Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200943202-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200943114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 15:50:00 đến ngày 2020-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,625,316,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,1028 100m3
2 Đắp nền đường máy lu 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,2253 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,1028 100m3
4 Đào đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,7922 100m3
5 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,7922 100m3
B XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III (98% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1538 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3956 m3
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250# dày 18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 526,5 m3
4 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,2498 100m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2187 100m2
C XÂY DỰNG CỐNG TRÒN D=2X1.5M
1 Đào móng cống bằng máy, đất cấp II (98% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5049 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II (2% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0304 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0925 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,73 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,77 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0894 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,54 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,42 m2
9 Chét vữa khe nối ống cống, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,94 m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,56 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6478 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,77 m3
D XÂY DỰNG CỐNG BẢN L=0.8M
1 Đào móng cống bằng máy, đất cấp II (98% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4763 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II (2% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,197 100m3
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,36 m3
5 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,54 m3
6 Đổ BT mũ mố cống bản 200# ( đá 2 x 4 ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,13 m3
7 Đổ BT bản cống 250# ( đá 1 x 2 ) đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,23 m3
8 Gia công, lắp đặt CT mũ mố cống F <= 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0965 tấn
9 Gia công, lắp đặt CT mũ mố cống F > 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0201 tấn
10 Gia công, lắp đặt CT cống bản F > 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4237 tấn
11 Gia công, lắp đặt CT cống bản F <= 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1145 tấn
12 Lắp dựng, tháo dỡ VK mũ mố cống; Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2088 100m2
13 Lắp dựng, tháo dỡ VK bản cống; Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1821 100m2
14 Ván khuôn móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,338 100m2
15 Ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7621 100m2
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 298,7 m3
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320,08 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->