Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938025-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 13:59:00 đến ngày 2020-09-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,095,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị (Hệ thống đài truyền thanh không dây) | |||
| 1 | Hệ thống đài truyền thanh không dây | Hệ thống máy phát sóng FM 50W | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thong đài truyền thanh không dây | Bộ anten phát FM (Bao gồm connector + bộ gá lắp) | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống đài truyền thanh không dây | Feeder cho máy FM 50W (Bao gồm connector + các bộ chia, bộ nối) | 40 | mét |
| 4 | Hệ thống đài truyền thanh không dây | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng | 3 | Bộ |
| 5 | Hệ thống đài truyền thanh không dây | Bộ mã hóa, điều khiển 100 vùng | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống đài truyền thanh không dây | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số | 8 | Cái |
| 7 | Hệ thống đài truyền thanh không dây | Loa phóng thanh 25W | 16 | Cái |
| 8 | Hệ thống đài truyền thanh không dây | Mixer âm thanh (Yamaha hoặc tương đương) | 3 | Cái |
| 9 | Hệ thống đài truyền thanh không dây | Micro có dây kèm chân đế (Shure hoặc tương đương) | 6 | Bộ |
| 10 | Hệ thống đài truyền thanh không dây | Dây nguồn và dây tín hiệu 2 x 1,5mm cho loa | 900 | mét |
| B | Phần thiết bi (Hệ Thống đài truyền thanh có dây) | |||
| 1 | Hệ thống đài truyền thanh có dây | Máy tăng âm truyền thanh 1200W | 1 | Chiếc |
| 2 | Hệ Thống đài truyền thanh có dây | Sửa chữa, thay thế vật tư cho máy tăng âm truyền thanh 1200W (thay thế biến áp nguồn, tụ lọc, quạt gió…) | 1 | Chiếc |
| 3 | Hệ Thống đài truyền thanh có dây | Loa phóng thanh 25W | 74 | Cái |
| 4 | Hệ Thống đài truyền thanh có dây | Biến áp loa truyền thanh 25W | 74 | Cái |
| 5 | Hệ Thống đài truyền thanh có dây | Bảng phân tuyến đường dây truyền thanh + van chống sét | 3 | Cái |
| 6 | Hệ Thống đài truyền thanh có dây | Kẹp và vật tư treo cáp trên cột | 613 | Bộ |
| 7 | Hệ Thống đài truyền thanh có dây | Dây cáp truyền thanh chuyên dụng: 2xCu(7x0,4mm) / St (7x0,7mm) | 21.300 | mét |
| C | Phần lắp đặt (Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III) | |||
| 1 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh (các xã thuộc vùng III) | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường (Knc=0,5) | 100 | Cột |
| 2 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp truyền thanh chuyên dụng (Định mức nhân công được tính K=0,5 định mức kéo cáp đồng <10 đôi trên cột) | 3,5 | km cáp |
| 3 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) (Knc=0,5) | 32 | T.Bị |
| 4 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất lớn | 1 | T.Bị |
| 5 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị máy phát thanh FM50W (áp dụng công tác lắp đặt khối máy vô tuyến) | 1 | T.Bị |
| 6 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Lắp đặt, hiệu chỉnh Anten cho máy phát FM50W (áp dụng công tác lắp đặt Anten loại vô hướng) | 1 | Bộ |
| 7 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ cột cao thông tin, loại cột dây co (Chiều cao cột h<30m) | 1 | cột |
| 8 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Cáp mạ kẽm F10 (dây co, tiếp đất dây co) | 220 | mét |
| 9 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Tăng đơ 5 tấn | 9 | cái |
| 10 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Khóa cáp các loại | 45 | Cái |
| 11 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Lót cáp | 12 | Cái |
| 12 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <=1m (hố trồng cột), đất cấp III (đào móng dựng cột treo loa 9m) (0,8*0,8x1,3*2 cột) | 1,664 | m3 |
| 13 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (0,1*0,1x1,4*2 cột) | 0,028 | m3 |
| 14 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6, chiều rộng <=250cm (0,8*0,8x0,1*2 cột) | 0,128 | m3 |
| 15 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Đổ bê tông móng M250 đá 1x2, chiều rộng <= 250cm (0,7*0,7x1,4*2 cột) | 1,372 | m3 |
| 16 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Lắp dựng cột thép tự đứng có độ cao cột anten <=15m (lắp dựng bằng thủ công) (Cột thép bát giác, tròn côn D78-3mm cao 9m) | 1 | Cột |
| 17 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5mm | 1 | Đ.cực |
| 18 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Lắp đặt dây tiếp đất cho cột treo loa có chiều cao <=25m | 1 | cột |
| 19 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái |
| 20 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc vùng III | Lắp đặt Fi đơ, chiều cao lắp đặt <20m | 4 | 10m |
| D | Phần lắp đặt (Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc Vùng IV) | |||
| 1 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc Vùng IV | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường (K=0,5) | 513 | Cột |
| 2 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc Vùng IV | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp truyền thanh chuyên dụng (Định mức nhân công được tính Knc=0,5 định mức kéo cáp đồng <10 đôi trên cột) | 17,8 | km cáp |
| 3 | Thi công lắp đặt thiết bị Đài truyền thanh - các xã thuộc Vùng IV | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa treo cột, tường (3w - 30w) (Knc=0,5) | 58 | T.Bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi