Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây dựng và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí xây dựng và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 09:20:00 đến ngày 2020-09-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,776,818,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường Tiểu học Bình Châu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,273 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 9 | Đào đất móng Bó nền, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,571 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,051 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,704 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,624 | m3 |
| 28 | Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,96 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,72 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 43 | Lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 44 | Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt CB 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 134,56 | m2 |
| 56 | Vệ sinh lại bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 133,5 | m2 |
| 57 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 60 | Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 64 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mmx4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van đáy, đường kính 114mmx4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=15m3/h, h=60m, Italy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt khung thép chống trộm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp ổ khóa khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| B | Trường tiểu học Lê Minh Châu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,273 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 9 | Đào đất móng Bó nền, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,571 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,147 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,704 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,624 | m3 |
| 28 | Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,96 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,72 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 43 | Lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 44 | Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt CB 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 157,76 | m2 |
| 56 | Vệ sinh lại bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90,72 | m2 |
| 57 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,22 | m3 |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,533 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,533 | m3 |
| 60 | Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,48 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | cái |
| C | Trường Tiểu học Hòa Bình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,273 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 9 | Đào đất móng Bó nền, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,571 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,147 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,704 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,624 | m3 |
| 28 | Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,96 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,72 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 43 | Lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 44 | Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt CB 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 134,56 | m2 |
| 56 | Vệ sinh lại bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 133,5 | m2 |
| 57 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 60 | Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| D | Trường tiểu học Kim Đồng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,273 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 9 | Đào đất móng Bó nền, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,571 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,147 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,704 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,184 | m3 |
| 28 | Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,96 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,72 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 43 | Lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 44 | Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt CB 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 157,76 | m2 |
| 56 | Vệ sinh lại bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m2 |
| 57 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,225 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,225 | m3 |
| 60 | Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| E | V. Trường THCS Hòa Hưng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,273 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 9 | Đào đất móng Bó nền, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,571 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,147 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,704 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,624 | m3 |
| 28 | Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,96 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,72 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 43 | Lót đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 44 | Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt CB 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 236,64 | m2 |
| 56 | Vệ sinh lại bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m2 |
| 57 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,308 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,308 | m3 |
| 60 | Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| F | Trường THCS Trần Đại Nghĩa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,273 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 9 | Đào đất móng Bó nền, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,571 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,147 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,704 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,624 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 28 | Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,96 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,72 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 40 | Cung cấp khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 43 | Lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 44 | Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt CB 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 236,64 | m2 |
| 56 | Vệ sinh lại bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 123,18 | m2 |
| 57 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,675 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,675 | m3 |
| 60 | Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| G | Trường Mầm Non Hoa Sen | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,273 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,676 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,175 | m3 |
| 9 | Đào đất móng Bó nền, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 10 | Lót móng đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,571 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,478 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,147 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,704 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 27 | Lót nền nhà đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,96 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,36 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,76 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,4 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,72 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sắt kéo sơn tỉnh điện loại không lá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 39 | Cung cấp khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,16 | m2 |
| 42 | Lót đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 43 | Xây thành ram dốc bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,058 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt CB 50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Thực hiện vệ sinh lại toàn bộ thiết bị cấp thoát nước, nền gạch, tường ốp gạch của nhà vệ sinh bằng hóa chất tẩy rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 155,04 | m2 |
| 55 | Vệ sinh lại bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 126,82 | m2 |
| 56 | Phá dỡ bê tông nền sân để đào đất đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 57 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,083 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,083 | m3 |
| 59 | Lót nền sân đá 4x6, kẹp 30% vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm nối từ giếng khoan vào bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| H | Thiết bị lọc nước | |||
| I | Bình lọc thô Inox 316F Bao gồm | |||
| 1 | Vỏ Bình Inox 316F dầy 3ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Bình |
| 2 | D=500, H=1800. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 3 | Chân lưới lược PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 4 | Hệ thống van PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 5 | Vật tư phụ kiện (ống PVC, van, dây điện…) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 6 | Đá Mangan (khử sắt, phèn) - USA. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 7 | Đá cacium (nâng độ PH). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 8 | Cát lọc Thạch Anh. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| J | Bình lọc thô Inox 316F Bao gồm | |||
| 1 | Vỏ Bình Inox 316F dầy 3ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Bình |
| 2 | D=500, H=1800. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 3 | Chân lưới lược PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 4 | Hệ thống van PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 5 | Vật tư phụ kiện (ống PVC, van, dây điện…) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 6 | Hạt nhựa (khử sắt, phèn ; làm mềm nước). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 7 | Cát lọc Thạch Anh. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| K | Bình lọc thô Inox 316F Bao gồm: | |||
| 1 | Vỏ Bình Inox 316F dầy 3ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Bình |
| 2 | D=500, H=1800. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 3 | Chân lưới lược PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 4 | Hệ thống van PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 5 | Vật tư phụ kiện (ống PVC, van, dây điện…) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 6 | han hoạt tính (khử sắt, khử phèn ; lọc). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 7 | Cát lọc Thạch Anh. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Cái |
| 8 | Bồn chứa nguyên liệu, KT: 500x500x1100 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Máy bơm điện áp CNP 1.5HP (bao gồm bình tích áp). P = 1,1Kw; Q = 11m3/h; H = 29m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Tủ điện điều khiển Hàn Quốc. KT 400x600; MCB 20A, MMCB 12A, PG TIME | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Máy nén khí 1.5HP hổ trợ xúc rửa và phụ kiện. P = 1,1KW, Press = 10Kpa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 12 | Bồn chứa nước 5m3 để bơm nước từ Giếng vào bồn nước và cung cấp cho hệ thống lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | Bình |
| 13 | Máy bơm chìm Q=15m3/h, H =60m.Italy (lắp đặt cho trường TH Bình Châu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi