Gói thầu: Gói thầu 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938931-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
Tên gói thầu Gói thầu 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200937889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 13:45:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,921,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7314 100m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,9375 100m
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5801 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,915 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,915 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8483 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9852 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5173 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3472 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,839 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0587 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2648 tấn
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4206 m3
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,013 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9991 100m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,254 m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4387 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,863 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2172 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3316 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,71 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,731 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9238 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6466 tấn
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,02 m2
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3244 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6577 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3095 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,894 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,06 m2
36 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,82 m2
37 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,095 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4518 100m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,18 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0218 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1669 tấn
43 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3929 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3553 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3143 tấn
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,53 m2
48 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7668 m3
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,649 m2
50 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6669 m3
51 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4712 m3
52 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6351 m3
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,309 m2
54 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2777 m3
55 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2777 m3
56 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1624 m3
57 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
58 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4433 m3
59 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,752 m3
60 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7997 m3
61 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,476 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7625 m3
63 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,788 m2
64 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,42 m2
65 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 995,878 m2
66 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.433,022 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.880,298 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,602 m2
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,75 m
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6075 m2
71 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,175 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,84 m2
73 Sản xuất, lắp dựng Lan can INOX SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,585 m2
74 Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
75 Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
76 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,955 m2
78 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,255 m3
79 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
80 Sản xuất giằng mái thép V50x5 và V75x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0675 tấn
81 Sản xuất giằng mái thép V40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1167 tấn
82 Sản xuất giằng mái thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4874 tấn
83 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2489 tấn
84 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9205 tấn
85 Cáp D16+tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
86 Bulong M16-L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
87 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5045 100m2
88 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(30x60x1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9781 tấn
89 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(40x40x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 tấn
90 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600&khung kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 m2
91 Làm trần bằng tấm Flexalum 200F Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,125 m2
92 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
93 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m2
94 Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX SUS 304 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,06 m2
95 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m2
96 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5+ E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
97 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5+ E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
98 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
99 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A, đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
100 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt đèn led ánh sáng trắng 2x20w gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
103 Lắp đặt led áp trần þ 250 ánh sáng trắng 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
104 Lắp đặt quạt trần+Dimmer điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
105 Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
106 Lắp đặt dây Cáp đồng trần Cu 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
107 Lắp đặt Tủ điện phân phối 300x400x210+thanh busbar 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
108 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
109 Lắp đặt MCB 3P-32A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt RCD 3P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc, 2x5W, 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
114 Lắp đặt máng cáp 50x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
115 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
116 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,85 m3
117 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
118 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
119 Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
120 Cung cấp mốc cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mốc
121 Lắp đặt ống nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2595 100m
122 Lắp đặt ống nhựa D34, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
123 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
124 Lắp đặt co nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
125 Lắp đặt co nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
126 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
127 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
128 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
129 Cung cấp kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
130 Lắp đặt kim thu sét bk bảo vệ 63m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
132 Đóng cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
133 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
134 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà cáp đồng trần thoát sét 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
135 Cung cấp chân đế chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 6 PHÒNG LẦU THÀNH KHỐI HIỆU BỘ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,565 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 m3
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
5 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,859 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái Fibrô xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4856 100m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,25 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột(ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,091 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột(trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,231 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,652 m2
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,327 m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,25 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 tấn
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0525 m3
18 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,367 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,125 m2
20 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
21 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1045 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
23 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
24 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,091 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,883 m2
29 Sản xuất vách thép 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 tấn
30 Sản xuất vách thép 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 tấn
31 Sản xuất vách thép 40x40x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 tấn
32 Làm vách ngăn bằng tấm cemboard dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
33 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
35 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(30x60x1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4472 tấn
36 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(40x40x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 tấn
37 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600&khung kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,6 m2
38 Làm trần phẳng bằng trần Flexalum 200F Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,65 m2
39 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4856 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
41 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
42 Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX SUS 304 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,556 m2
43 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,04 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,04 m2
45 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,04 m2
46 Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
47 Lắp đặt đèn áp trần ánh sáng trắng Þ250 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
48 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc, 2x5W, 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt loại ổ cắm 3 chấu có màng che, mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
50 Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều có mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều có mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2-E Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Cu/PVC 2x2.5mm2-E Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
55 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
56 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 16x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
57 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
58 Lắp đặt MCB 3P-32A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt MCB 3P-20A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt RCD 3P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
62 Lắp đặt dây Cáp đồng trần Cu 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
63 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210mm, thanh BUSBAR 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
64 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
65 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,88 m3
66 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
67 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
68 Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
69 Cung cấp mốc cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mốc
70 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
71 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
72 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
73 Cung cấp kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
75 Lắp đặt ống nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 100m
76 Lắp đặt côn nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
77 Lắp đặt côn nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9191 100m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,384 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,584 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,584 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3776 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1946 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4116 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm(đan HTH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m(cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m(cổ móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6454 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7853 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm(đan bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0218 tấn
19 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,892 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm(đan nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
21 Cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
22 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1816 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4363 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2897 tấn
26 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9918 m3
27 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5802 m3
28 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,414 m3
29 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6 m2
32 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,88 m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,234 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7332 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 tấn
37 Sản xuất giằng mái thép 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4286 tấn
38 Sản xuất giằng mái thép 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 tấn
39 Sản xuất giằng mái thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2589 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9668 tấn
42 La giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
43 Bulong M16-L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
44 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1843 100m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,68 m2
46 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,888 m2
47 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(30x60x1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2975 tấn
48 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(40x40x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
49 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600&khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,03 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,88 m2
53 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,84 m2
54 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
56 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
57 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
60 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
62 Lắp đặt ống nhựa D114, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
63 Lắp đặt ống nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m
64 Lắp đặt ống nhựa D42, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
65 Lắp đặt ống nhựa D60, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
66 Lắp đặt ống nhựa D27, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 100m
67 Lắp đặt co nhựa D114, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
68 Lắp đặt co nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
69 Lắp đặt co nhựa D60, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
70 Lắp đặt tê nhựa D114, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
71 Lắp đặt tê nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
72 Lắp đặt tê nhựa D27, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
73 Lắp đặt co nhựa D27, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
74 Lắp đặt đèn led ánh sáng trắng 1x20w gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
75 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5 +E-Cu/PVC Cu 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
78 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
79 Lắp đặt tủ điện phân phối 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
80 Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
81 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng phương pháp dán keo D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
82 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỔNG-HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2933 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2411 100m3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6875 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8145 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6705 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1537 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5976 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5947 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5559 100m2
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1843 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0447 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2893 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5309 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6642 tấn
23 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,393 m3
24 Lắp dựng cột BT đúc sẵn <=2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
25 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm(đan nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
28 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0913 m3
29 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 m3
30 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4905 m3
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,39 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,88 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,06 m2
35 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,39 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,45 m2
37 Lắp dựng cửa cổng (bao gồm: cửa cổng, bản lề trục, sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
38 Lắp chữ bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Sản xuất hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,636 1m2
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE HỌC SINH-NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,294 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
7 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6544 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,408 m2
9 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,139 m3
10 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,15 m2
12 Cung cấp bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
13 Sản xuất cột bằng thép ống D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 tấn
14 Sản xuất cột bằng thép tấm 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
15 Sản xuất giằng mái thép hộp 40x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1462 tấn
16 Sản xuất giằng mái thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1527 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2604 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép góc 40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
19 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2989 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,9994 m2
23 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9951 100m2
24 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
26 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m3
27 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
30 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5128 m3
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,968 m2
32 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0372 m3
33 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,11 m2
35 Cung cấp bu long Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
36 Sản xuất cột bằng thép ống D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 tấn
37 Sản xuất cột bằng thép tấm 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
38 Sản xuất giằng mái thép hộp 40x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 tấn
39 Sản xuất giằng mái thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép góc 40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
42 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 tấn
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3475 m2
46 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5543 100m2
F HẠNG MỤC: SÂN-ĐƯỜNG NỘI BỘ-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2374 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,87 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,87 m2
4 Cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,925 m2
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4925 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0105 tấn
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,925 m2
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5521 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5521 m3
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6417 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,709 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,87 m
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,748 m2
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2514 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3863 100m3
16 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2655 m3
17 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4124 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4247 tấn
20 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0396 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4684 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3768 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
25 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2389 m3
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,9725 m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2552 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
30 Lắp đặt ống nhựa D300, nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ-LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
8 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
10 Cung cấp thép hộp 25x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 kg
11 Bu long giữ cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Cung cấp quả cầu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Cung cấp lá cờ Tổ quốc và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
15 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
17 Cao su lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
21 Xây tường lò nung bằng gạch chịu lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 tấn
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
H HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I-(không tính vật tư cừ tràm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3151 100m
2 Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm;L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.055,4 m
3 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,7329 m2
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0649 100m3
5 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9648 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1417 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->