Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Dự án chỉnh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp chợ mới thị trấn Yên Bình) (Xây dựng khu đô thị mới)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200939907-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Dự án chỉnh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp chợ mới thị trấn Yên Bình) (Xây dựng khu đô thị mới)
Số hiệu KHLCNT 20200930436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện từ nguồn thu của quỹ đất sau khi đấu giá (phần chi phí tạo lập)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 15:27:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,554,923,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Phí bảo vệ môi trường + Thuế tài nguyên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + Cấp đường, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,417 100m3
2 Đào nền đường + Cấp đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6043 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m,, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,6305 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,0948 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,0875 100m3
6 Đào san đất , đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,2705 100m3
7 Đào san đất , đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,0676 100m3
8 Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,5971 100m3
9 Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,1493 100m3
10 San đất bãi thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,7464 100m3
11 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3828 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180,9618 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,6678 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4073 100m3
2 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1018 100m3
3 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6832 100m2
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,505 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5527 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5127 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,2451 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,2451 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6943 100tấn
10 Bê tông rãnh nước, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 365,0194 m3
11 Bê tông nền, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,593 m3
12 Bê tông tấm đan mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69 m3
13 Bê tông viên booc đuya, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,013 m3
14 Ván khuôn viên booc đuya Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5294 100m2
15 Cốt thép viên booc duya, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0827 tấn
16 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 712 m
17 Lắp đặt viên bó vỉa cong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,5 m
18 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1768 tấn
19 Lắp dựng cột thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1768 tấn
20 Ghi thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 tấm
21 Ván khuôn thép rãnh nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,8707 100m2
22 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,58 100m2
23 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8775 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 750 cấu kiện
25 Bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
2 Bê tông móng mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
3 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
4 Cột đỡ biển báo D76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,459 m2
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,6833 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3006 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9459 100m3
4 Bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 ca
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,418 100m2
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 404,3655 100m
7 Bê tông ống cống, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,394 m3
8 Bê tông tấm đan mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m3
9 Bê tông tấm đan mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
10 Bê tông tấm đan mác 300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
11 Bê tông xà mũ mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,66 m3
12 Bê tông móng, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,4605 m3
13 Bê tông tường, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,18 m3
14 Bê tông chèn ống cống, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,2 m3
15 Đắp mối nối cống vữa xi măng M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152 m2
16 Cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,9595 tấn
17 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,753 tấn
18 Cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3112 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1301 tấn
20 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,354 tấn
21 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9817 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2248 tấn
23 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5431 tấn
24 Lắp dựng cột thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5431 tấn
25 Giấy dầu đệm bản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,72 m2
26 Lắp đặt ống cống D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314 đoạn ống
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304 mối nối
28 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.218,32 m2
29 Ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4361 100m2
30 Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,702 100m2
31 Ván khuôn kim loại móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6797 100m2
32 Ván khuôn thép tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8904 100m2
33 Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,342 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68 cấu kiện
G VỈA HÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3072 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,636 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6304 m3
4 Lát gạch Tearo kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.442,5116 m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,4128 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.442,5116 m2
7 Bê tông móng, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,1256 m3
8 Bê tông nền, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8658 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1244 100m2
10 Trồng cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69 cây
11 Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7X0,7x0,7) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69 cây
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69 1 cây/năm
H NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,775 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,2028 m3
3 Chèn vữa xi măng bao vệ hộp đồng hồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,248 m2
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7136 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7488 m3
6 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0863 tấn
7 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3424 100m2
8 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0839 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 100m
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115 cái
13 Lắp mang sông một đầu ren 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230 cái
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115 cái
15 Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp mang sông một đầu ren 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115 cái
I Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0832 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,4174 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0567 100m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,69 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,13 100m
10 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,69 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,13 100m
J ĐIỆN SINH HOẠT
K  Phần đường dây hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.190-5,0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
2 Móng cột MLT-3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
3 Móng cột MLTĐ-3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Xà néo XNL-04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
5 Xà néo XNLK-04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Xà đỡ XĐL-04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Xà néo XN-02 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
8 Tiếp địa lặp lại RLL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Dây AV 70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 388 m
10 Dây AV 95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.164 m
11 C. tác lắp đặt cáp ngầm 4x95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 t/bộ
12 Cáp vặn xoắn 4x35 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104 m
13 Hộp chia dây HCD Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
14 Sứ hạ thế A30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 quả
15 Đầu cốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Ghíp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124 cái
17 Vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 t/bộ
L  Phần đường dây trung thế
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.20.190-13,0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Xà néo XNXT-35-3L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
3 Xà néo XĐGXT-35-3L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
4 Xà đỡ vượt XĐVXT-35-2L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Móng cột MT-7 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
7 Tiếp địa RC4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
8 Sứ đứng 35kV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 Bộ
9 Sứ chuỗi Silicone kép 35kV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
10 Sứ chuỗi Silicone đơn 35kV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 chuỗi
11 Kéo dây vượt đường > 5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 VT
12 Kéo dây bẻ góc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 VT
13 Dây dẫn AC-70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4311 km
14 Ghíp A25-150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
15 Kẹp Hotline Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
16 Đầu cốt thẻ bài A70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
17 Vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
M  Trạm biến áp
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.20.190-13,0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Gốc cột bê tông ly tâm NPC LT 6 (9,2kN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
3 Móng trạm biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Xà đầu trạm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Xà phụ 3 pha lệch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
6 Xà phụ 1 pha Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Xà cầu dao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Xà chống sét Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
9 Xà lắp cầu chì SI Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
10 Sàn thao tác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Kẹp cổ sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
12 Giá đỡ máy biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
13 Giá đỡ cáp + giá comáy biến áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
14 Giá đỡ tủ hạ thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
15 Bộ truyền động cầu dao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
16 Thang trèo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
17 Dây nối tiếp địa thiết bị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
18 Cáp trung thế (CXV1x50) 35kv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
19 Dây nhôm AC-70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tb
20 Tiếp địa trạm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
21 Cầu chì 35kv Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
22 Phụ kiện trạm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
23 Cáp tổng hạ thế Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
24 Sứ đứng 35KV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 quả
25 Lắp đặt thiết bị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
26 Lắp TBA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
27 Vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 T/bộ
28 Chống sét 35kV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
29 Cầu dao 35kV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
30 Cầu Chì SI 35 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
31 Tủ điện 400V Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
32 Máy biến áp 250kvA - 35/0,4kV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cần đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 Cái
2 Đèn chiếu sáng led 120w Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 Bộ
3 Tủ điện và điều khiển chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
4 Giá đỡ tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Cọc tiếp địa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
6 Tiếp địa tủ đk Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Dây lên đèn cu/pvc/pvc 2x2,5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
8 Cáp nhôm vặn xoắn 4x25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 323,1 m
9 Ống nhựa xoắn d65/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
10 Đầu cốt đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
11 Kẹp hãm cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 Cái
12 Đai thép + khóa đai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
13 Ghíp nối gn-6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
14 Làm đầu cáp khô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Đầu
15 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Đầu
16 Đánh số cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 Cột
17 Thử điện trở công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 CT
18 Vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->