Gói thầu: Gói thầu số 1: Nền, mặt đường, cống thoát nước ngang đường thuộc công trình Đường Ông Hộ bờ phải (đoạn từ kênh Trung Ương bờ trái đến cầu Nguyễn Thị Hồng Cúc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938941-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Nền, mặt đường, cống thoát nước ngang đường thuộc công trình Đường Ông Hộ bờ phải (đoạn từ kênh Trung Ương bờ trái đến cầu Nguyễn Thị Hồng Cúc)
Số hiệu KHLCNT 20190416564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thành phố Sa Đéc (Vốn tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 16:04:00 đến ngày 2020-09-25 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,033,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG GIAO THÔNG)
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên 748,4 1 cấu kiện
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 30,4168 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 48,8805 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 50,6262 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 71,6558 100m3
6 CC cát san lấp 7.165,58 M3
7 Cung cấp cừ L=4,5m, ngọn >=4,2cm 10.360 M
8 Cung cấp lưới cước 370 M2
9 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) 93,345 100m
10 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) 26,67 100m
11 Thép buộc D=6mm 82,362 Kg
B MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG GIAO THÔNG)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 12,1503 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15,1879 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 101,2524 100m2
4 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 101,2524 100m2
C BIỂN BÁO (ĐƯỜNG GIAO THÔNG)
1 Cung cấp trụ biển báo ống STK Þ90, L=3m 8 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
3 Biển báo tải trọng 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 6 cái
5 Biển báo tam giác PQ D=70cm 6 cái
6 Biển tên công trình PQ 0,3x 0,6cm 2 cái
7 Bu long M16x120 25 cái
D PHẦN ĐƯỜNG HỘ LAN (ĐƯỜNG GIAO THÔNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 1,14 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,14 m3
3 Cung cấp cột lan can thép U160*60*4, d=1,4 318,08 Kg
4 CC tôn lượn sóng 3320x310x3mm mạ kẽm nhúng nóng 450,06 Kg
5 CC tôn lượn sóng 710x310x3mm mạ kẽm nhúng nóng 6 Tấm
6 Bulong M16x36 16 Con
7 Cung cấp tiêu phản quang tám giác 16 cái
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 45,3 m
9 Bu long long liên kết trụ phi 16*36 128 Con
E PHẦN ĐÊ QUAY (CỐNG NGANG ĐƯỜNG)
1 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) 0,888 100m
2 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) 0,192 100m
3 Cung cấp cừ tràm L = 4,5m; Dng >= 4,2cm 1,19 100M
4 Đóng cọc bạch đàn, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) 6,2832 100m
5 Đóng cọc bạch đàn, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) 2,6928 100m
6 Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m; Dngọn >= 10cm 898,328 M
7 Cung cấp lưới B40 138,82 Kg
8 Cung cấp mũ sọc 83,8 M2
9 Cung cấp thép buộc phi 6 54,834 Kg
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 0,3333 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,3333 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3333 100m3
13 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,4066 100m3
14 Cát san lấp 40,66 m3
15 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 0,3333 100m3
16 Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 9,3712 100m
F PHẦN ĐÀO ĐẮP VÀ PHÁ VỞ CỐNG HIỆN TRẠNG (CỐNG NGANG ĐƯỜNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,4558 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,8948 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,8948 100m3
G PHẦN GIA CỐ CỪ (CỐNG NGANG ĐƯỜNG)
1 Đóng cọc bạch đàn, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) 0,84 100m
2 Đóng cọc bạch đàn, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) 0,12 100m
3 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (ngập đất) 1,8 100m
4 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I (không ngập đất) 1,2 100m
5 CC Cừ bạch đàn L = 8m; Dng >= 10cm 96 md
6 Cung cấp cừ tràm L = 4,5m; Dng >= 4,2cm 0,2 100M
7 CC thộp neo phi 6 2,442 Kg
8 Cung cấp mũ sọc 20 M2
H PHẦN CỐNG NGẦM (CỐNG NGANG ĐƯỜNG)
1 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 10,4231 100m
2 Cung cấp cừ tràm L = 4,5m; Dng >= 4,2cm 1.042,31 md
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0093 100m3
4 Trải vải nilong 0,1036 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,6213 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 1,7222 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 0,0524 tấn
8 Ván khuôn móng dài 0,0654 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm 3 1 đoạn ống
10 CC công BTLT loại vượt đường phi 600 H10-X60 12 M
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm 2 mối nối
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 0,0904 m3
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0066 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,0084 100m2
I SÂN CỐNG (CỐNG NGANG ĐƯỜNG)
1 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 8,0797 100m
2 Cung cấp cừ L=4,5m, ngọn >=4,2cm 807,97 md
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,008 100m3
4 Trải vải nilong 0,0803 100m2
5 Ván khuôn móng dài 0,0681 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,4813 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,1984 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 1,7411 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,1647 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 1,9505 m3
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0483 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1558 tấn
J PHAI GỖ (CỐNG NGANG ĐƯỜNG)
1 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu 0,073 1m3 cấu kiện
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,806 m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0026 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,534 1m2
5 Gia công cột bằng thép hình 0,0732 tấn
6 Lắp cột thép các loại 0,0732 tấn
7 CC thép hình khe phai 73,24 Kg
8 Ốc siết cáp 10 cái
9 Cung cấp cáp mềm 10 M
K PHẦN MÁI TALUY (CỐNG NGANG ĐƯỜNG)
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1538 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,0479 tấn
3 Trải vài nilong 0,3553 100m2
4 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương 0,0834 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,4 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 3,353 m3
L CỌC TIÊU (CỐNG NGANG ĐƯỜNG)
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 12 cái
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3805 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,5053 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,671 100m3
5 Cát san lấp 67,1 M3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,55 100m3
M MẶT ĐƯỜNG (CỐNG NGANG ĐƯỜNG)
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,132 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,165 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 1,1 100m2
4 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 1,1 100m2
N ĐẢM BẢO ATGT
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0336 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0123 tấn
3 Tole dày 1,2ly 3,5 M2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 4 cái
5 CC biển báo phản quang, tròn, ĐK70 4 đv
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3 cái
7 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm 3 đv
8 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 80x60cm 4 cái
9 CC biển biển báo phản quang Loại vuông 80x60 cm 4 đv
10 Đèn báo công trình 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->