Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875737-03
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20190822246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 17:33:00 đến ngày 2020-09-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,172,573,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,144,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Máy cắt 220kV, 3 pha, SF6,2000A, 50kA/1s (1 bộ 3 máy 1pha) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
2 Dao cách ly 220kV, 3 pha, 2 tiếp đất, 2000A, 50kA/1s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 bộ
3 Dao cách ly 220kV, 3 pha, 1 tiếp đất, 2000A, 50kA/1s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 bộ
4 Dao cách ly 220kV, 1 pha , 2 tiếp đất, 2000A, 50kA/1s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
5 Biến dòng điện 1 pha 220kV, 800-1200-2000/1/1/1/1/1A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9 bộ
6 Biến điện áp 220kV, 1 pha, kiểu tụ, cấp chính xác 0,5/3P; công suất 25/25VA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 cái
7 Biến điện áp 220kV, 1 pha, kiểu tụ, cấp chính xác 0,5/3P; công suất 50/50VA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 cái
8 Chống sét van 220kV kèm bộ ghi sét (192kV-10kA) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9 bộ
B PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Máy cắt 110kV, 3 pha, SF6, 2000A, 31,5kA/1s (bộ 3 pha) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7 bộ
2 Máy cắt 110kV, 3 pha, SF6, 1250A, 31,5kA/1s (bộ 3 pha) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14 bộ
3 Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7 bộ
4 Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7 bộ
5 Dao cách ly 110kV, 3 pha , 0 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
6 Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9 bộ
7 Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14 bộ
8 Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14 bộ
9 Dao cách ly 110kV, 3 pha , 0 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14 bộ
10 Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 42 bộ
11 Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 800-1600-2000/1/1/1/1/1A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15 cái
12 Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 400-800-1200/1/1/1/1/1A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 42 cái
13 Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 800-1200-1600-2000/1/1/1/1/1A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 cái
14 Biến điện áp 110kV, 1 pha, kiểu tụ, 3 cuộn dây, loại ngoài trời, cấp chính xác 0,5/3P; 25/25VA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 44 cái
15 Biến điện áp 110kV, 1 pha, kiểu tụ, 3 cuộn dây, loại ngoài trời, cấp chính xác 0,5/3P; 50/50VA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12 cái
16 Biến điện áp 110kV, 1 pha, kiểu tụ, 3 cuộn dây, loại ngoài trời, cấp chính xác 0,5/0,5/3P; 10/25/25VA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
17 Chống sét van 96kV - 10kA, kèm bộ ghi sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15 bộ
C PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHẤT THỨ 22KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Máy cắt 22kV-630A-25kA/1s loại SF6 đặt ngoài trời (bộ 3 pha) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
2 Dao cách ly 22kV-630A-25kA/1s, 3 cực đặt ngoài trời, lưỡi tiếp đất liên động 2 phía Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
3 Biến dòng điện 1 pha 22kV, loại ngoài trời, tỷ số 1200-2000/1A và 50-100/1/1A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
4 Biến điện áp 1 pha 22kV loại ngoài trời Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
5 Chống sét 22kV - 10kA, 1 pha Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
D PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT SỨ, PHỤ KIỆN 220KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Sứ đứng 220kV, 1 pha Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 54 bộ
2 Chuỗi cách điện néo 220kV có tăng đơ cho 2 dây AAC630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18 chuỗi
3 Chuỗi cách điện néo 220kV không có tăng đơ cho 2 dây AAC630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18 chuỗi
4 Chuỗi cách điện néo 220kV có tăng đơ cho 1 dây AAC630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 chuỗi
5 Chuỗi cách điện néo 220kV không có tăng đơ cho 1 dây AAC630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 chuỗi
6 Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 1 dây AAC630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9 chuỗi
7 Kẹp cực đầu sứ 220kV máy biến áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
8 Kẹp cực đầu sứ trung tính MBA 220kV-250MVA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
9 Kẹp cực máy cắt 1 pha SF6 220kV -2000A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18 bộ
10 Kẹp cực dao cách ly 220kV-2000A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 42 bộ
11 Kẹp cực biến dòng điện 1 pha 220kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18 bộ
12 Kẹp cực biến điện áp 1 pha 220kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12 bộ
13 Kẹp cực chống sét van 220kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9 bộ
14 Kẹp cực sứ đứng 220kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 54 bộ
15 Kẹp dãn cách 2 dây AAC-630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 108 bộ
16 Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC-630 tới 1 dây AAC-630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 33 bộ
17 Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC-630 tới 1 dây AAC-630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15 bộ
18 Kẹp rẽ nhánh 1 dây ACSR-500/64 tới 1 dây AAC-630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12 bộ
E PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT SỨ, PHỤ KIỆN 110KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Sứ đứng 110kV, 1 pha Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 124 bộ
2 Chuỗi cách điện néo 110kV có tăng đơ cho 2 dây AAC800 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 72 chuỗi
3 Chuỗi cách điện néo 110kV không có tăng đơ cho 2 dây AAC800 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 72 chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 2 dây AAC800 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12 chuỗi
5 Chuỗi cách điện néo 110kV có tăng đơ cho 2 dây AAC630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12 chuỗi
6 Chuỗi cách điện néo 110kV không có tăng đơ cho 2 dây AAC630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12 chuỗi
7 Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 2 dây AAC630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9 chuỗi
8 Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 1 dây AAC630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 42 chuỗi
9 Chuỗi cách điện néo 110kV không có tăng đơ cho 1 dây AAC630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 chuỗi
10 Chuỗi cách điện néo 110kV có tăng đơ cho 1 dây AAC630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 chuỗi
11 Kẹp cực đầu sứ 110kV máy biến áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
12 Kẹp cực máy cắt 3 pha SF6 110kV-2000A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 42 bộ
13 Kẹp cực máy cắt 3 pha SF6 110kV -1250A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 84 bộ
14 Kẹp cực dao cách ly 110kV-2000A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 108 bộ
15 Kẹp cực dao cách ly 110kV-1250A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 336 bộ
16 Kẹp cực biến dòng điện 1 pha 110kV-2000A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 42 bộ
17 Kẹp cực biến dòng điện 1 pha 110kV-1200A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 84 bộ
18 Kẹp cực biến điện áp 1 pha 110kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 59 bộ
19 Kẹp cực chống sét van 110kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15 bộ
20 Kẹp cực sứ đứng 110kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 124 bộ
21 Kẹp dãn cách 2 dây AAC-800 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 420 bộ
22 Kẹp dãn cách 2 dây AAC-630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 215 bộ
23 Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC-800 tới 1 dây AAC-630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 129 bộ
24 Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC-800 tới 1 dây AAC-630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 78 bộ
25 Kẹp rẽ nhánh 2 dây AAC-630 tới 1 dây AAC-630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12 bộ
26 Kẹp rẽ nhánh 1 dây AAC-630 tới 1 dây AAC-630 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 108 bộ
F PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN 22KV (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Kẹp cực đầu sứ 22kV máy biến áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
2 Kẹp cực máy cắt máy biến áp tự dùng 22kV-250kVA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
3 Kẹp cực máy cắt 3 pha SF6 22kV -630A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 bộ
4 Kẹp cực dao cách ly 22kV-630A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 bộ
5 Kẹp cực biến dòng điện 1 pha 22kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 bộ
6 Kẹp cực biến điện áp 1 pha 22kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
7 Kẹp cực chống sét van 30kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
G PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, PHỤ KIỆN (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Dây dẫn AAC-800 (phía 110kV) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5.200 m
2 Dây dẫn AAC-630 (cả phía 220kV và 110kV) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7.450 m
3 Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE-150 (phía 22kV) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 60 m
4 Dây chống sét TK-70 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 165 m
5 Bộ néo dây chống sét TK-70 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 bộ
H PHẦN ĐIỆN - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV - 250kVA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 máy
2 Máy biến áp tự dùng 35(22)/0,4kV - 250kVA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 máy
3 Tủ hạ áp 0,4kV-400A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 tủ
I PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHỊ THỨ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV-AT1 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 tủ
2 Tủ điều khiển MBA tự ngẫu AT1 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 tủ
3 Tủ bảo vệ MBA tự ngẫu AT1 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 tủ
4 Tủ điều khiển bảo vệ các ngăn đường dây 220kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 tủ
5 Tủ điều khiển bảo vệ các ngăn đường dây 110kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14 tủ
6 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 tủ
7 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn mạch vòng 110kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 tủ
8 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn thanh cái 110kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 tủ
9 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV-AT1 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 tủ
10 Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 tủ
11 Hộp đấu dây biến điện áp cho 3 pha 220kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 hộp
12 Hộp đấu dây biến điện áp cho 3 pha 110kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 19 hộp
13 Hộp đấu dây biến điện áp cho 1 pha 110kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 hộp
14 Hộp đấu dây biến điện áp cho 3 pha 24kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 hộp
15 Tủ đấu dây ngoài trời Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 25 tủ
16 Tủ đấu dây phục vụ đo đếm điện năng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 17 tủ
17 Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/220VAC-3000VA-50A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 tủ
18 Tủ công tơ (TCT-11, TCT-12, TCT-2) Bao gồm công tơ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 tủ
19 Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC-125A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 tủ
20 Bộ Accu 220V-DC, 300Ah Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 bộ
21 Tủ nguồn AC trong nhà điều khiển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 tủ
22 Tủ nguồn DC trong nhà điều khiển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 tủ
23 Tủ định vị sự cố tại TBA 220kV Yên Bái và Bắc Hà (bao gồm lắp đặt, cấu hình, thử nghiệm, chạy thử và nghiệm thu hệ thống định vị sự cố FDL) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 tủ
J PHẦN ĐIỆN - LẮP ĐẶT CÁP ĐIỀU KHIỂN, CÁP LỰC (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1 Cáp PVC-Cu tiết diện 14x1,5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 24.000 m
2 Cáp PVC-Cu tiết diện 20x1,5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15.000 m
3 Cáp PVC-Cu tiết diện 2x2,5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6.500 m
4 Cáp PVC-Cu tiết diện 2x4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2.000 m
5 Cáp PVC-Cu tiết diện 2x6 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.800 m
6 Cáp PVC-Cu tiết diện 4x10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 800 m
7 Cáp PVC-Cu tiết diện 4x2,5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11.000 m
8 Cáp PVC-Cu tiết diện 4x4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 20.000 m
9 Cáp PVC-Cu tiết diện 12x2.5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12.000 m
10 Cáp PVC-Cu tiết diện 1x50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 250 m
11 Cáp PVC-Cu tiết diện 4x50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 50 m
12 Cáp lực 600V Cu/XLPE-(1x300)mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.000 m
13 Phụ kiện cáp (đầu cáp, kẹp cáp, nhãn cáp…) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 toàn bộ
14 Cáp mạng Lan và phụ kiện đấu nối Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 toàn bộ
K PHẦN ĐIỆN - Chiếu sáng ngoài trời (Vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (kèm phụ kiện) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 tủ
2 Hộp điện chiếu sáng ngoài trời (kèm phụ kiện) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7 hộp
3 Aptomát 3pha 380/220V-63A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
4 Aptomát 3pha 380/220V-20A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 16 cái
5 Aptomát 1pha 220V-6A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 42 cái
6 Cáp điện Cu/PVC 500V 4x10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 30 m
7 Cáp điện Cu/PVC 500V 4x6 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 850 m
8 Cáp điện Cu/PVC 500V 2x2,5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2.060 m
9 Ống nhựa luồn cáp HDPE f=32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 400 m
10 Đèn chiếu sáng máy biến áp pha led 120W (kèm phụ kiện) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 bộ
11 Đèn chiếu sáng sân trạm pha led 200W (kèm phụ kiện) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 68 bộ
12 Colie bắt ống f32 bằng inox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 120 cái
13 Bu lông đai ốc vòng đệm M8x20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 120 bộ
14 Hộp chia dây 3 ngả Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 37 bộ
L PHẦN ĐIỆN - Trạm tự dùng thi công 35(22)/0.4kV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Dây tiếp đất CT3-f12 mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 40 m
2 Ống nhựa luồn cáp HDPE d=110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 m
3 Cút vuông PVC d=110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
4 Đầu cốt cáp hạ thế cho cáp Cu-XLPE-1x300mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 bộ
5 Kẹp cáp cho dây M70 với M70 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
6 Kẹp cáp đồng cho dây M70 với AC120 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
7 Đầu cốt dây dẫn cho dây M70 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18 bộ
8 Dây đồng cứng M70 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 30 m
9 Sứ 35kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10 bộ
10 Chống sét van ô xít kẽm 51kV-10kA Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
11 Cầu chì tự rơi 35kV-20A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
12 Cầu dao phụ tải 35kV - 630A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
13 Cờ tiếp đất + bu lông CT3-150x40x10 mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 bộ
14 Cáp hạ thế Cu/XLPE 1x300mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 20 m
15 Đai giữ ống luồn cáp + bu lông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
M PHẦN ĐIỆN - Vật liệu khác theo thiết bị (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Dây tiếp đất M120 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2.391 m
2 Đầu cốt M120 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2.242 cái
3 Ống nhựa luồn cáp d90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 514 m
4 Ống nhựa luồn cáp d76 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 702 m
5 Côliê bắt ống PVC F76 CT3-40x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 382 cái
6 Cút nhựa d90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 978 cái
7 Bulông đai ốc vòng đệm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5.757 bộ
8 Kẹp ép dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 652 bộ
N PHẦN ĐIỆN - Hệ thống lưới nối đất (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào đất tiếp địa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 49,6 m3
2 Lấp đất tiếp địa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 49,6 m3
3 Cọc nối đất F22, L=3m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 165 cái
4 Rải dây tiếp đất F14 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12.400 m
5 Kéo dây tiếp đất lên trụ thiết bị F14 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5.500 m
6 Ke liên kết F10, l=300mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 420 m
7 Cờ nối đất 40x4,l=100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 75 m
8 Bu lông M12x40 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 750 bộ
9 Tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 29.214,34 kg
O PHẦN ĐIỆN - Giếng nối đất (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Khoan giếng tiếp địa F150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 378 m
2 Rải dây đồng tiếp đất F150mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 340 m
3 Ke liên kết F10, l=300mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 27 m
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cọc đồng f22 dài 3m xuống đất cấp 3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,1 10 cọc
5 Đóng cọc giếng f100, l=15m (đã khoan giếng) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,1 10 cọc
6 Hóa chất tiếp địa ( 11,34 kg/bao) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 399 bao
7 Tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 616,439 kg
P PHẦN ĐIỆN - Tiếp địa nhà điều khiển (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Kim thu sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 cái
2 Đế bắt kim thu sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 cái
3 Dây tiếp địa cho kim thu sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 150 m
4 Kẹp C giữ dây tiếp địa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12 cái
5 Tiếp địa mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 195,45 kg
Q KHAI BÁO CƠ SỞ DỮ LIỆU SCADA
1 Cấu hình cài đặt cơ sở dữ liệu tại máy chủ TT điều độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 ngăn
2 Cấu hình cài đặt cơ sở dữ liệu tại máy chủ TT điều độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 23 ngăn
3 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ ĐZ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 ngăn
4 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ ĐZ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 ngăn
5 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 123 tín hiệu
6 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 267 tín hiệu
7 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 184 tín hiệu
8 Thử nghiệm ghép nối từ HT điều khiển máy tính đến Gateway tại trạm (point to point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 107 tín hiệu
9 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 123 tín hiệu
10 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 267 tín hiệu
11 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 184 tín hiệu
12 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Cửa Bắc (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 107 tín hiệu
13 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 123 tín hiệu
14 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 267 tín hiệu
15 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 184 tín hiệu
16 Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc A1 Trần Nguyên Hãn (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 107 tín hiệu
R PHẦN THÔNG TIN - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Lắp đặt khung giá thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang STM-4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 Khung giá
2 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang STM-4 vào khung giá, Loại 19 inch (480mm) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 hộp máy
3 Lắp đặt router Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 Cái
4 Lắp đặt bộ chuyển mạch switch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 Cái
5 Lắp đặt thiết bị điện thoại, fax Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 Thiết bị
6 Lắp đặt thiết bị điện thoại IP Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 Thiết bị
7 Lắp đặt tủ thiết bị Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 Tủ
8 Lắp đặt Máy thông tin Teleprotection Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 bộ
9 Lắp đặt bộ nắn nạp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 bộ
S PHẦN THÔNG TIN - LẮP ĐẶT VẬT LIỆU (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 Khung giá
2 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 sợi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 Bộ ODF
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 sợi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 Bộ ODF
4 Đấu nối Sợi nhảy quang vào phiến, bảng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14 đôi đầu dây
5 Lắp đặt, đấu nối bộ suy hao quang Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 Bộ
6 Đấu nối Cáp tín hiệu, cáp thoại vào phiến, bảng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14 đôi đầu dây
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, trong ống bảo vệ, d<= 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 16 100m
8 Bắn cáp quang <= 16 sợi trong ống nhựa HDPE, D<=40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,4 km cáp
9 Lắp đặt Tủ phân phối nguồn DC. Công suất Tủ <=10kW Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 Tủ
10 Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ <50A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 Tủ
T PHẦN THÔNG TIN - CÀI ĐẶT CẤU HÌNH, KHAI BÁO THÔNG SỐ (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Cài đặt cấu hình, khai báo tham số Thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4 (622Mbit/s). Loại Trạm xen rẽ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 Thiết bị
2 Cài đặt cấu hình thiết bị router Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 Cái
3 Cài đặt cấu hình thiết bị chuyển mạch switch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 Cái
U PHẦN THÔNG TIN - TNHC thiết bị, Đo thử, kiểm tra, kết nối hệ thống (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Thiết bị truyền dẫn quang: Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang STM-4, Loại trạm xen rẽ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 Thiết bị
2 Thiết bị truyền dẫn quang: Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 Thiết bị
3 TN, HC Teleprotection Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 bộ
4 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị router Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 Thiết bị
5 Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị Switch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 Thiết bị
6 Đo thử kênh 64Kb/s Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10 Kênh
V PHẦN HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT - Lắp đặt (Vật tư thiết bị bên mời thầu cấp)
1 Gia công và lắp đặt bộ gá camera quay lắp trên cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9 Bộ
2 Gia công và lắp đặt bộ gá camera lắp cố định Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14 Bộ
3 Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị Camera Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 23 Thiết bị
4 Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị Monitor Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 Thiết bị
5 Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị Bàn điều khiển tín hiệu hình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 Thiết bị
6 Lắp đặt tủ thiết bị (RACK 42U) hệ thống camera giám sát Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 Tủ
7 Lắp đặt bộ chuyển mạch switch cho hệ thống camera giám sát Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 Cái
W PHẦN HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT - TNHC thiết bị, đo thử, kiểm tra hệ thống camera
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera, Loại thiết bị : Camera Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 HT
2 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera Loại TB : Phụ trợ cho Camera quay Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 HT
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống Camera, Loại Monitor Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 HT
4 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 23 Kênh
X PHẦN HỆ THỐNG CAMERA CHỐNG ĐỘT NHẬP - Lắp đặt (VTTB bên mời thầu cung cấp)
1 Đầu dò hồng ngoại dạng màn beam: 1 bộ gồm 1 đầu phát và đầu thu (ngoài trời) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11 Bộ
2 Trung tâm báo động đột nhập Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 Bộ
3 Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam Cu/PVC-4x0,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4.170 m
Y PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT MC2-24 (14 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8,2947 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6,4859 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 30,52 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 154,56 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,569 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8,4924 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 13,489 tấn
8 Bu lông móng M36 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,1412 tấn
Z PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT MC2-12 (6 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,8856 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,2431 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10,434 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 55,62 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,8502 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,7452 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,4242 tấn
8 Bu lông móng M36 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,3462 tấn
AA PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN MT2-1 (9 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,7144 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,5846 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,34 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11,61 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1314 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,6678 tấn
7 Bu lông móng M30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3161 tấn
AB PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP MT2-2 (12 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,9526 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,7796 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,12 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15,48 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1752 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,8904 tấn
7 Bu lông móng M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2396 tấn
AC PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV MT2-3 (9 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,7144 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,5846 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,34 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11,61 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1314 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,6678 tấn
7 Bu lông móng M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1797 tấn
AD PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 220KV MT2-4 (54 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,2865 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,5078 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14,04 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 69,66 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,7884 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,0068 tấn
7 Bu lông móng M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,0781 tấn
AE PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV MT2-5 (42 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,334 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,7284 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10,92 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 54,18 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,6132 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,1164 tấn
7 Bu lông móng M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,8385 tấn
AF PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV MT2-6 (9 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,7144 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,5846 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,34 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11,61 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1314 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,6678 tấn
7 Bu lông móng M30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3161 tấn
AG PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT MC 1-16 (36 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14,2582 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10,9221 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 55,8 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 286,56 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,9844 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,1856 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 17,4708 tấn
8 Bu lông móng M36 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,0571 tấn
AH PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT MC 1-8 (30 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10,4328 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,9587 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 40,2 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 214,5 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,202 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 16,8 tấn
7 Bu lông móng M30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,7935 tấn
AI PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV MT1-1 (63 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,0009 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,0924 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 16,38 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 81,27 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,9198 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,6746 tấn
7 Bu lông móng M30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,2128 tấn
AJ PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV MT1-2 (59 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,6834 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,8326 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15,34 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 76,11 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,8614 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,3778 tấn
7 Bu lông móng M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,1779 tấn
AK PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV MT1-3 (15 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,1907 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,9744 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,9 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 19,35 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,219 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,113 tấn
7 Bu lông móng M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2995 tấn
AL PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110KV MT1-4 (124 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9,8431 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8,055 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 32,24 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 159,96 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,8104 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9,2008 tấn
7 Bu lông móng M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,4755 tấn
AM PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110KV MT1-5 (222 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 17,6224 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14,4212 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 57,72 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 286,38 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,2412 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 16,4724 tấn
7 Bu lông móng M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,432 tấn
AN PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110KV MT1-6 (42 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,334 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,7284 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10,92 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 54,18 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,6132 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,1164 tấn
7 Bu lông móng M30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,4752 tấn
AO PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG MÁY BIẾN ÁP MBA - 220 (1 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,6477 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2663 100m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,814 m3
4 Bê tông bể sàn hố thu dầu, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18,975 m3
5 Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 49,1 m3
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,4826 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,4964 tấn
8 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10,285 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 78,1 m2
10 Rải đá 4x6 dày 400mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 58,2 m3
11 Thép làm rốn thu dầu và tấm đệm mặt móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 158,26 kg
12 Thép làm mương cáp vào máy biến áp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 215 kg
AP PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp MC-1 (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10,8889 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,4117 100m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 71,2965 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 192,2961 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 31,32 m3
6 Đánh dốc mương cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 496,915 m2
7 Lắp dựng tấm đan Đ1 trọng lượng <50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.080 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 20,2741 tấn
AQ PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp MC-2 (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,9403 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,9095 100m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 142,97 m3
4 Đánh dốc mương cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 433 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 30,31 m3
6 Lắp dựng tấm đan Đ3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2.165 cái
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đ3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 24,0283 tấn
AR PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp MC-3 (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,5661 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,0755 100m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 124,58 m3
4 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 355,8 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 29,65 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2.965 cái
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 27,2646 tấn
AS PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp MC-4 qua đường (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,4002 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1132 100m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,31 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9,7912 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,4552 m3
6 Đánh dốc mương cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15,18 m2
7 Lắp dựng tấm đan Đ2, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 44 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đ2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,5214 tấn
AT PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp MC-5 (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,8443 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3619 100m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 27,6448 m3
4 Đánh dốc mương cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 52,9 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10,5984 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 368 cái
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Đ4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 13,1454 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,2444 m3
9 Lắp dựng tấm đan trọng lượng <= 50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 323 cái
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,1169 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15,7077 tấn
12 Thép làm thanh đỡ cáp, giá đỡ cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 42.562 kg
13 Lắp dựng thép giá đỡ mương cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 42,562 tấn
AU PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - BỂ NƯỚC CỨU HỎA (2 bể) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,8462 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3873 100m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6,4307 m3
4 Đổ bê tông móng bể M200, đá 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12,8614 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 36,9766 m3
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,6924 tấn
7 Láng bể vữa XM M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 64,3072 m2
8 Trát tường vữa XM M75 dày 20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 385,8432 m2
9 Quét vôi 3 trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 385,8432 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,748 100m2
11 Sản xuất xà gồ , vì kèo thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,0898 tấn
12 Lắp dựng xà gồ , vì kèo thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,0898 tấn
13 Giá đỡ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 bộ
14 Bậc thang lên xuống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 60 bộ
15 Rắc co bộ 3 F100, 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
16 Cút thép dy=100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 cái
17 Cút thép dy=50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 cái
18 ống lồng dy=300, L=300 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
19 ống lồng dy=250, L=300 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
20 ống lồng dy=200, L=300 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
21 Tấm chắn chống thấm Fn=400 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
22 Tấm chắn chống thấm Fn=350 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
23 Tấm chắn chống thấm Fn=250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
24 Phễu thép hàn dy=100x150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
25 Phễu thép hàn dy=150x250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
26 Phễu thép hàn dy=200x300 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
27 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,16 100m
28 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,04 100m
29 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,16 100m
AV PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - GIẾNG VAN (2 cái) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2052 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2246 100m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11,4321 m3
4 Xây thành giếng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,8209 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 26,4582 m2
6 Tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3923 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0431 tấn
8 Lắp dựng tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
9 Nắp đậy bể bằng tôn hoa dày 1,5mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5 m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,8 đoạn ống
11 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
AW PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỐ VAN (2 cái) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0927 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0457 100m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,5299 m3
4 Xây gạch tường hố van đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,1057 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,88 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18,6624 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,92 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0983 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
AX PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - BỂ DẦU SỰ CỐ (1 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,2677 100m3
2 Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3738 100m3
3 Đổ bê tông lót M100, đá 2x4, <2,5m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,52 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 45,98 m3
5 Sản xuất và lắp dựng cốt thép f<10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1045 tấn
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép F<18mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,835 tấn
7 Láng bể , dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 36 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 156,6 m2
9 Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,0907 m3
10 Lắp dựng tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 54 cái
11 Giá đỡ ống thép mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
12 Tê thép dy=200x200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
13 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,073 100m
AY PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - BỂ NƯỚC VÀ HỆ THỐNG LỌC NƯỚC SINH HOẠT (1 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,4249 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,122 100m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,9084 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,1265 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1125 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0446 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,106 tấn
8 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 13,2 m3
9 Láng bể vữa XM M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 19,0836 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 93 m2
11 Bảo vệ bề mặt bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 93 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,224 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0693 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12 cái
15 Nắp bể bằng tôn hoa tráng kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,08 m2
16 Khóa treo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
17 Bản lề lá Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
AZ PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - GIẾNG KHOAN NƯỚC NGẦM (1 cái)
1 ống nhựa PVC F110x4,5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,6 100m
2 ống nhựa PVC F50x3,5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,25 100m
3 Măng sông F110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 cái
4 Sản xuất hộp che bơm bằng tôn hoa tráng kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,5 m2
5 Khóa treo hộp che bơm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
6 Hộp che bơm: Bản lề lá Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
7 Hộp che bơm: Thép L40x4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,2 kg
8 Hộp che bơm: Thép tấm 40x4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 kg
9 Sơn khung thép chống rỉ hộp che bơm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,96 m2
10 Sơn khung hộp che bơm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,96 m2
11 Khoan giếng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 60 m
12 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 1 lần hút
BA PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỐ THĂM (3 cái) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0968 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0486 100m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,9226 m3
4 Xây gạch hố đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,7456 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 13,728 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,08 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,5242 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 24 cái
BB PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - HỐ GA (120 cái) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9,4582 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,1102 100m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 34,944 m3
4 Xây gạch hố ga đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 318,215 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 917,568 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 54,72 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,9627 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 196 cái
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thăm và hố ga Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,0456 tấn
BC PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Khối lượng toàn bộ):
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,5 100m
3 Ống thép xả đáy bể cứu hỏa D200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,14 100m
4 Ống thép xả tràn bể cứu hỏa D100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,128 100m
5 Ống thép thải dầu dy=200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1 100m
6 Ống thép thải nước dy=250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,04 100m
7 Ống nhựa pvc thoát nước sinh hoạt d160 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,5 100m
8 Ống nối nhựa d160 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10 cái
9 Tê nhựa D160 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
10 Ống nhựa pvc thoát nước mưa d160 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,7 100m
11 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 835 đoạn ống
12 Cút nhựa D160 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 20 cái
13 Van ống liên thông bể nước cứu hỏa dy250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
14 Van xả đáy bể cứu hỏa dy200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
15 Ống nối thép dy200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 13 cái
16 Ống nối nhựa PPR đường kính 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 50 cái
17 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12 cái
19 Lắp đặt ống nối nhựa d=20mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14 cái
20 Lắp đặt T nhựa, đường kính 20mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 20mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 30 cái
22 Van 2 chiều dy32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 cái
23 Van 2 chiều dy20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 cái
24 Van phao D20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7 cái
25 Van phao D32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 cái
26 Công tắc phao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
27 Đào đường ống thoát nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 729 m3
28 Lấp đất đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 153 m3
BD PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY (25 cái) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0618 100m3
2 Bê tông móng tủ đấu dây M200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,8306 m3
3 Tôn hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,375 m2
4 Cốt thép móng tủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,4358 tấn
BE PHẦN XÂY DỰNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG CHỐNG SÉT (1 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2614 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0696 100m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,88 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18,411 m3
5 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,126 m3
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0875 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1741 tấn
BF TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN VÀ BIẾN ĐIỆN ÁP MT1 (2 cái) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,216 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1659 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,92 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,54 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0626 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3 tấn
7 Lắp đặt bu lông M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1198 tấn
BG TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN MT2 (1 cái)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0918 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0697 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,38 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,06 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0313 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1428 tấn
7 Lắp đặt bu lông M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0599 tấn
BH TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY MT3 (1 cái)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1397 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,109 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,57 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,73 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0306 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1633 tấn
7 Lắp đặt bu lông M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0599 tấn
BI TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT MT4 (1 cái)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,064 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,051 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,23 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,22 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0157 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0808 tấn
7 Lắp đặt bu lông M24 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,02 tấn
BJ TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG MT5 (1 cái)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,064 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0508 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,23 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,22 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0154 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0808 tấn
7 Lắp đặt bu lông M30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0311 tấn
BK TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG TRỤ ĐỠ MBA TỰ DÙNG MT 14 (1 móng)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,064 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0508 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,23 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,22 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0154 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0808 tấn
7 Lắp đặt bu lông M30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0311 tấn
BL TRẠM BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22/0,4KV (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT MC3 (2 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,5229 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1394 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,76 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 36,822 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,252 m3
6 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1751 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3483 tấn
BM ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT ĐƠN MC2 (1 móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2451 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,049 100m3
3 Đắp block mặt móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0299 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,88 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18,411 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,126 m3
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0875 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1741 tấn
BN ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - MÓNG CỘT ĐÔI MC1 (6 móng) (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,772 100m3
2 Đắp đất công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,0135 100m3
3 Đắp block mặt móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0794 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9,12 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 46,14 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,63 m3
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,1408 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,9513 tấn
BO ĐƯỜNG DÂY 35KV CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - TIẾP ĐỊA MÓNG CỘT (Khối lượng toàn bộ):
1 Đào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 288,4 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,884 100m3
BP PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC KHÁC (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Rải đá nền trạm dày 100, đá 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2.542,4 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, B12.5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 109,2 m3
3 Làm khe co giãn sân bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 109,2 10m
BQ NHÀ THƯỜNG TRỰC (1 nhà): Phần móng (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2725 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2282 100m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,296 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,0063 m3
5 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,18 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,945 m3
7 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0553 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3785 tấn
9 Bể tự hoại: Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,0987 100m3
10 Bể tự hoại: Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,0171 100m3
11 Bể tự hoại: Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,991 m3
12 Bể tự hoại: Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,876 m3
13 Bể tự hoại: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đáy bể Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0412 tấn
14 Bể tự hoại: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,4695 m3
15 Bể tự hoại: Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0117 tấn
16 Bể tự hoại: Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,58 m3
17 Bể tự hoại: Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,24 m3
18 Bể tự hoại: Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 26,64 m2
19 Bể tự hoại: Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 23,64 m2
20 Bể tự hoại: Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,62 m2
21 Bể tự hoại: Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành bể Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,62 m2
22 Bể tự hoại: Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,002 100m3
23 Bể tự hoại: Làm tầng lọc bằng than củi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,002 100m3
24 Bể tự hoại: Làm tầng lọc bằng sỏi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,002 100m3
25 Bể tự hoại: Bê tông nền B7.5 dày 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,3477 m3
26 Bể tự hoại: Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1481 100m3
BR NHÀ THƯỜNG TRỰC (1 nhà): Phần thân (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Cửa đi 1 cánh (kính cường lực 8mm, khung uPVC) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,97 m2
2 S1 (cửa lùa) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12,24 m2
3 S2 (lật mở 1 cánh) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 m2
4 Lăp dựng cửa kính uPVC Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 19,21 m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,9293 m3
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0243 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1591 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,752 m3
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0508 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,325 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,654 m3
12 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,9606 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,014 m3
14 Vữa cán nền dày 30mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 36,08 m2
15 Lát nền, sàn phòng vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 38,2 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường phòng vệ sinh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 m2
19 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14,3106 m3
20 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,6279 m3
BS NHÀ THƯỜNG TRỰC (1 nhà): Phần hoàn thiện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 92,9 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 121,7315 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 47,8 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 20,88 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 40,27 m2
6 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1224 tấn
7 Sơn sắt thép xà gồ các loại 3 nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,4071 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,54 100m2
9 Công tác ốp đá xẻ vào chân tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12,24 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 283,3115 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 92,9 m2
12 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 121,7315 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 68,68 m2
14 Thoát nước mái: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,152 100m
15 Thoát nước mái: Móc cố định ống PVC D60 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 24 cái
16 Thoát nước mái: Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
17 Thoát nước mái: Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6,6 m2
18 Thoát nước mái: Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6,6 m2
19 Thoát nước mái: Bả bằng bột bả vào seno Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12,012 m2
20 Thoát nước mái: Sơn sê nô Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12,012 m2
BT NHÀ THƯỜNG TRỰC (1 nhà): Phần nước (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,17 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 4,4mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,105 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,05 100m
6 Lắp đặt tê nhựa PPr D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPr D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPr D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPr D20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
12 Lắp đặt van đĩa, đường kính van 25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
13 Lắp đặt van đĩa, đường kính van d=<20mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
14 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
15 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
18 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
20 Lắp đặt gương soi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
21 Lắp bình nóng lạnh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bể
BU NHÀ THƯỜNG TRỰC (1 nhà): Phần điện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 hộp
2 Lắp đặt quạt điện (quạt trần) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
3 Đèn tube led 220V-1x18W Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 bộ
4 Đèn trần led 220V-18w Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 bộ
5 Đèn trần led 220V-12w Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
6 ổ cắm đôi 220V-10A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 cái
7 Công tắc đơn 220V-5A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7 cái
8 Aptomát 1pha 220V-16A 2 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
9 Aptomát 1pha 220V-20A 2 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
10 Aptomát 1pha 220V-63A 2 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 145 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 25 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 45 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 70 m
15 ống nhựa luồn cáp D=32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 35 m
16 ống nhựa luồn cáp D=20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 100 m
17 Cút góc các loại f32, f20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10 cái
18 ống nối f32, f20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 20 cái
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5 hộp
20 Điều hoà 2 cục 1 chiều loại inverter treo tường 12000BTU Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 máy
21 Lắp đặt quạt điện (quạt thông gió trên tường) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
22 Bình nóng lạnh 220V-2500W-30l Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
BV NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA (1 nhà): Phần móng (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,5345 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,299 100m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,4416 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 13,6798 m3
5 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,5123 m3
6 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,9187 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,6 m3
8 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,116 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3376 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,4522 tấn
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 30 m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,108 100m3
BW NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA (1 nhà): Phần thân, mái (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Cửa đi kính khung nhựa: Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,28 m2
2 Cửa sổ kính khung nhựa: Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,52 m2
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,976 m3
4 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,4586 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,383 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0269 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1832 tấn
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 49,76 m2
9 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 13,9216 m3
10 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,848 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,352 m3
12 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0061 tấn
13 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0504 tấn
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 93,8 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 63,84 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 59,808 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 217,448 m2
BX NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA (1 nhà): Phần điện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt hộp điện chiếu sáng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 hộp
2 Đèn tube led 220V-1x18W Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 bộ
3 Đèn trần led 220V-18W Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 bộ
4 ổ cắm đôi 220V-10A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
5 Công tắc đôi 220V-5A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
6 Công tắc đơn 220V-5A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
7 Aptomát 1pha 220V-10A 2 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
8 Aptomát 1pha 220V-20A 2 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
9 Aptomát 1pha 220V-16A 2 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 40 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 90 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 60 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 60 m
14 ống nhựa luồn cáp D=20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 60 m
15 ống nhựa luồn cáp D=32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10 m
16 Cút góc các loại f32, f20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5 cái
17 ống nối f32, f20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5 cái
BY NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Phần móng (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6,5497 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,9134 100m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 35,732 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 127,8998 m3
5 Cốt thép móng, cổ cột, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,6145 tấn
6 Cốt thép móng, cổ cột, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9,0575 tấn
7 Cốt thép móng, cổ cột, đường kính >18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9,6016 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 74,1763 m3
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6,252 m3
BZ NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Phần thân (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Bê tông cột, khung đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 22,316 m3
2 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12,392 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khung, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2159 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khung, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,6138 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khung, đường kính >18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,4808 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,393 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,7292 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,6256 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 64,967 m3
10 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,9546 tấn
11 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,4805 tấn
12 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2076 tấn
13 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,4248 tấn
14 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 134,777 m3
15 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,23 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 942,8 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 273,612 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 131 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 942,8 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 404,612 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.347,412 m2
22 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 85,7 m3
23 Láng nền sàn không có sàn nâng, không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 221 m2
24 Tấm sàn nâng kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 180 m2
25 Giá đỡ tủ trong nhà ĐKPP Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.825 kg
26 Vít nở thép 10x60 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 96 cái
27 Lớp hồ dầu dán gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 286,8 m2
28 Lát nền, sàn không có sàn nâng bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 216,8 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 16,104 m2
30 Bêtông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 44,72 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 447,2 m2
32 Lát gạch đất nung vỉa hè 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 16 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 23,72 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 17,8024 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 156,1 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 431,2 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 344,72 m2
38 Bả ma tít nhám kỹ vào tường ngoài Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 344,72 m2
39 Sơn tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 344,72 m2
40 Sơn trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 431,2 m2
CA NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Phần mái (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 21,0111 m3
2 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày tường 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,3872 m3
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 189,84 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 189,84 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 189,84 m2
6 Màng khò bitum chống thấm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 431,2 m2
7 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 cái
8 Làm khung xương trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 431,2 m2
CB NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Trang trí tường ngoài (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 187,28 m
2 Công tác ốp đá chân tường 100x200x20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 21,375 m2
CC NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Cửa + lanh tô (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Cửa đi 2 cánh quay ( cửa kính trong cường lực dầy 12mm, cửa mở thủy lực) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11,4 m2
2 Cửa đi 2 cánh quay ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 38,4 m2
3 Cửa đi 2 cánh chống cháy quay ( cửa thép) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9,6 m2
4 Cửa đi 2 cánh trượt ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9,6 m2
5 Cửa đi 1 cánh quay ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,8 m2
6 Cửa sổ 4 cánh 2 cánh trượt ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 28 m2
7 Cửa sổ 2 cánh cố định( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,52 m2
8 Cửa sổ 3 cánh 1 cánh trượt ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,6 m2
9 Cửa sổ 5 cánh 2 cánh trượt ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15,12 m2
10 Cửa sổ 1 cánh lật ( cửa kính trong cường lực dầy 8mm, khung nhựa lõi thép) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,48 m2
11 Lắp dựng khung cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 123,52 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,763 m3
CD NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Mái đón chính (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0823 100m3
2 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,829 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18,29 m2
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 24,3 m2
5 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3094 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,8702 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,857 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Theo Định mức 1172/2012/QĐ-BXD) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15,061 m2
9 Sản xuất và lắp dựng mái đón màu trắng bằng Polycabonate Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18,29 m2
10 Thép mái dón Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 545,1032 kg
CE NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Bậc tam cấp, vỉa hè (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9,916 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 73,755 m2
3 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 29,3125 m2
4 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,4363 100m2
5 Đắp cát bồn hoa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3113 100m3
6 Tam cấp: Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (7,5x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,2587 m3
7 Tam cấp: Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,47 m3
8 Tam cấp: Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6,2508 m2
9 Tam cấp: Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,082 m2
CF NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Thoát nước mái (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1291 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,116 100m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,615 m3
4 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,0269 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,44 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10,56 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1248 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,064 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,408 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,08 100m
12 Móc cố định PVC Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 20 cỏi
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
CG NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI (1 nhà): Phần điện (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 tủ
2 Hộp điện chiếu sáng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 hộp
3 Điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU loại inverter cho nhà điều khiển Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15 máy
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 350m3/h Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14 cái
5 Đèn tuýp led T8 220V-2x18W (kèm máng đèn) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 56 bộ
6 Đèn trần led 220V-18W (chiếu sáng làm việc) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 bộ
7 Đèn trần led 220V-18W (trang bị phòng nổ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8 bộ
8 Đèn trần led chiếu sáng sự cố 220V-18W Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 29 bộ
9 Đèn trần led 220V-18W trang bị phòng nổ chiếu sáng sự cố Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 bộ
10 Lắp đặt đèn thoát hiểm treo tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 1 bộ 5 đèn
11 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm ốp trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,4 1 bộ 5 đèn
12 ổ cắm đôi 220V-10A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 28 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7 cái
14 Công tắc đơn 220V-5A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 17 cái
15 Công tắc ba 220V-5A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4 cái
16 Công tắc 2 chiều Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
17 Bộ nghịch lưu 220VDC/220VAC-1000W Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
18 Bộ tự động chuyển đổi nguồn 220VAC/220VDC-30A Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
19 Aptomát 1pha 220V-10A 2 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7 cái
20 Aptomát 1pha 220V-16A 2 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7 cái
21 Aptomát 1pha 220V-20A 2 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 25 cái
22 Aptomát 3pha 220V-32A 3 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5 cái
23 Aptomát 3pha 220V-63A 3 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
24 Aptomát 3pha 220V-150A 3 cực Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.220 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 420 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 400 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 330 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 90 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 25 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 30 m
32 Hộp nối dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 30 hộp
33 ống nhựa luồn cáp D=20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.000 m
34 ống nhựa luồn cáp D=32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 90 m
35 Cút góc các loại f32, f20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 500 cái
36 ống nối f32, f20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 500 cái
CH MÁY BƠM NƯỚC, BƠM DẦU (khối lượng toàn bộ): (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Bơm hút giếng Q=2,4-13m3/h, H>100m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
2 Bơm hút và cấp nước, công suất 750W (hệ thống cấp thoát nước ngoài trời) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
3 Thiết bị lọc nước H2000A6, vỏ inox công suất 3m3/h Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
4 Máy bơm nước 1500W (nhà điều khiển) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 máy
5 Máy bơm dầu sự cố 220VAC-1500W tại bể dầu sự cố Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
CI KẾT CẤU THÉP TRẠM - Kết cấu thép mạ kẽm đi kèm thiết bị (Vật tư bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1 Lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm (khối lượng toàn bộ): Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 96,008 tấn
CJ KẾT CẤU THÉP TRẠM - Kết cấu thép mạ kẽm (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Gia công trụ thép (Khối lượng toàn bộ trụ thép đã mạ kẽm) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 111.595,64 kg
2 Lắp đặt trụ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 111,5956 tấn
3 Gia công cột thép (Khối lượng toàn bộ cột thép đã mạ kẽm) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 165.821,864 kg
4 Lắp đặt cột thép liên kết bulông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 165,8219 tấn
5 Gia công xà thép (Khối lượng toàn bộ xà thép đã mạ kẽm) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 88.443,7112 kg
6 Lắp đặt xà thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 88,4437 tấn
7 Gia công kim thu sét (khối lượng đã mạ kẽm) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.201,5848 kg
8 Lắp đặt kim thu sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 31 bộ
9 Cột chiếu sáng chống sét BTLT 22m (cột đôi) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cột
10 Cột BTLT 14C (cột đôi) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cột
CK ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 35KV - Kết cấu thép mạ kẽm, tiếp địa (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1 Cột BTLT 14m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 13 cột
2 Nối cột BTLT bằng mặt bích Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 13 mối
3 Lắp đặt cột BTLT Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 13 cột
4 Xà néo XN-35kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2.212 kg
5 Xà đỡ XN-35kV Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 290 kg
6 Lắp đặt tiếp địa cột điện (7 bộ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 634,48 kg
7 Lắp đặt cọc tiếp địa (7 bộ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 42 cọc
8 Gia công tiếp địa mạ kẽm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.255,24 kg
CL ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 35KV - Dây, sứ, phụ kiện (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt):
1 Chuỗi cách điện néo dây AC-120 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 42 chuỗi
2 Chuỗi cách điện đỡ dây AC-120 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 chuỗi
3 Kẹp song song Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 27 cái
4 Dây nối AC-120 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2.071,83 m
CM ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 35KV: PHẦN THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT (Nhà thầu tháo dỡ thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi xà thép (Nhà thầu tháo dỡ thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
3 Tháo dỡ để sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-120 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 362 m
4 Căng dây hoàn trả hiện trạng từ VT 68.1 về cột 67 hiện có (sử dụng lại dây đã tháo dỡ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3 km
5 Căng dây hoàn trả hiện trạng từ VT 68.7 về cột 73 hiện có (sử dụng lại dây đã tháo dỡ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3 km
6 Tháo dỡ, thu hồi xà thép (Nhà thầu tháo dỡ thu hồi vận chuyển về kho của Công ty Truyền tải điện 1) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
7 Tháo dỡ để sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-120 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 362 m
8 Căng dây hoàn trả hiện trạng từ VT 68.1 về cột 67 hiện có (sử dụng lại dây đã tháo dỡ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3 km
9 Căng dây hoàn trả hiện trạng từ VT 68.7 về cột 73 hiện có (sử dụng lại dây đã tháo dỡ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,3 km
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->