Gói thầu: Hạ ngầm hệ thống điện + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Hạ ngầm hệ thống điện + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 23:18:00 đến ngày 2020-09-26 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,36 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,61 | m3 |
| 5 | Đào hào cáp, chiều rộng hào <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm (ống nhựa xoắn HDPE D130/100) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,59 | 100m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,59 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7116 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7116 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7116 | 100m3 |
| 13 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | mốc |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,44 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,43 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,97 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 6kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 (đầu cáp hạ thế M95) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 185mm2 (hộp nối cáp ngầm hạ thế M4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế lên cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0145 | tấn |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,77 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,203 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (9 km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2646 | 100kg |
| 38 | Rải dây thép địa (dây đồng M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7 | 10 m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cột |
| 41 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,132 | km/dây |
| 42 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,183 | km/dây |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,118 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm (ống nhựa xoắn HDPE D65/50) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm (ống nhựa xoắn HDPE D40/30) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,72 | 100m |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,74 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4056 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4056 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4056 | 100m3 |
| 53 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,01 | 100m |
| 56 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,72 | 100m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,07 | 100m |
| 58 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51 | cái |
| 59 | Lắp đặt hòm công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 (đầu cốt M25) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 (đầu cốt M10) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,4 | 10 đầu cốt |
| 64 | Dây cầu đấu Cu/PVC 1x10 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 78 | m |
| 65 | Dây cầu đấu Cu/PVC 1x25 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m |
| 66 | Tháo dỡ hộp phân dây trên cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | 1 hộp nối |
| 67 | Tháo dỡ dây dẫn từ hộp phân dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,108 | km/dây |
| 68 | Tháo dỡ hòm công tơ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 69 | Tháo dỡ hòm công tơ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19 | cái |
| 70 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51 | cái |
| 71 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 72 | Tháo dây sau công tơ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,51 | km/dây |
| 73 | Tháo dây sau công tơ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | km/dây |
| 74 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 75 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 76 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | sợi |
| 77 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | 1 vị trí |
| B | HẠNG MỤC TUYẾN ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,213 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,576 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59,9492 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2087 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1799 | m3 |
| 7 | Mua tấm đan ga gang loại 2 nắp (kích thước 750x750) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 8 | Mua khung nắp ganivo gang (kích thước 330x330) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 84 | md |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,72 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,572 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0229 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5071 | 100m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3645 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7465 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5 km tiếp theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7465 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7465 | 100m3 |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước ga hào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | m |
| 23 | Ống nhựa UPVC D110, C2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 747 | m |
| 24 | Ống nhựa UPVC HI-3P D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 84 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,31 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,545 | 100m |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,042 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế (Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt) | tủ | 7 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi