Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền đấu giá đất quyền sử dụng đất Mặt bằng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 15:11:00 đến ngày 2020-09-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,712,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN N3 | |||
| 1 | Vét hữu cơ, phong hóa nền đường bằng máy | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 30,049 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, -đất cấp I | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 30,049 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tại mỏ đất Tưọng Sơn huyện Nông Cống (cự ly VC 30 km) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 13.839,2545 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1.383,9255 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển -cự ly vận chuyển ≤10km, (cự ly gồm: 1km đường loại 6, 3,9km đường loại 1, 3,8km đường loại 5, 0,3km đường loại 4) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1.383,9255 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤60km, (cự ly: 7km đường loại 4, 13km đường loại 1) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1.383,9255 | 10m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 109,0717 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 12,757 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,5925 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,8183 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 23,8645 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,9663 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,9663 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12 km tiếp theo | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,9663 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 23,8645 | 100m2 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 33,6498 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa + đan rãnh | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,3196 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa , đá 1x2, mác 250 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 30,8786 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại tấm bó vỉa | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,8522 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 336,498 | m2 |
| 6 | Lắp bó vỉa thẳng đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 659,8 | m |
| D | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 8,0337 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,6598 | 100m2 |
| E | Bó hè | |||
| 1 | Đào móng bó hè đất cấp III | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 126,28 | m2 |
| 5 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng dày 5cm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| 2 | Lớp vữa nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1.399,5416 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazo 40x40 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1.649,6616 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hè phải, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 19,9267 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ hè phải | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2693 | 100m2 |
| 6 | Lót nilon tái sinh | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 249,084 | m2 |
| 7 | Đào đất xây hố trồng cây, đất cấp II | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 13,5907 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2,8829 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2,7914 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 57,096 | m2 |
| 11 | Lấp đất hố trồng cây =1/3 đất đào | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,5302 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,0443 | tấn |
| 15 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 57,3536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,352 | 100m2 |
| 17 | Lót nilon tái sinh | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 716,92 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC TUYẾN N3 | |||
| H | Rãnh xây gạch B500 trên hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 33,1284 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất rãnh nước đá 1x2, mác 200 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 27,3164 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,1624 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, gạch BT đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 74,1611 | m3 |
| 5 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 790,432 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2,3248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 19,7608 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,9851 | tấn |
| I | Tấm đan rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 25,1078 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2,6448 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,7412 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,1996 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 291 | 1cấu kiện |
| J | Ga thăm (19 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp II (đào từ đáy rãnh xuống) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 17,8858 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5,1102 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5,9098 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,3116 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây giếng thăm, vữa XM mác 75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 14,3528 | m3 |
| 6 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 137,5616 | m2 |
| 7 | Bê tông đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 4,4876 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 9 | Lấp đất ga (=1/3KL đào) | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 5,9619 | m3 |
| K | Tấm đan ga | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,2558 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 1,1587 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,3572 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1637 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| L | Giếng thu (19 cái) | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 2,8514 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 3,6872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy hố ga | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2171 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây giếng thăm, vữa XM mác 75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 7,4738 | m3 |
| 5 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 38,19 | m2 |
| M | Tấm đan Đ3 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,9193 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1842 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 4 | Song chắn rác bằng composite | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| N | Cống thoát nước D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 10 | đoạn |
| 2 | Mua cống BTLT D300 | Theo YC tại Chương III và Chương V E-HSMT | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi