Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875737-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190822246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 17:33:00 đến ngày 2020-09-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,172,573,845 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,144,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Máy cắt 220kV, 3 pha, SF6,2000A, 50kA/1s (1 bộ 3 máy 1pha) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 220kV, 3 pha, 2 tiếp đất, 2000A, 50kA/1s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 220kV, 3 pha, 1 tiếp đất, 2000A, 50kA/1s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 220kV, 1 pha , 2 tiếp đất, 2000A, 50kA/1s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 1 pha 220kV, 800-1200-2000/1/1/1/1/1A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9 | bộ |
| 6 | Biến điện áp 220kV, 1 pha, kiểu tụ, cấp chính xác 0,5/3P; công suất 25/25VA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | cái |
| 7 | Biến điện áp 220kV, 1 pha, kiểu tụ, cấp chính xác 0,5/3P; công suất 50/50VA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | cái |
| 8 | Chống sét van 220kV kèm bộ ghi sét (192kV-10kA) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Máy cắt 110kV, 3 pha, SF6, 2000A, 31,5kA/1s (bộ 3 pha) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7 | bộ |
| 2 | Máy cắt 110kV, 3 pha, SF6, 1250A, 31,5kA/1s (bộ 3 pha) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 0 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 0 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 42 | bộ |
| 11 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 800-1600-2000/1/1/1/1/1A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15 | cái |
| 12 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 400-800-1200/1/1/1/1/1A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 42 | cái |
| 13 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 800-1200-1600-2000/1/1/1/1/1A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | cái |
| 14 | Biến điện áp 110kV, 1 pha, kiểu tụ, 3 cuộn dây, loại ngoài trời, cấp chính xác 0,5/3P; 25/25VA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 44 | cái |
| 15 | Biến điện áp 110kV, 1 pha, kiểu tụ, 3 cuộn dây, loại ngoài trời, cấp chính xác 0,5/3P; 50/50VA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12 | cái |
| 16 | Biến điện áp 110kV, 1 pha, kiểu tụ, 3 cuộn dây, loại ngoài trời, cấp chính xác 0,5/0,5/3P; 10/25/25VA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| 17 | Chống sét van 96kV - 10kA, kèm bộ ghi sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ 22KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Máy cắt 22kV-630A-25kA/1s loại SF6 đặt ngoài trời (bộ 3 pha) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 22kV-630A-25kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, lưỡi tiếp đất liên động 2 phía | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện 1 pha 22kV, loại ngoài trời, tỷ số 1200-2000/1A và 50-100/1/1A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 4 | Biến điện áp 1 pha 22kV loại ngoài trời | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét 22kV - 10kA, 1 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT SỨ, PHỤ KIỆN 220KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV, 1 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 54 | bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện néo 220kV có tăng đơ cho 2 dây AAC630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo 220kV không có tăng đơ cho 2 dây AAC630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo 220kV có tăng đơ cho 1 dây AAC630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo 220kV không có tăng đơ cho 1 dây AAC630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 1 dây AAC630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9 | chuỗi |
| 7 | Kẹp cực đầu sứ 220kV máy biến áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp cực đầu sứ trung tính MBA 220kV-250MVA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 9 | Kẹp cực máy cắt 1 pha SF6 220kV -2000A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18 | bộ |
| 10 | Kẹp cực dao cách ly 220kV-2000A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 42 | bộ |
| 11 | Kẹp cực biến dòng điện 1 pha 220kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18 | bộ |
| 12 | Kẹp cực biến điện áp 1 pha 220kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12 | bộ |
| 13 | Kẹp cực chống sét van 220kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9 | bộ |
| 14 | Kẹp cực sứ đứng 220kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 54 | bộ |
| 15 | Kẹp dãn cách 2 dây AAC-630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 108 | bộ |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC-630 tới 1 dây AAC-630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 33 | bộ |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC-630 tới 1 dây AAC-630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15 | bộ |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh 1 dây ACSR-500/64 tới 1 dây AAC-630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT SỨ, PHỤ KIỆN 110KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV, 1 pha | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 124 | bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện néo 110kV có tăng đơ cho 2 dây AAC800 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 72 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo 110kV không có tăng đơ cho 2 dây AAC800 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 72 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 2 dây AAC800 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo 110kV có tăng đơ cho 2 dây AAC630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo 110kV không có tăng đơ cho 2 dây AAC630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 2 dây AAC630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 1 dây AAC630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 42 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo 110kV không có tăng đơ cho 1 dây AAC630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo 110kV có tăng đơ cho 1 dây AAC630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | chuỗi |
| 11 | Kẹp cực đầu sứ 110kV máy biến áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 12 | Kẹp cực máy cắt 3 pha SF6 110kV-2000A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 42 | bộ |
| 13 | Kẹp cực máy cắt 3 pha SF6 110kV -1250A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 84 | bộ |
| 14 | Kẹp cực dao cách ly 110kV-2000A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 108 | bộ |
| 15 | Kẹp cực dao cách ly 110kV-1250A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 336 | bộ |
| 16 | Kẹp cực biến dòng điện 1 pha 110kV-2000A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 42 | bộ |
| 17 | Kẹp cực biến dòng điện 1 pha 110kV-1200A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 84 | bộ |
| 18 | Kẹp cực biến điện áp 1 pha 110kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 59 | bộ |
| 19 | Kẹp cực chống sét van 110kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15 | bộ |
| 20 | Kẹp cực sứ đứng 110kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 124 | bộ |
| 21 | Kẹp dãn cách 2 dây AAC-800 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 420 | bộ |
| 22 | Kẹp dãn cách 2 dây AAC-630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 215 | bộ |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC-800 tới 1 dây AAC-630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 129 | bộ |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC-800 tới 1 dây AAC-630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 78 | bộ |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC-630 tới 1 dây AAC-630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12 | bộ |
| 26 | Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC-630 tới 1 dây AAC-630 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 108 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN 22KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Kẹp cực đầu sứ 22kV máy biến áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 2 | Kẹp cực máy cắt máy biến áp tự dùng 22kV-250kVA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp cực máy cắt 3 pha SF6 22kV -630A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp cực dao cách ly 22kV-630A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | bộ |
| 5 | Kẹp cực biến dòng điện 1 pha 22kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp cực biến điện áp 1 pha 22kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 7 | Kẹp cực chống sét van 30kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, PHỤ KIỆN (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Dây dẫn AAC-800 (phía 110kV) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5.200 | m |
| 2 | Dây dẫn AAC-630 (cả phía 220kV và 110kV) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7.450 | m |
| 3 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-150 (phía 22kV) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 60 | m |
| 4 | Dây chống sét TK-70 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 165 | m |
| 5 | Bộ néo dây chống sét TK-70 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV - 250kVA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 35(22)/0,4kV - 250kVA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ áp 0,4kV-400A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | tủ |
| I | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHỊ THỨ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV-AT1 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển MBA tự ngẫu AT1 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | tủ |
| 3 | Tủ bảo vệ MBA tự ngẫu AT1 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ các ngăn đường dây 220kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | tủ |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ các ngăn đường dây 110kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | tủ |
| 7 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn mạch vòng 110kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | tủ |
| 8 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn thanh cái 110kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | tủ |
| 9 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV-AT1 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | tủ |
| 10 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | tủ |
| 11 | Hộp đấu dây biến điện áp cho 3 pha 220kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | hộp |
| 12 | Hộp đấu dây biến điện áp cho 3 pha 110kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 19 | hộp |
| 13 | Hộp đấu dây biến điện áp cho 1 pha 110kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | hộp |
| 14 | Hộp đấu dây biến điện áp cho 3 pha 24kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | hộp |
| 15 | Tủ đấu dây ngoài trời | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 25 | tủ |
| 16 | Tủ đấu dây phục vụ đo đếm điện năng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 17 | tủ |
| 17 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/220VAC-3000VA-50A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | tủ |
| 18 | Tủ công tơ (TCT-11, TCT-12, TCT-2) Bao gồm công tơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | tủ |
| 19 | Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC-125A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | tủ |
| 20 | Bộ Accu 220V-DC, 300Ah | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | bộ |
| 21 | Tủ nguồn AC trong nhà điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | tủ |
| 22 | Tủ nguồn DC trong nhà điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | tủ |
| 23 | Tủ định vị sự cố tại TBA 220kV Yên Bái và Bắc Hà (bao gồm lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm, chạy thử và nghiệm thu hệ thống định vị sự cố FDL) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | tủ |
| J | PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT CÁP ĐIỀU KHIỂN, CÁP LỰC (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp PVC-Cu tiết diện 14x1,5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 24.000 | m |
| 2 | Cáp PVC-Cu tiết diện 20x1,5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15.000 | m |
| 3 | Cáp PVC-Cu tiết diện 2x2,5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6.500 | m |
| 4 | Cáp PVC-Cu tiết diện 2x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2.000 | m |
| 5 | Cáp PVC-Cu tiết diện 2x6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.800 | m |
| 6 | Cáp PVC-Cu tiết diện 4x10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 800 | m |
| 7 | Cáp PVC-Cu tiết diện 4x2,5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11.000 | m |
| 8 | Cáp PVC-Cu tiết diện 4x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 20.000 | m |
| 9 | Cáp PVC-Cu tiết diện 12x2.5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12.000 | m |
| 10 | Cáp PVC-Cu tiết diện 1x50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 250 | m |
| 11 | Cáp PVC-Cu tiết diện 4x50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 50 | m |
| 12 | Cáp lực 600V Cu/XLPE-(1x300)mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.000 | m |
| 13 | Phụ kiện cáp (đầu cáp, kẹp cáp, nhãn cáp…) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | toàn bộ |
| 14 | Cáp mạng Lan và phụ kiện đấu nối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | toàn bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN - Chiếu sáng ngoài trời (Vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (kèm phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | tủ |
| 2 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (kèm phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7 | hộp |
| 3 | Aptomát 3pha 380/220V-63A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 4 | Aptomát 3pha 380/220V-20A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 16 | cái |
| 5 | Aptomát 1pha 220V-6A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 42 | cái |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 500V 4x10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 30 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC 500V 4x6 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 850 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/PVC 500V 2x2,5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2.060 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn cáp HDPE f=32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 400 | m |
| 10 | Đèn chiếu sáng máy biến áp pha led 120W (kèm phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sân trạm pha led 200W (kèm phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 68 | bộ |
| 12 | Colie bắt ống f32 bằng inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 120 | cái |
| 13 | Bu lông đai ốc vòng đệm M8x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 120 | bộ |
| 14 | Hộp chia dây 3 ngả | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 37 | bộ |
| L | PHẦN ĐIỆN - Trạm tự dùng thi công 35(22)/0.4kV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây tiếp đất CT3-f12 mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 40 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp HDPE d=110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | m |
| 3 | Cút vuông PVC d=110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 4 | Đầu cốt cáp hạ thế cho cáp Cu-XLPE-1x300mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp cho dây M70 với M70 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| 6 | Kẹp cáp đồng cho dây M70 với AC120 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt dây dẫn cho dây M70 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18 | bộ |
| 8 | Dây đồng cứng M70 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 30 | m |
| 9 | Sứ 35kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10 | bộ |
| 10 | Chống sét van ô xít kẽm 51kV-10kA | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì tự rơi 35kV-20A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| 12 | Cầu dao phụ tải 35kV - 630A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 13 | Cờ tiếp đất + bu lông CT3-150x40x10 mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | bộ |
| 14 | Cáp hạ thế Cu/XLPE 1x300mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 20 | m |
| 15 | Đai giữ ống luồn cáp + bu lông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu khác theo thiết bị (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây tiếp đất M120 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2.391 | m |
| 2 | Đầu cốt M120 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2.242 | cái |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp d90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 514 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp d76 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 702 | m |
| 5 | Côliê bắt ống PVC F76 CT3-40x2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 382 | cái |
| 6 | Cút nhựa d90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 978 | cái |
| 7 | Bulông đai ốc vòng đệm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5.757 | bộ |
| 8 | Kẹp ép dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 652 | bộ |
| N | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống lưới nối đất (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 49,6 | m3 |
| 2 | Lấp đất tiếp địa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 49,6 | m3 |
| 3 | Cọc nối đất F22, L=3m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 165 | cái |
| 4 | Rải dây tiếp đất F14 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12.400 | m |
| 5 | Kéo dây tiếp đất lên trụ thiết bị F14 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5.500 | m |
| 6 | Ke liên kết F10, l=300mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 420 | m |
| 7 | Cờ nối đất 40x4,l=100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 75 | m |
| 8 | Bu lông M12x40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 750 | bộ |
| 9 | Tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 29.214,34 | kg |
| O | PHẦN ĐIỆN - Giếng nối đất (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa F150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 378 | m |
| 2 | Rải dây đồng tiếp đất F150mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 340 | m |
| 3 | Ke liên kết F10, l=300mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 27 | m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cọc đồng f22 dài 3m xuống đất cấp 3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,1 | 10 cọc |
| 5 | Đóng cọc giếng f100, l=15m (đã khoan giếng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,1 | 10 cọc |
| 6 | Hóa chất tiếp địa ( 11,34 kg/bao) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 399 | bao |
| 7 | Tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 616,439 | kg |
| P | PHẦN ĐIỆN - Tiếp địa nhà điều khiển (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Kim thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | cái |
| 2 | Đế bắt kim thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | cái |
| 3 | Dây tiếp địa cho kim thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 150 | m |
| 4 | Kẹp C giữ dây tiếp địa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12 | cái |
| 5 | Tiếp địa mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 195,45 | kg |
| Q | KHAI BÁO CƠ SỞ DỮ LIỆU SCADA | |||
| 1 | Cấu hình cài đặt cơ sở dữ liệu tại máy chủ TT điều độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình cài đặt cơ sở dữ liệu tại máy chủ TT điều độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 23 | ngăn |
| 3 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ ĐZ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | ngăn |
| 4 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ ĐZ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | ngăn |
| 5 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 123 | tín hiệu |
| 6 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 267 | tín hiệu |
| 7 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 184 | tín hiệu |
| 8 | Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 107 | tín hiệu |
| 9 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 123 | tín hiệu |
| 10 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 267 | tín hiệu |
| 11 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 184 | tín hiệu |
| 12 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 107 | tín hiệu |
| 13 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 123 | tín hiệu |
| 14 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 267 | tín hiệu |
| 15 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 184 | tín hiệu |
| 16 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 107 | tín hiệu |
| R | PHẦN THÔNG TIN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt khung giá thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang STM-4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | Khung giá |
| 2 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang STM-4 vào khung giá, Loại 19 inch (480mm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | hộp máy |
| 3 | Lắp đặt router | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị điện thoại, fax | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị điện thoại IP | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt tủ thiết bị | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Máy thông tin Teleprotection | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ nắn nạp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | bộ |
| S | PHẦN THÔNG TIN - LẮP ĐẶT VẬT LIỆU (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | Khung giá |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 sợi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | Bộ ODF |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 sợi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | Bộ ODF |
| 4 | Đấu nối Sợi nhảy quang vào phiến, bảng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14 | đôi đầu dây |
| 5 | Lắp đặt, đấu nối bộ suy hao quang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | Bộ |
| 6 | Đấu nối Cáp tín hiệu, cáp thoại vào phiến, bảng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14 | đôi đầu dây |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, trong ống bảo vệ, d<= 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 16 | 100m |
| 8 | Bắn cáp quang <= 16 sợi trong ống nhựa HDPE, D<=40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,4 | km cáp |
| 9 | Lắp đặt Tủ phân phối nguồn DC. Công suất Tủ <=10kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ <50A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | Tủ |
| T | PHẦN THÔNG TIN - CÀI ĐẶT CẤU HÌNH, KHAI BÁO THÔNG SỐ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số Thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4 (622Mbit/s). Loại Trạm xen rẽ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị router | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | Cái |
| 3 | Cài đặt cấu hình thiết bị chuyển mạch switch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | Cái |
| U | PHẦN THÔNG TIN - TNHC thiết bị, Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang: Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang STM-4, Loại trạm xen rẽ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị truyền dẫn quang: Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | Thiết bị |
| 3 | TN, HC Teleprotection | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | bộ |
| 4 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị router | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | Thiết bị |
| 5 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị Switch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | Thiết bị |
| 6 | Đo thử kênh 64Kb/s | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10 | Kênh |
| V | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT - Lắp đặt (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt bộ gá camera quay lắp trên cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9 | Bộ |
| 2 | Gia công và lắp đặt bộ gá camera lắp cố định | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị Camera | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 23 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị Monitor | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị Bàn điều khiển tín hiệu hình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt tủ thiết bị (RACK 42U) hệ thống camera giám sát | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch cho hệ thống camera giám sát | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | Cái |
| W | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT - TNHC thiết bị, đo thử, kiểm tra hệ thống camera | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera, Loại thiết bị : Camera | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | HT |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera Loại TB : Phụ trợ cho Camera quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | HT |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera, Loại Monitor | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | HT |
| 4 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 23 | Kênh |
| X | PHẦN HỆ THỐNG CAMERA CHỐNG ĐỘT NHẬP - Lắp đặt (VTTB bên mời thầu cung cấp) | |||
| 1 | Đầu dò hồng ngoại dạng màn beam: 1 bộ gồm 1 đầu phát và đầu thu (ngoài trời) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11 | Bộ |
| 2 | Trung tâm báo động đột nhập | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | Bộ |
| 3 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam Cu/PVC-4x0,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4.170 | m |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT MC2-24 (14 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8,2947 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6,4859 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 30,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 154,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,569 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8,4924 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 13,489 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M36 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,1412 | tấn |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT MC2-12 (6 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,8856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,2431 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10,434 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 55,62 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,8502 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,7452 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,4242 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M36 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,3462 | tấn |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN MT2-1 (9 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,7144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,5846 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11,61 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1314 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,6678 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3161 | tấn |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP MT2-2 (12 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,9526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,7796 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15,48 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1752 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,8904 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2396 | tấn |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV MT2-3 (9 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,7144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,5846 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11,61 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1314 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,6678 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1797 | tấn |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 220KV MT2-4 (54 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,2865 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,5078 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 69,66 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,7884 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,0068 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,0781 | tấn |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV MT2-5 (42 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,334 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,7284 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 54,18 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,6132 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,1164 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,8385 | tấn |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV MT2-6 (9 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,7144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,5846 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11,61 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1314 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,6678 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3161 | tấn |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT MC 1-16 (36 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14,2582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10,9221 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 55,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 286,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,9844 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,1856 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 17,4708 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M36 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,0571 | tấn |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT MC 1-8 (30 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10,4328 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,9587 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 40,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 214,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,202 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 16,8 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,7935 | tấn |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV MT1-1 (63 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,0009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,0924 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 16,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 81,27 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,9198 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,6746 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,2128 | tấn |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV MT1-2 (59 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,6834 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,8326 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 76,11 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,8614 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,3778 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,1779 | tấn |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV MT1-3 (15 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,1907 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,9744 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 19,35 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,219 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,113 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2995 | tấn |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110KV MT1-4 (124 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9,8431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8,055 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 32,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 159,96 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,8104 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9,2008 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,4755 | tấn |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110KV MT1-5 (222 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 17,6224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14,4212 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 57,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 286,38 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,2412 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 16,4724 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,432 | tấn |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110KV MT1-6 (42 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,334 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,7284 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 54,18 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,6132 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,1164 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,4752 | tấn |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG MÁY BIẾN ÁP MBA - 220 (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,6477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2663 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,814 | m3 |
| 4 | Bê tông bể sàn hố thu dầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18,975 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 49,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,4826 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,4964 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10,285 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 78,1 | m2 |
| 10 | Rải đá 4x6 dày 400mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 58,2 | m3 |
| 11 | Thép làm rốn thu dầu và tấm đệm mặt móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 158,26 | kg |
| 12 | Thép làm mương cáp vào máy biến áp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 215 | kg |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp MC-1 (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10,8889 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,4117 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 71,2965 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 192,2961 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 31,32 | m3 |
| 6 | Đánh dốc mương cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 496,915 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan Đ1 trọng lượng <50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.080 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 20,2741 | tấn |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp MC-2 (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,9403 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,9095 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 142,97 | m3 |
| 4 | Đánh dốc mương cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 433 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 30,31 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan Đ3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2.165 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đ3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 24,0283 | tấn |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp MC-3 (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,5661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,0755 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 124,58 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 355,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 29,65 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2.965 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 27,2646 | tấn |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp MC-4 qua đường (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,4002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1132 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,31 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9,7912 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,4552 | m3 |
| 6 | Đánh dốc mương cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15,18 | m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan Đ2, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 44 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đ2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,5214 | tấn |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp MC-5 (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,8443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3619 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 27,6448 | m3 |
| 4 | Đánh dốc mương cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 52,9 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10,5984 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 368 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đ4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 13,1454 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,2444 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 323 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,1169 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15,7077 | tấn |
| 12 | Thép làm thanh đỡ cáp, giá đỡ cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 42.562 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép giá đỡ mương cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 42,562 | tấn |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - BỂ NƯỚC CỨU HỎA (2 bể) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,8462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3873 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6,4307 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bể M200, đá 1x2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12,8614 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 36,9766 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,6924 | tấn |
| 7 | Láng bể vữa XM M75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 64,3072 | m2 |
| 8 | Trát tường vữa XM M75 dày 20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 385,8432 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 385,8432 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,748 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ , vì kèo thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,0898 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ , vì kèo thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,0898 | tấn |
| 13 | Giá đỡ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | bộ |
| 14 | Bậc thang lên xuống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 60 | bộ |
| 15 | Rắc co bộ 3 F100, 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 16 | Cút thép dy=100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | cái |
| 17 | Cút thép dy=50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | cái |
| 18 | ống lồng dy=300, L=300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 19 | ống lồng dy=250, L=300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 20 | ống lồng dy=200, L=300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 21 | Tấm chắn chống thấm Fn=400 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 22 | Tấm chắn chống thấm Fn=350 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 23 | Tấm chắn chống thấm Fn=250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 24 | Phễu thép hàn dy=100x150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 25 | Phễu thép hàn dy=150x250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 26 | Phễu thép hàn dy=200x300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,16 | 100m |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - GIẾNG VAN (2 cái) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2246 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11,4321 | m3 |
| 4 | Xây thành giếng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,8209 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 26,4582 | m2 |
| 6 | Tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3923 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0431 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 9 | Nắp đậy bể bằng tôn hoa dày 1,5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,8 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỐ VAN (2 cái) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0457 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,5299 | m3 |
| 4 | Xây gạch tường hố van đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,1057 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,88 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18,6624 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,92 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0983 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - BỂ DẦU SỰ CỐ (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,2677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3738 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót M100, đá 2x4, <2,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,52 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 45,98 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép f<10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1045 | tấn |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép F<18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,835 | tấn |
| 7 | Láng bể , dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 36 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 156,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,0907 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 54 | cái |
| 11 | Giá đỡ ống thép mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 12 | Tê thép dy=200x200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,073 | 100m |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - BỂ NƯỚC VÀ HỆ THỐNG LỌC NƯỚC SINH HOẠT (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,4249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,9084 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,1265 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1125 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0446 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,106 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 13,2 | m3 |
| 9 | Láng bể vữa XM M75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 19,0836 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 93 | m2 |
| 11 | Bảo vệ bề mặt bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 93 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,224 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0693 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12 | cái |
| 15 | Nắp bể bằng tôn hoa tráng kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,08 | m2 |
| 16 | Khóa treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 17 | Bản lề lá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - GIẾNG KHOAN NƯỚC NGẦM (1 cái) | |||
| 1 | ống nhựa PVC F110x4,5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,6 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC F50x3,5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,25 | 100m |
| 3 | Măng sông F110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | cái |
| 4 | Sản xuất hộp che bơm bằng tôn hoa tráng kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,5 | m2 |
| 5 | Khóa treo hộp che bơm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 6 | Hộp che bơm: Bản lề lá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 7 | Hộp che bơm: Thép L40x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,2 | kg |
| 8 | Hộp che bơm: Thép tấm 40x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | kg |
| 9 | Sơn khung thép chống rỉ hộp che bơm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,96 | m2 |
| 10 | Sơn khung hộp che bơm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,96 | m2 |
| 11 | Khoan giếng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 60 | m |
| 12 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | 1 lần hút |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỐ THĂM (3 cái) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0968 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0486 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,9226 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,7456 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 13,728 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,08 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,5242 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 24 | cái |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỐ GA (120 cái) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9,4582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,1102 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 34,944 | m3 |
| 4 | Xây gạch hố ga đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 318,215 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 917,568 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 54,72 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,9627 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 196 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thăm và hố ga | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,0456 | tấn |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống thép xả đáy bể cứu hỏa D200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống thép xả tràn bể cứu hỏa D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,128 | 100m |
| 5 | Ống thép thải dầu dy=200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống thép thải nước dy=250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,04 | 100m |
| 7 | Ống nhựa pvc thoát nước sinh hoạt d160 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,5 | 100m |
| 8 | Ống nối nhựa d160 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa D160 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 10 | Ống nhựa pvc thoát nước mưa d160 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 835 | đoạn ống |
| 12 | Cút nhựa D160 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 20 | cái |
| 13 | Van ống liên thông bể nước cứu hỏa dy250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 14 | Van xả đáy bể cứu hỏa dy200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 15 | Ống nối thép dy200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 13 | cái |
| 16 | Ống nối nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nối nhựa d=20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 30 | cái |
| 22 | Van 2 chiều dy32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | cái |
| 23 | Van 2 chiều dy20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | cái |
| 24 | Van phao D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7 | cái |
| 25 | Van phao D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | cái |
| 26 | Công tắc phao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 27 | Đào đường ống thoát nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 729 | m3 |
| 28 | Lấp đất đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 153 | m3 |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY (25 cái) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0618 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng tủ đấu dây M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,8306 | m3 |
| 3 | Tôn hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,375 | m2 |
| 4 | Cốt thép móng tủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,4358 | tấn |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG CHỐNG SÉT (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2614 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0696 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,88 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18,411 | m3 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,126 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0875 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1741 | tấn |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN VÀ BIẾN ĐIỆN ÁP MT1 (2 cái) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1659 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,54 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0626 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1198 | tấn |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN MT2 (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0918 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0697 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,06 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0313 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1428 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0599 | tấn |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY MT3 (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1397 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,73 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0306 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1633 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0599 | tấn |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT MT4 (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,22 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0157 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0808 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M24 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,02 | tấn |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG MT5 (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0508 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,22 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0154 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0808 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0311 | tấn |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG MT 14 (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0508 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,23 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,22 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0154 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0808 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0311 | tấn |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT MC3 (2 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,5229 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1394 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 36,822 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,252 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1751 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3483 | tấn |
| BM | ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT ĐƠN MC2 (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2451 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Đắp block mặt móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0299 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18,411 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,126 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0875 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1741 | tấn |
| BN | ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT ĐÔI MC1 (6 móng) (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,772 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,0135 | 100m3 |
| 3 | Đắp block mặt móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0794 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 46,14 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,63 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,1408 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,9513 | tấn |
| BO | ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - TIẾP ĐỊA MÓNG CỘT (Khối lượng toàn bộ): | |||
| 1 | Đào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 288,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,884 | 100m3 |
| BP | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC KHÁC (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Rải đá nền trạm dày 100, đá 1x2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2.542,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, B12.5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 109,2 | m3 |
| 3 | Làm khe co giãn sân bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 109,2 | 10m |
| BQ | NHÀ THƯỜNG TRỰC (1 nhà): Phần móng (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2725 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2282 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,296 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,0063 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,18 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,945 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0553 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3785 | tấn |
| 9 | Bể tự hoại: Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,0987 | 100m3 |
| 10 | Bể tự hoại: Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,0171 | 100m3 |
| 11 | Bể tự hoại: Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,991 | m3 |
| 12 | Bể tự hoại: Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,876 | m3 |
| 13 | Bể tự hoại: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đáy bể | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0412 | tấn |
| 14 | Bể tự hoại: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,4695 | m3 |
| 15 | Bể tự hoại: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0117 | tấn |
| 16 | Bể tự hoại: Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,58 | m3 |
| 17 | Bể tự hoại: Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,24 | m3 |
| 18 | Bể tự hoại: Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 26,64 | m2 |
| 19 | Bể tự hoại: Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 23,64 | m2 |
| 20 | Bể tự hoại: Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,62 | m2 |
| 21 | Bể tự hoại: Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành bể | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,62 | m2 |
| 22 | Bể tự hoại: Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,002 | 100m3 |
| 23 | Bể tự hoại: Làm tầng lọc bằng than củi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,002 | 100m3 |
| 24 | Bể tự hoại: Làm tầng lọc bằng sỏi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Bể tự hoại: Bê tông nền B7.5 dày 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,3477 | m3 |
| 26 | Bể tự hoại: Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1481 | 100m3 |
| BR | NHÀ THƯỜNG TRỰC (1 nhà): Phần thân (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh (kính cường lực 8mm, khung uPVC) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,97 | m2 |
| 2 | S1 (cửa lùa) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12,24 | m2 |
| 3 | S2 (lật mở 1 cánh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | m2 |
| 4 | Lăp dựng cửa kính uPVC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 19,21 | m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,9293 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0243 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1591 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,752 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0508 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,325 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,654 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,9606 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,014 | m3 |
| 14 | Vữa cán nền dày 30mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 36,08 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 38,2 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường phòng vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14,3106 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,6279 | m3 |
| BS | NHÀ THƯỜNG TRỰC (1 nhà): Phần hoàn thiện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 92,9 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 121,7315 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 47,8 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 20,88 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 40,27 | m2 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1224 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép xà gồ các loại 3 nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,4071 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,54 | 100m2 |
| 9 | Công tác ốp đá xẻ vào chân tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12,24 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 283,3115 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 92,9 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 121,7315 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 68,68 | m2 |
| 14 | Thoát nước mái: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,152 | 100m |
| 15 | Thoát nước mái: Móc cố định ống PVC D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 24 | cái |
| 16 | Thoát nước mái: Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 17 | Thoát nước mái: Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6,6 | m2 |
| 18 | Thoát nước mái: Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6,6 | m2 |
| 19 | Thoát nước mái: Bả bằng bột bả vào seno | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12,012 | m2 |
| 20 | Thoát nước mái: Sơn sê nô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12,012 | m2 |
| BT | NHÀ THƯỜNG TRỰC (1 nhà): Phần nước (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,105 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPr D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPr D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPr D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPr D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đĩa, đường kính van 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đĩa, đường kính van d=<20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 21 | Lắp bình nóng lạnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bể |
| BU | NHÀ THƯỜNG TRỰC (1 nhà): Phần điện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt quạt điện (quạt trần) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 3 | Đèn tube led 220V-1x18W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | bộ |
| 4 | Đèn trần led 220V-18w | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | bộ |
| 5 | Đèn trần led 220V-12w | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 6 | ổ cắm đôi 220V-10A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 220V-5A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7 | cái |
| 8 | Aptomát 1pha 220V-16A 2 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 9 | Aptomát 1pha 220V-20A 2 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 10 | Aptomát 1pha 220V-63A 2 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 145 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 25 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 45 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 70 | m |
| 15 | ống nhựa luồn cáp D=32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 35 | m |
| 16 | ống nhựa luồn cáp D=20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 100 | m |
| 17 | Cút góc các loại f32, f20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10 | cái |
| 18 | ống nối f32, f20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5 | hộp |
| 20 | Điều hoà 2 cục 1 chiều loại inverter treo tường 12000BTU | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | máy |
| 21 | Lắp đặt quạt điện (quạt thông gió trên tường) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 22 | Bình nóng lạnh 220V-2500W-30l | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| BV | NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA (1 nhà): Phần móng (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,5345 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,4416 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 13,6798 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,5123 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,9187 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,6 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,116 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3376 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,4522 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 30 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,108 | 100m3 |
| BW | NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA (1 nhà): Phần thân, mái (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cửa đi kính khung nhựa: | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,28 | m2 |
| 2 | Cửa sổ kính khung nhựa: | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,52 | m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,976 | m3 |
| 4 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,4586 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,383 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0269 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1832 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 49,76 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 13,9216 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,848 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,352 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0061 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0504 | tấn |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 93,8 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 63,84 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 59,808 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 217,448 | m2 |
| BX | NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA (1 nhà): Phần điện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện chiếu sáng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | hộp |
| 2 | Đèn tube led 220V-1x18W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | bộ |
| 3 | Đèn trần led 220V-18W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | bộ |
| 4 | ổ cắm đôi 220V-10A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 220V-5A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 220V-5A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 7 | Aptomát 1pha 220V-10A 2 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 8 | Aptomát 1pha 220V-20A 2 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 9 | Aptomát 1pha 220V-16A 2 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 40 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 90 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 60 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 60 | m |
| 14 | ống nhựa luồn cáp D=20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 60 | m |
| 15 | ống nhựa luồn cáp D=32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10 | m |
| 16 | Cút góc các loại f32, f20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5 | cái |
| 17 | ống nối f32, f20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5 | cái |
| BY | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Phần móng (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6,5497 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,9134 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 35,732 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 127,8998 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,6145 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, cổ cột, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9,0575 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9,6016 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 74,1763 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6,252 | m3 |
| BZ | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Phần thân (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Bê tông cột, khung đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 22,316 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12,392 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khung, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2159 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khung, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,6138 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khung, đường kính >18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,4808 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,393 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,7292 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,6256 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 64,967 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,9546 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,4805 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2076 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,4248 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 134,777 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,23 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 942,8 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 273,612 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 131 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 942,8 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 404,612 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.347,412 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 85,7 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không có sàn nâng, không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 221 | m2 |
| 24 | Tấm sàn nâng kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 180 | m2 |
| 25 | Giá đỡ tủ trong nhà ĐKPP | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.825 | kg |
| 26 | Vít nở thép 10x60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 96 | cái |
| 27 | Lớp hồ dầu dán gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 286,8 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn không có sàn nâng bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 216,8 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 16,104 | m2 |
| 30 | Bêtông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 44,72 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 447,2 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung vỉa hè 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 16 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 23,72 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 17,8024 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 156,1 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 431,2 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 344,72 | m2 |
| 38 | Bả ma tít nhám kỹ vào tường ngoài | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 344,72 | m2 |
| 39 | Sơn tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 344,72 | m2 |
| 40 | Sơn trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 431,2 | m2 |
| CA | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Phần mái (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 21,0111 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,3872 | m3 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 189,84 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 189,84 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 189,84 | m2 |
| 6 | Màng khò bitum chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 431,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | cái |
| 8 | Làm khung xương trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 431,2 | m2 |
| CB | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Trang trí tường ngoài (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 187,28 | m |
| 2 | Công tác ốp đá chân tường 100x200x20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 21,375 | m2 |
| CC | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Cửa + lanh tô (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh quay ( cửa kính trong cường lực dầy 12mm, cửa mở thủy lực) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh quay ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 38,4 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh chống cháy quay ( cửa thép) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9,6 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh trượt ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9,6 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh quay ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,8 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 4 cánh 2 cánh trượt ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 28 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh cố định( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,52 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 3 cánh 1 cánh trượt ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,6 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 5 cánh 2 cánh trượt ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15,12 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 1 cánh lật ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,48 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 123,52 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,763 | m3 |
| CD | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Mái đón chính (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0823 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,829 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18,29 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 24,3 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3094 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,8702 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,857 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15,061 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng mái đón màu trắng bằng Polycabonate | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18,29 | m2 |
| 10 | Thép mái dón | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 545,1032 | kg |
| CE | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Bậc tam cấp, vỉa hè (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 9,916 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 73,755 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 29,3125 | m2 |
| 4 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,4363 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát bồn hoa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3113 | 100m3 |
| 6 | Tam cấp: Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,2587 | m3 |
| 7 | Tam cấp: Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,47 | m3 |
| 8 | Tam cấp: Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6,2508 | m2 |
| 9 | Tam cấp: Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,082 | m2 |
| CF | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Thoát nước mái (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1291 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,615 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,0269 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,44 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10,56 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1248 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,064 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,408 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,08 | 100m |
| 12 | Móc cố định PVC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 20 | cỏi |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| CG | NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Phần điện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | tủ |
| 2 | Hộp điện chiếu sáng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | hộp |
| 3 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU loại inverter cho nhà điều khiển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15 | máy |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 350m3/h | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14 | cái |
| 5 | Đèn tuýp led T8 220V-2x18W (kèm máng đèn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 56 | bộ |
| 6 | Đèn trần led 220V-18W (chiếu sáng làm việc) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | bộ |
| 7 | Đèn trần led 220V-18W (trang bị phòng nổ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8 | bộ |
| 8 | Đèn trần led chiếu sáng sự cố 220V-18W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 29 | bộ |
| 9 | Đèn trần led 220V-18W trang bị phòng nổ chiếu sáng sự cố | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | 1 bộ 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm ốp trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,4 | 1 bộ 5 đèn |
| 12 | ổ cắm đôi 220V-10A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7 | cái |
| 14 | Công tắc đơn 220V-5A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 17 | cái |
| 15 | Công tắc ba 220V-5A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4 | cái |
| 16 | Công tắc 2 chiều | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 17 | Bộ nghịch lưu 220VDC/220VAC-1000W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 18 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn 220VAC/220VDC-30A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 19 | Aptomát 1pha 220V-10A 2 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7 | cái |
| 20 | Aptomát 1pha 220V-16A 2 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7 | cái |
| 21 | Aptomát 1pha 220V-20A 2 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 25 | cái |
| 22 | Aptomát 3pha 220V-32A 3 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5 | cái |
| 23 | Aptomát 3pha 220V-63A 3 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 24 | Aptomát 3pha 220V-150A 3 cực | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.220 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 420 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 400 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 330 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 90 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 25 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 30 | m |
| 32 | Hộp nối dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 30 | hộp |
| 33 | ống nhựa luồn cáp D=20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.000 | m |
| 34 | ống nhựa luồn cáp D=32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 90 | m |
| 35 | Cút góc các loại f32, f20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 500 | cái |
| 36 | ống nối f32, f20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 500 | cái |
| CH | MÁY BƠM NƯỚC, BƠM DẦU (khối lượng toàn bộ): (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Bơm hút giếng Q=2,4-13m3/h, H>100m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| 2 | Bơm hút và cấp nước, công suất 750W (hệ thống cấp thoát nước ngoài trời) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị lọc nước H2000A6, vỏ inox công suất 3m3/h | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước 1500W (nhà điều khiển) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm dầu sự cố 220VAC-1500W tại bể dầu sự cố | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cái |
| CI | KẾT CẤU THÉP TRẠM - Kết cấu thép mạ kẽm đi kèm thiết bị (Vật tư bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm (khối lượng toàn bộ): | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 96,008 | tấn |
| CJ | KẾT CẤU THÉP TRẠM - Kết cấu thép mạ kẽm (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công trụ thép (Khối lượng toàn bộ trụ thép đã mạ kẽm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 111.595,64 | kg |
| 2 | Lắp đặt trụ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 111,5956 | tấn |
| 3 | Gia công cột thép (Khối lượng toàn bộ cột thép đã mạ kẽm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 165.821,864 | kg |
| 4 | Lắp đặt cột thép liên kết bulông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 165,8219 | tấn |
| 5 | Gia công xà thép (Khối lượng toàn bộ xà thép đã mạ kẽm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 88.443,7112 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 88,4437 | tấn |
| 7 | Gia công kim thu sét (khối lượng đã mạ kẽm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.201,5848 | kg |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 31 | bộ |
| 9 | Cột chiếu sáng chống sét BTLT 22m (cột đôi) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cột |
| 10 | Cột BTLT 14C (cột đôi) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | cột |
| CK | ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 35KV - Kết cấu thép mạ kẽm, tiếp địa (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột BTLT 14m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 13 | cột |
| 2 | Nối cột BTLT bằng mặt bích | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 13 | mối |
| 3 | Lắp đặt cột BTLT | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 13 | cột |
| 4 | Xà néo XN-35kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2.212 | kg |
| 5 | Xà đỡ XN-35kV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 290 | kg |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cột điện (7 bộ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 634,48 | kg |
| 7 | Lắp đặt cọc tiếp địa (7 bộ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 42 | cọc |
| 8 | Gia công tiếp địa mạ kẽm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.255,24 | kg |
| CL | ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 35KV - Dây, sứ, phụ kiện (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Chuỗi cách điện néo dây AC-120 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 42 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ dây AC-120 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | chuỗi |
| 3 | Kẹp song song | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 27 | cái |
| 4 | Dây nối AC-120 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2.071,83 | m |
| CM | ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 35KV: PHẦN THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT (Nhà thầu tháo dỡ thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép (Nhà thầu tháo dỡ thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ để sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-120 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 362 | m |
| 4 | Căng dây hoàn trả hiện trạng từ VT 68.1 về cột 67 hiện có (sử dụng lại dây đã tháo dỡ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3 | km |
| 5 | Căng dây hoàn trả hiện trạng từ VT 68.7 về cột 73 hiện có (sử dụng lại dây đã tháo dỡ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép (Nhà thầu tháo dỡ thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ để sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-120 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 362 | m |
| 8 | Căng dây hoàn trả hiện trạng từ VT 68.1 về cột 67 hiện có (sử dụng lại dây đã tháo dỡ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3 | km |
| 9 | Căng dây hoàn trả hiện trạng từ VT 68.7 về cột 73 hiện có (sử dụng lại dây đã tháo dỡ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,3 | km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi