,16 m2
50 Sản thép vách tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Tấn
51 Lắp dựng Lắp thép vách tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 Tấn
52 Đóng vách tol dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 100m2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m2
54 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
55 Lắp dựng cửa kệ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,258 m2
56 Sơn tường ngoài nhà, không bả nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,945 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không ba 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,005 m2
58 Bulong fi 12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
59 Bulong fi 14, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 Cái
60 Cung cấp lắp dựng bồn nước Inox 2000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
3 Lắp đặt bóng đèn compact 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
5 Lắp công tắc âm đơn 250V 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
6 Lắp công cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
8 Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120 + mặt che 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Hộp
9 Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120 + mặt che loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
10 Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
13 Lắp đặt automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
19 Lắp đặt hộp nối dây D120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Hộp
20 Lắp đặt hộp chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Hộp
21 Lắp đặt tủ điện sino âm chứa 4MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
I HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Lắp đặt chậu xí bệt màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Lắp đặt bồn rửa Inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt bộ vòi tắm sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt van 2 chiều thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D90x5.0mm, L = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D60x2.8mm, L = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D34x2.0mm, L = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D21x1.6mm, L = 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m
12 Lắp đặt co nhựa PVC 135° D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC 135° D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC 135° D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC 135° D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC 135° D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC 90° D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC 90° D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
19 Lắp đặt trúm nhựa PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
22 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
23 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
27 Lắp đặt giếng thấm D1200, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần
2 Lắp bóng cao áp Led cao áp 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chóa
3 Lắp Coler trụ đơn hạ thế + bulong liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đào móng trụ đèn trang cao áp cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
5 Đắp đất nền móng trụ đèn chiếu sáng Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
6 Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
7 Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Duplex 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn Duplex 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
17 Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
18 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
19 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
21 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
22 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
23 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công + khung sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
24 Đào móng trụ BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
25 Đắp đất nền móng trụ đèn chiếu sáng, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
26 Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
K HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D42x2.0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Lắp đặt co nhựa PVC 90° D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt tê nhựa PVC 90° D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt trúm nhựa PVC D42/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van phao Đài Loan D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 cái
8 Lắp đặt đồng hồ thái Aichi D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Lắp đặt van con cóc D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt vkiềng PP D60 MS 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->