Gói thầu: Gói thầu 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 13:45:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,921,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7314 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,9375 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5801 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,915 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,915 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8483 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9852 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5173 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,839 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0587 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2648 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4206 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,013 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9991 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,254 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,863 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3316 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,71 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,731 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9238 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6466 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,02 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3244 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6577 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3095 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,894 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,06 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,82 | m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,095 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4518 | 100m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,18 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0218 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1669 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3929 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3553 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3143 | tấn |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7668 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,649 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6669 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4712 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6351 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,309 | m2 |
| 54 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2777 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2777 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1624 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4433 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7997 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,476 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7625 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,788 | m2 |
| 64 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,42 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,878 | m2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,022 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.880,298 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,602 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,75 | m |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6075 | m2 |
| 71 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,175 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,84 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng Lan can INOX SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,585 | m2 |
| 74 | Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 75 | Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 76 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,955 | m2 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 80 | Sản xuất giằng mái thép V50x5 và V75x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0675 | tấn |
| 81 | Sản xuất giằng mái thép V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1167 | tấn |
| 82 | Sản xuất giằng mái thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4874 | tấn |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2489 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9205 | tấn |
| 85 | Cáp D16+tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Bulong M16-L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 87 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5045 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(30x60x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9781 | tấn |
| 89 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(40x40x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 90 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600&khung kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | m2 |
| 91 | Làm trần bằng tấm Flexalum 200F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,125 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX SUS 304 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,06 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m2 |
| 96 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5+ E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 97 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5+ E-Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A, đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn led ánh sáng trắng 2x20w gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 103 | Lắp đặt led áp trần þ 250 ánh sáng trắng 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần+Dimmer điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 105 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 106 | Lắp đặt dây Cáp đồng trần Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt Tủ điện phân phối 300x400x210+thanh busbar 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P-32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt RCD 3P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc, 2x5W, 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 114 | Lắp đặt máng cáp 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 115 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 116 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,85 | m3 |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 119 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 120 | Cung cấp mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mốc |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2595 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa D34, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 123 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 129 | Cung cấp kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét bk bảo vệ 63m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà cáp đồng trần thoát sét 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 135 | Cung cấp chân đế chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 6 PHÒNG LẦU THÀNH KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,565 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,859 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4856 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,25 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột(ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,091 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột(trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,231 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,652 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,327 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0525 | m3 |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,367 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,125 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,091 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,883 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách thép 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | tấn |
| 30 | Sản xuất vách thép 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 31 | Sản xuất vách thép 40x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | tấn |
| 32 | Làm vách ngăn bằng tấm cemboard dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 35 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(30x60x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4472 | tấn |
| 36 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(40x40x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 37 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600&khung kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6 | m2 |
| 38 | Làm trần phẳng bằng trần Flexalum 200F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | m2 |
| 39 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4856 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ INOX SUS 304 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,556 | m2 |
| 43 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,04 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,04 | m2 |
| 45 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,04 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn áp trần ánh sáng trắng Þ250 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc, 2x5W, 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt loại ổ cắm 3 chấu có màng che, mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều có mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều có mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Cu/PVC 2x1.5mm2-E Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Cu/PVC 2x2.5mm2-E Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 55 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 16x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 3P-32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 3P-20A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt RCD 3P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 62 | Lắp đặt dây Cáp đồng trần Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210mm, thanh BUSBAR 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 64 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 65 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m3 |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | Cung cấp mốc cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mốc |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 73 | Cung cấp kệ treo bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9191 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,384 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,584 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,584 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3776 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm(đan HTH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m(cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m(cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7853 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm(đan bậc cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0218 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm(đan nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | tấn |
| 21 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1816 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9918 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5802 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m2 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,88 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7332 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 37 | Sản xuất giằng mái thép 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | tấn |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | tấn |
| 39 | Sản xuất giằng mái thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | tấn |
| 42 | La giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 43 | Bulong M16-L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 44 | Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1843 | 100m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,68 | m2 |
| 46 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,888 | m2 |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(30x60x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | tấn |
| 48 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ(40x40x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 49 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600&khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,03 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,88 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa D114, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D42, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D60, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D27, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa D114, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa D60, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa D114, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa D90, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa D27, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa D27, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 74 | Lắp đặt đèn led ánh sáng trắng 1x20w gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5 +E-Cu/PVC Cu 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện phân phối 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nẹp nhựa vuông 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng phương pháp dán keo D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6875 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8145 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6705 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5976 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5559 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1843 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5309 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6642 | tấn |
| 23 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,393 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cột BT đúc sẵn <=2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm(đan nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0913 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4905 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,39 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,06 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,39 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,45 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng (bao gồm: cửa cổng, bản lề trục, sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 38 | Lắp chữ bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,636 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE HỌC SINH-NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,408 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,139 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,15 | m2 |
| 12 | Cung cấp bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép ống D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép tấm 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép hộp 40x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 16 | Sản xuất giằng mái thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép góc 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9994 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9951 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5128 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,968 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0372 | m3 |
| 33 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,11 | m2 |
| 35 | Cung cấp bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 36 | Sản xuất cột bằng thép ống D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 37 | Sản xuất cột bằng thép tấm 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép hộp 40x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 39 | Sản xuất giằng mái thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép góc 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3475 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5543 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN-ĐƯỜNG NỘI BỘ-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2374 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,87 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,87 | m2 |
| 4 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,925 | m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4925 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0105 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,925 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5521 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5521 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6417 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,709 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,87 | m |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,748 | m2 |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2514 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3863 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2655 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4124 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0396 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4684 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 25 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100(không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2389 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,9725 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2552 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D300, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ-LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép hộp 25x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | kg |
| 11 | Bu long giữ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp quả cầu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp lá cờ Tổ quốc và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 17 | Cao su lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 21 | Xây tường lò nung bằng gạch chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I-(không tính vật tư cừ tràm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3151 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm ngọn 4,2cm;L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.055,4 | m |
| 3 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,7329 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0649 | 100m3 |
| 5 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9648 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1417 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi