Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây dựng và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940688-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Xây lắp (chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200927968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 09:20:00 đến ngày 2020-09-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,776,818,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường Tiểu học Bình Châu
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,273 m3
2 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,676 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,061 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,038 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,873 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,028 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,175 m3
9 Đào đất móng Bó nền, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,68 m3
10 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,96 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,043 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,063 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,571 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,332 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,9 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,018 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,091 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,102 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,512 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,478 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,53 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,051 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,704 m3
25 Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m2
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,624 m3
28 Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,656 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,92 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,56 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,96 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 43,36 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 55,72 m2
38 Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
39 Lắp dựng cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
40 Cung cấp khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
41 Lắp dựng khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
43 Lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,264 m3
44 Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 m3
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,64 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,08 100m
47 Lắp đặt cầu chắn rác mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 m
50 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt CB 50A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
55 Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 134,56 m2
56 Vệ sinh lại bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 133,5 m2
57 Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,42 m3
58 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,858 m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,858 m3
60 Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,28 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,14 m3
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,07 100m
63 Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18 cái
64 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mmx4,9mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6 100m
67 Lắp đặt van đáy, đường kính 114mmx4,9mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
68 Lắp đặt van 1 chiều, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
69 Lắp đặt máy bơm chìm Q=15m3/h, h=60m, Italy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 máy
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
72 Cung cấp lắp đặt khung thép chống trộm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 bộ
73 Cung cấp ổ khóa khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
B Trường tiểu học Lê Minh Châu
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,273 m3
2 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,676 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,061 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,038 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,873 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,028 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,175 m3
9 Đào đất móng Bó nền, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,68 m3
10 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,96 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,043 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,063 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,571 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,332 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,9 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,018 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,091 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,102 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,512 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,478 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,53 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,147 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,704 m3
25 Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,624 m3
28 Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,656 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,92 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,56 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,96 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 43,36 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 55,72 m2
38 Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
39 Lắp dựng cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
40 Cung cấp khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
41 Lắp dựng khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
43 Lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,264 m3
44 Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 m3
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,64 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,08 100m
47 Lắp đặt cầu chắn rác mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 m
50 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt CB 50A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
55 Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 157,76 m2
56 Vệ sinh lại bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 90,72 m2
57 Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,22 m3
58 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,533 m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,533 m3
60 Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,48 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,74 m3
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,37 100m
63 Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21 cái
C Trường Tiểu học Hòa Bình
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,273 m3
2 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,676 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,061 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,038 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,873 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,028 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,175 m3
9 Đào đất móng Bó nền, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,68 m3
10 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,96 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,043 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,063 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,571 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,332 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,9 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,018 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,091 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,102 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,512 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,478 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,53 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,147 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,704 m3
25 Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,624 m3
28 Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,656 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,92 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,56 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,96 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 43,36 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 55,72 m2
38 Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
39 Lắp dựng cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
40 Cung cấp khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
41 Lắp dựng khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
43 Lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,264 m3
44 Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 m3
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,64 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,08 100m
47 Lắp đặt cầu chắn rác mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 m
50 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt CB 50A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
55 Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 134,56 m2
56 Vệ sinh lại bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 133,5 m2
57 Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,44 m3
58 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,94 m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,94 m3
60 Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,96 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,48 m3
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,24 100m
63 Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
D Trường tiểu học Kim Đồng
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,273 m3
2 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,676 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,061 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,038 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,873 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,028 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,175 m3
9 Đào đất móng Bó nền, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,68 m3
10 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,96 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,043 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,063 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,571 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,268 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,9 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,018 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,091 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,102 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,512 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,478 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,53 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,147 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,704 m3
25 Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,184 m3
28 Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,656 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,92 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,56 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,96 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 43,36 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 55,72 m2
38 Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
39 Lắp dựng cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
40 Cung cấp khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
41 Lắp dựng khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
43 Lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,264 m3
44 Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 m3
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,64 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,08 100m
47 Lắp đặt cầu chắn rác mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 m
50 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt CB 50A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
55 Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 157,76 m2
56 Vệ sinh lại bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 80 m2
57 Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6 m3
58 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,225 m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,225 m3
60 Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2 m3
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1 100m
63 Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
E V. Trường THCS Hòa Hưng
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,273 m3
2 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,676 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,061 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,038 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,873 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,028 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,175 m3
9 Đào đất móng Bó nền, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,68 m3
10 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,96 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,043 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,063 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,571 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,332 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,9 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,018 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,091 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,104 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,52 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,478 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,53 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,147 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,704 m3
25 Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,624 m3
28 Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,656 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,92 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,56 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,96 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 43,36 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 55,72 m2
38 Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
39 Lắp dựng cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
40 Cung cấp khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
41 Lắp dựng khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
43 Lót đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,264 m3
44 Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 m3
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,64 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,08 100m
47 Lắp đặt cầu chắn rác mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 m
50 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt CB 50A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
55 Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 236,64 m2
56 Vệ sinh lại bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 80 m2
57 Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,62 m3
58 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,308 m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,308 m3
60 Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,08 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,54 m3
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,27 100m
63 Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18 cái
F Trường THCS Trần Đại Nghĩa
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,273 m3
2 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,676 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,061 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,038 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,873 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,028 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,175 m3
9 Đào đất móng Bó nền, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,68 m3
10 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,96 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,043 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,063 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,571 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,332 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,9 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,018 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,091 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,104 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,52 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,478 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,53 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,147 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,704 m3
25 Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,624 m3
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
28 Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,656 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,92 m3
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,56 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,96 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 43,36 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 55,72 m2
38 Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
39 Lắp dựng cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
40 Cung cấp khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
41 Lắp dựng khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
43 Lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,264 m3
44 Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 m3
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,64 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,08 100m
47 Lắp đặt cầu chắn rác mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 m
50 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
54 Lắp đặt CB 50A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
55 Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 236,64 m2
56 Vệ sinh lại bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 123,18 m2
57 Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,8 m3
58 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,675 m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,675 m3
60 Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6 m3
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3 100m
63 Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18 cái
G Trường Mầm Non Hoa Sen
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,273 m3
2 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,676 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,061 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,038 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,873 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,028 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,175 m3
9 Đào đất móng Bó nền, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,68 m3
10 Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,96 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,043 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,063 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,571 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,332 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,9 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,018 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,091 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,104 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,52 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,478 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,53 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,147 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,704 m3
25 Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
27 Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,656 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,92 m3
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,56 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,96 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 43,36 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,76 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24,4 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 55,72 m2
37 Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
38 Lắp dựng cửa đi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,28 m2
39 Cung cấp khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
40 Lắp dựng khung lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,16 m2
42 Lót đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,264 m3
43 Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,058 m3
44 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,64 m2
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,08 100m
46 Lắp đặt cầu chắn rác mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10 m
49 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
50 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 m
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
53 Lắp đặt CB 50A Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
54 Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 155,04 m2
55 Vệ sinh lại bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 126,82 m2
56 Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,02 m3
57 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,083 m3
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,083 m3
59 Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,68 m3
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,34 m3
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,17 100m
62 Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
H Thiết bị lọc nước
I Bình lọc thô Inox 316F Bao gồm
1 Vỏ Bình Inox 316F dầy 3ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Bình
2 D&#x3D;500, H&#x3D;1800. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
3 Chân lưới lược PVC Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
4 Hệ thống van PVC Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
5 Vật tư phụ kiện (ống PVC, van, dây điện…) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
6 Đá Mangan (khử sắt, phèn) - USA. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
7 Đá cacium (nâng độ PH). Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
8 Cát lọc Thạch Anh. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
J Bình lọc thô Inox 316F Bao gồm
1 Vỏ Bình Inox 316F dầy 3ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Bình
2 D&#x3D;500, H&#x3D;1800. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
3 Chân lưới lược PVC Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
4 Hệ thống van PVC Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
5 Vật tư phụ kiện (ống PVC, van, dây điện…) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
6 Hạt nhựa (khử sắt, phèn ; làm mềm nước). Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
7 Cát lọc Thạch Anh. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
K Bình lọc thô Inox 316F Bao gồm:
1 Vỏ Bình Inox 316F dầy 3ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Bình
2 D&#x3D;500, H&#x3D;1800. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
3 Chân lưới lược PVC Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
4 Hệ thống van PVC Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
5 Vật tư phụ kiện (ống PVC, van, dây điện…) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
6 han hoạt tính (khử sắt, khử phèn ; lọc). Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
7 Cát lọc Thạch Anh. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Cái
8 Bồn chứa nguyên liệu, KT: 500x500x1100 mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 cái
9 Máy bơm điện áp CNP 1.5HP (bao gồm bình tích áp). P = 1,1Kw; Q = 11m3/h; H = 29m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 cái
10 Tủ điện điều khiển Hàn Quốc. KT 400x600; MCB 20A, MMCB 12A, PG TIME Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 cái
11 Máy nén khí 1.5HP hổ trợ xúc rửa và phụ kiện. P = 1,1KW, Press = 10Kpa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 cái
12 Bồn chứa nước 5m3 để bơm nước từ Giếng vào bồn nước và cung cấp cho hệ thống lọc nước Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 Bình
13 Máy bơm chìm Q=15m3/h, H =60m.Italy (lắp đặt cho trường TH Bình Châu) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->