Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị, phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200941260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị, phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200941240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 18:29:00 đến ngày 2020-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,442,164,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cung cấp vật tư, phụ kiện | |||
| 1 | Ống PVC nong 1 đầu F110/114x5,5 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 72,42 | m |
| 2 | Ống PVC hai mãnh F110/114x5,5 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 24,48 | m |
| 3 | Dây đai Inox | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 11,88 | m |
| 4 | Khóa đai Inox | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 24,12 | cái |
| 5 | Cáp quang cống KL 24FO | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 22,212 | km |
| 6 | Cáp quang cống KL 48FO | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4,15 | km |
| 7 | Măng xông quang 24fo | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Măng xông quang 48fo | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | ODF-24fo (SC/UPC) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 7 | Hộp |
| 10 | ODF-48fo (SC/UPC) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Biển nhận diện cáp | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 479 | cái |
| B | Phần thi công xây lắp | |||
| C | Đào rãnh cáp, lắp đặt ống và hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Cắt bê tông hè, đường, bê tông asphalt | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, hè bê tông ximăng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tại chỗ (vữa bê tông đá 1x2 M250) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng, gạch lát đá bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 51,7 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng (đát tự nhiên) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (đào rãnh đặt ống và xử lý ống tắc) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 8,83 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (đào rãnh đặt ống và xử lý ống tắc) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (ống PVC F110x5mm) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m/ống |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (ống PVC F110x5mm loại 2 mãnh dùng để xử lý các điểm tắc) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m/ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 (ống PVC F110x5mm dẫn cáp lên xuống cột) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m/ống |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 8,53 | m3 |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (đào tìm bể) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 28,8 | m3 |
| D | Thi công kéo cáp, hàn nối thông tuyến và thu hồi cáp cũ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 FO | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 22,212 | km |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 FO | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4,15 | km |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <=48 FO | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 7 | ODF |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO (hàn cáp vào ODF, MX có sẵn) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | ODF |
| 7 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống (biển nhận diện cáp) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 479 | bể |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <= 48 sợi (không đo) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 22,6 | 1km |
| 9 | Xe tải 3T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi