Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công sửa chữa công trình Đài TTDH Vũng Tàu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Thi công sửa chữa công trình Đài TTDH Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:14:00 đến ngày 2020-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,165,324,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà làm việc 2 tầng | |||
| B | Sê nô mái, trụ đỡ anten và trụ căng cáp neo anten | |||
| 1 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7945 | m3 |
| 2 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6477 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6474 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7025 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,703 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,96 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,88 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,96 | m2 |
| 13 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=60mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 15 | Cầu chận rác inox đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| C | Cửa đi, cửa sổ tầng 1, 2, 3, tầng mái và phòng kho tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5344 | m2 |
| 2 | Lắp kính vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,534 | m2 |
| 3 | Roan cao su (cửa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,1 | m |
| 4 | Thay bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 5 | Công tháo lắp bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0229 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7333 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 14 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m2 |
| D | Khu vệ sinh tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4592 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3776 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4592 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4592 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 7 | Cửa đi nhôm kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 8 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Tháo chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| E | Tường nhà và trần bê tông cốt thép | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,0406 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,675 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,44 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.727,449 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,44 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,774 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,115 | m2 |
| 9 | Đánh bóng cầu thang láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,38 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m2 |
| 14 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,48 | m |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,888 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,497 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0692 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,035 | m3 |
| F | Phần nước khu vệ sinh nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Sửa chữa lại ống cấp thoát nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Lắp đặt xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Móc áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | Sửa chữa nhà đặt máy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,204 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,204 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 7 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,11 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,52 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,84 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,52 | m2 |
| 14 | Tháo hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m3 |
| H | Điện và nhà đặt máy phát | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tube bóng led 1.2m -18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tube bóng led 0.6m -10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Mặt 1 công tắc 10A(mặt+đế âm tường+1công tắc), công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Mặt 2 công tắc 10A(mặt+đế âm tường+2 công tắc), công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A kèm lỗ nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Dây CV - 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Dây CV - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 8 | Ống luồn dây PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | MCB 2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thay dây điện máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| I | Cải tạo cổng tường rào (cổng tường rào đoạn A B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5575 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 4 | Cổng đẩy sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,325 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,325 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5243 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5243 | m3 |
| 9 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4525 | kg |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,244 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,514 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,514 | m2 |
| J | Sân lát gạch Terrazo | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m3 |
| K | Sửa chữa trạm VHF núi lớn | |||
| 1 | Tháo dỡ kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8468 | m2 |
| 2 | Lắp kính vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,847 | m2 |
| 3 | Roan cao su (cửa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m |
| L | Sửa chữa Đài phát | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3835 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1918 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5753 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,835 | m2 |
| 8 | Lăn bu sốc nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,835 | m2 |
| 9 | Kẻ roan nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,835 | m2 |
| M | Sửa chữa nhà đặt máy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,56 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,67 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,63 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,15 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,63 | m2 |
| N | Sửa chữa nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8875 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2875 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,648 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,288 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi