Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cơ sở làm việ Đội Cảnh sát PCCCCNCH khu vực huyện Cầu Kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cơ sở làm việ Đội Cảnh sát PCCCCNCH khu vực huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 15:31:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,357,764,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,116 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ bao (chỉ tính phần công, xe máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,252 | 100m3 |
| 4 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.911,61 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,109 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,867 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,213 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,761 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,168 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,937 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,963 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | Tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,489 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,908 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,912 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,242 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 24 | Cung cấp lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,335 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà, không bả nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,062 | m2 |
| 29 | Đào móng cột trụ Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,988 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | Tấn |
| 35 | Cung cấp lắp dựng kẽm gai dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,704 | Kg |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHỰA NỘI BỘ | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 100m2 |
| 4 | Lớp ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,415 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,15 | m3 |
| 6 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,5 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,209 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,473 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,818 | m2 |
| 21 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,597 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt nắp tole phẵng KT 2200x1400 theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,539 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,467 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 5 | Lớp đá dăm nước dày 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m2 |
| 6 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,226 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | Tấn |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,989 | m3 |
| 16 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 18 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch BT không nung 4 lỗ, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | Tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | Tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | Tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m2 |
| 30 | Làm trần Prima khung nổi caro 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,08 | m2 |
| 31 | Đóng vách dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà, không bả nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 33 | Bulong fi 12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 34 | Bulong fi 16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XE PCCC | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp công tắc đơn 250V 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện sắt chứa 2MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC + NHÀ ĂN, BẾP + NHÀ NGHỈ CÁN BỘ CHIẾN SỈ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,322 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,611 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,589 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,261 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,294 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp ô hoa Bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,476 | m3 |
| 24 | Lớp ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,434 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch BT không nung 2 lỗ, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch BT không nung 2 Lỗ, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch BT không nung 4 lỗ, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,449 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch BT không nung 4 lỗ, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,865 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,755 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,075 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,365 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,16 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 41 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.940 | m2 |
| 42 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | Tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | Tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | Tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | 100m2 |
| 49 | Làm trần Prima khung nổi caro 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,16 | m2 |
| 50 | Sản thép vách tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng Lắp thép vách tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 52 | Đóng vách tol dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà, không bả nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,945 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không ba 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,005 | m2 |
| 58 | Bulong fi 12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 59 | Bulong fi 14, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Cái |
| 60 | Cung cấp lắp dựng bồn nước Inox 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn compact 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc âm đơn 250V 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 6 | Lắp công cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120 + mặt che 5 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120 + mặt che loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây D120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện sino âm chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn rửa Inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt bộ vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D90x5.0mm, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D60x2.8mm, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D34x2.0mm, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D21x1.6mm, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC 135° D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC 135° D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC 135° D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC 135° D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135° D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90° D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90° D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt trúm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt giếng thấm D1200, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 2 | Lắp bóng cao áp Led cao áp 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chóa |
| 3 | Lắp Coler trụ đơn hạ thế + bulong liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đào móng trụ đèn trang cao áp cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng trụ đèn chiếu sáng Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Duplex 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn Duplex 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 22 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công + khung sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Đào móng trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng trụ đèn chiếu sáng, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 26 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC D42x2.0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC 90° D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90° D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trúm nhựa PVC D42/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao Đài Loan D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ thái Aichi D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt van con cóc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vkiềng PP D60 MS 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi