Gói thầu: Gói thầu số 5: Trụ sở và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Trụ sở và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 11:07:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,513,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU SỐ 3 (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8486 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7678 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,55 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9386 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9794 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1928 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8704 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6885 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7782 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8143 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1756 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1257 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5907 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9307 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7585 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6363 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3797 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2313 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1798 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2674 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3388 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2172 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3905 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1469 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4515 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1264 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1719 | 100m2 |
| 39 | Rải nilong lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5428 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9783 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5454 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5189 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0042 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5538 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1116 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1088 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,053 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,6544 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,718 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,1363 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5488 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,2819 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,12 | m |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,28 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,28 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,574 | m2 |
| 60 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,44 | m2 |
| 61 | Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7548 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,932 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,24 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,35 | M2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,35 | m2 |
| 66 | Đắp phù điêu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | M2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | M2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,32 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,564 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8771 | 100m2 |
| 71 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,319 | m2 |
| 72 | Ốp gạch đất nung KT 98x198 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9352 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | Mét |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | M2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | M2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | M2 |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | M2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | M2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,16 | M2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | M2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox Þ12,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,52 | M2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,094 | M2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 861,8989 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5488 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,8687 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.201,1296 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,7488 | m2 |
| 89 | Sơn tạo gai tường bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,638 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nhủ đồng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,481 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá TD: 120x120, L=1,8m -đất cấp I (Đơn giá nhân công x 2,866 theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2436 | 100m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0134 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9554 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2853 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,899 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3802 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0443 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sườn móng đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7888 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sườn móng đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2834 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sườn móng đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9117 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9873 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2349 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7045 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: GIA CỐ LƯỚI SỢI THỦY TINH | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - HT CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4714 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm dale | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 6 | Rải nilong lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1085 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100M2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nướ, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dale, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm dale đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm dale đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | Tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5088 | M3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,44 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | M2 |
| 21 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 22 | Đào bãi tiếp đất, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | M3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100M3 |
| E | HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - HT CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt van thau 2 chiều, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu nối răng trong thau, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối rút ren thau, ĐK 21mm-RT21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren thau, ĐK 21mm-RN21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối răng trong thau, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 19 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m |
| 33 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẨN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt mũ chụp thông hơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi lấy nước inox ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (bồn nằm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 59 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 60 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 61 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 62 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 loa |
| 63 | Lắp đặt trở kháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đấu nối lục giác 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột khô 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc điện loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chì âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm điện loại 3 cực hộp 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây điện đơn loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689 | m |
| 89 | Lắp đặt dây điện đơn loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | m |
| 90 | Lắp đặt dây điện đơn loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 91 | Lắp đặt dây điện đơn loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điện đôi loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thanh |
| 96 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 97 | Cung cấp lắp đặt đầu COS 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Cung cấp lắp đặt đầu COS 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối 76x76x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối 1 ngã đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã thẳng đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối 3 ngã đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp âm tường + nắp đậy (CB,CT,OC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 106 | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt cáp đồng Cu 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 110 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt cáp chằng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 119 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 120 | Lắp đặt code inox D27mm định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 121 | Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 122 | Cung cấp lắp đặt bulong D12mm, L=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 123 | Cung cấp lắp đặt bulong mốc D16mm, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt cô dê inox D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 125 | HỆ THỐNG ÂM THANH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 126 | Lắp đặt dây tín hiệu, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 129 | Lắp đặt MCB-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây điện đơn loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ crack 20U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ô cắm lọc điện AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3261 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2482 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,596 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 7 | Trải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3136 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,856 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chiều cao ảnh hưởng 0,3m; chỉ tính nhân công & máy đầm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,624 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m3 |
| 9 | Lát sân vỉa hè gạch đá mài 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.208 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Dầu ĐK gốc 15cm, cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 2 | Trồng cây Phượng Hoàng ĐK gốc 10cm, cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 3 | Trồng cây Hoàng Nam ĐK gốc 50mm, cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 4 | Trồng cây Ắc Ó cắt xén (trồng 2 hàng theo chiều dài, khoảng cách giữa 2 cây trong 1 hàng bằng 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 5 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7177 | 100 m2 |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1097 | 100m2/ tháng |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1cây / 90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi