Gói thầu: Gói thầu số 5: Trụ sở và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926581-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Trụ sở và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20200926087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 11:07:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,513,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU SỐ 3 (XÂY DỰNG)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8486 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7678 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,604 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,55 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9386 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9794 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1928 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8704 m3
10 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6885 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5468 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0943 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7782 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8143 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1756 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1257 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5907 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9307 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7585 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6363 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3797 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2313 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1798 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2674 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1966 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3388 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0877 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2172 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3905 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1469 tấn
36 Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4515 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1264 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1719 100m2
39 Rải nilong lót công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5428 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9783 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5454 100m2
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1163 100m2
43 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5189 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0042 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5538 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1116 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1088 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,053 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,6544 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,718 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,1363 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,5488 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 718,2819 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,12 m
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,28 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,28 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
59 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,574 m2
60 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,44 m2
61 Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7548 m2
62 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,932 m2
63 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,24 m2
64 Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,35 M2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,35 m2
66 Đắp phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 M2
67 Cung cấp, lắp đặt lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 M2
68 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,32 m2
69 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,564 m2
70 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8771 100m2
71 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,319 m2
72 Ốp gạch đất nung KT 98x198 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9352 m2
73 Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 Mét
74 Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 M2
75 Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 M2
76 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 M2
77 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 8mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 M2
78 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 M2
79 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,16 M2
80 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 M2
81 Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
82 Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox Þ12,7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,52 M2
83 Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,094 M2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 861,8989 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,5488 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,8687 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.201,1296 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,7488 m2
89 Sơn tạo gai tường bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,638 m2
90 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nhủ đồng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
91 Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,481 100m3
2 Đóng cừ đá TD: 120x120, L=1,8m -đất cấp I (Đơn giá nhân công x 2,866 theo thông báo số 48/TB-SXD ngày 26/11/2015; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,2436 100m
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0134 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9554 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2853 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,899 m3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3802 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0443 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sườn móng đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7888 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sườn móng đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2834 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép sườn móng đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9117 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9873 100m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2349 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7045 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4822 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2885 tấn
C HẠNG MỤC: GIA CỐ LƯỚI SỢI THỦY TINH
1 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m2
D HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - HT CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1988 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0685 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 100m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4714 m3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm dale Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0885 100m2
6 Rải nilong lót công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1085 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0988 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 100M2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0261 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nướ, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0425 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn dale, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm dale đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0046 tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm dale đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 Tấn
17 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3648 M3
18 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5088 M3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,44 m2
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 M2
21 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT 0.0 0 0.0
22 Đào bãi tiếp đất, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 M3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100M3
E HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - HT CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC 0.0 0 0.0
2 Lắp đặt van thau 2 chiều, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt khâu nối răng trong thau, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
6 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
11 Lắp đặt nối rút ren thau, ĐK 21mm-RT21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt nối ren thau, ĐK 21mm-RN21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,446 100m
16 Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt khâu nối răng trong thau, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
19 Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
26 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
27 Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
28 Lắp đặt phễu thu nước inox, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
29 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m
33 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẨN 0.0 0 0.0
35 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
36 Lắp đặt Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
38 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
40 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
41 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
48 Lắp đặt mũ chụp thông hơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
51 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt vòi lấy nước inox ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (bồn nằm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
55 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
56 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG 0.0 0 0.0
59 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
60 Lắp đặt đế đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 10 đầu
61 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
62 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 loa
63 Lắp đặt trở kháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt hộp đấu nối lục giác 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
66 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
67 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
68 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
71 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 HỆ THỐNG ĐIỆN 0.0 0 0.0
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
76 Lắp đặt đèn áp trần D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
77 Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt MCB 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt MCB 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
82 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột khô 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
83 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
84 Lắp đặt công tắc điện loại hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
85 Lắp đặt cầu chì âm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 Lắp đặt công tắc loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Lắp đặt ô cắm điện loại 3 cực hộp 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
88 Lắp đặt dây điện đơn loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689 m
89 Lắp đặt dây điện đơn loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 m
90 Lắp đặt dây điện đơn loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
91 Lắp đặt dây điện đơn loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
92 Lắp đặt dây điện đôi loại dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
93 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
94 Cung cấp, lắp đặt kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
95 Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Thanh
96 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
97 Cung cấp lắp đặt đầu COS 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
98 Cung cấp lắp đặt đầu COS 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
99 Lắp đặt hộp nối 76x76x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
100 Lắp đặt hộp nối 1 ngã đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
101 Lắp đặt hộp nối 2 ngã thẳng đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
102 Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
103 Lắp đặt hộp nối 3 ngã đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
104 Lắp đặt hộp âm tường + nắp đậy (CB,CT,OC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
105 Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
106 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT 0.0 0 0.0
107 Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt hộp đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
109 Lắp đặt cáp đồng Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
110 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
112 Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
113 Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
114 Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
115 Lắp đặt ống STK, nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
116 Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
117 Lắp đặt cáp chằng 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
118 Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
119 Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
120 Lắp đặt code inox D27mm định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
121 Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Mét
122 Cung cấp lắp đặt bulong D12mm, L=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
123 Cung cấp lắp đặt bulong mốc D16mm, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
124 Cung cấp, lắp đặt cô dê inox D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
125 HỆ THỐNG ÂM THANH 0.0 0 0.0
126 Lắp đặt dây tín hiệu, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
127 Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
128 Cung cấp, lắp đặt giá treo loa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
129 Lắp đặt MCB-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt dây điện đơn loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
131 Lắp đặt tủ crack 20U-D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
132 Lắp đặt ô cắm lọc điện AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3261 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2482 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,596 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1575 100m2
7 Trải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3136 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 tấn
9 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,856 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9 m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
G HẠNG MỤC: SÂN ĐAN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1653 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m3
4 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,32 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m2
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chiều cao ảnh hưởng 0,3m; chỉ tính nhân công & máy đầm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,624 100m3
7 Trải tấm nilon công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,08 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,48 m3
9 Lát sân vỉa hè gạch đá mài 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.208 m2
H HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Trồng cây Dầu ĐK gốc 15cm, cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
2 Trồng cây Phượng Hoàng ĐK gốc 10cm, cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
3 Trồng cây Hoàng Nam ĐK gốc 50mm, cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây
4 Trồng cây Ắc Ó cắt xén (trồng 2 hàng theo chiều dài, khoảng cách giữa 2 cây trong 1 hàng bằng 20cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m2
5 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7177 100 m2
6 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1097 100m2/ tháng
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1cây / 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->