Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công sửa chữa công trình Đài TTDH Vũng Tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918141-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Thi công sửa chữa công trình Đài TTDH Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20200804411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 16:14:00 đến ngày 2020-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,165,324,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng
B Sê nô mái, trụ đỡ anten và trụ căng cáp neo anten
1 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7945 m3
2 Xà gồ thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 m
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6477 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,84 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6474 100m2
6 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
8 Phá lớp vữa láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7025 m2
9 Ngâm nước xi măng có phụ gia chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,703 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,96 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,88 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,96 m2
13 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=60mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 lỗ khoan
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
15 Cầu chận rác inox đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
17 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
18 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
C Cửa đi, cửa sổ tầng 1, 2, 3, tầng mái và phòng kho tầng 3
1 Tháo dỡ kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5344 m2
2 Lắp kính vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,534 m2
3 Roan cao su (cửa kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,1 m
4 Thay bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
5 Công tháo lắp bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0725 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
10 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0229 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7333 m2
12 Cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
14 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,49 m2
D Khu vệ sinh tầng 2
1 Phá dỡ nền gạch men Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4592 m2
2 Phá lớp vữa lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 m3
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3776 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4592 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4592 1m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
7 Cửa đi nhôm kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
8 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
10 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Tháo chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
E Tường nhà và trần bê tông cốt thép
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,0406 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,675 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,44 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.727,449 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,44 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,774 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.308,115 m2
9 Đánh bóng cầu thang láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,38 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m2
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7 m2
13 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m2
14 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,48 m
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,888 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,497 100m2
17 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 100m2
18 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0692 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,069 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,035 m3
F Phần nước khu vệ sinh nhà làm việc 2 tầng
1 Sửa chữa lại ống cấp thoát nước khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
2 Lắp đặt xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Móc áo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
G Sửa chữa nhà đặt máy
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,204 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m
3 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,204 m2
4 Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
6 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
7 Cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,11 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,52 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,73 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,84 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,52 m2
14 Tháo hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 m3
H Điện và nhà đặt máy phát
1 Lắp đặt các loại đèn tube bóng led 1.2m -18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn tube bóng led 0.6m -10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Mặt 1 công tắc 10A(mặt+đế âm tường+1công tắc), công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Mặt 2 công tắc 10A(mặt+đế âm tường+2 công tắc), công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A kèm lỗ nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Dây CV - 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Dây CV - 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
8 Ống luồn dây PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
9 MCB 2P-25A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCB 1P-10A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tủ điện âm tường 5 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Thay dây điện máy phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
I Cải tạo cổng tường rào (cổng tường rào đoạn A B)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5575 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
4 Cổng đẩy sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,325 m2
5 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,325 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,65 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5243 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5243 m3
9 Thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4525 kg
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,244 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,27 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,514 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,514 m2
J Sân lát gạch Terrazo
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5 m3
K Sửa chữa trạm VHF núi lớn
1 Tháo dỡ kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8468 m2
2 Lắp kính vào cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,847 m2
3 Roan cao su (cửa kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,12 m
L Sửa chữa Đài phát
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3835 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1918 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,576 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,576 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5753 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,835 m2
8 Lăn bu sốc nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,835 m2
9 Kẻ roan nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,835 m2
M Sửa chữa nhà đặt máy
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,56 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
3 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,56 m2
4 Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,74 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,74 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,67 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,63 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,15 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,63 m2
N Sửa chữa nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,76 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m
3 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,76 m2
4 Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 m3
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
6 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8875 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2875 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,648 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,288 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
15 Cửa đi nhôm kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
16 Cửa sổ nhôm kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->