Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942811-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200936941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ, nguồn hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 12:06:00 đến ngày 2020-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,359,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 3,109 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 17,7021 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 57,8922 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,9696 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,3471 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 2,4837 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo Y/C chương V 2,4821 tấn
8 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 3,1112 m3
9 Ván khuôn giằng tường Theo Y/C chương V 0,2828 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,3745 tấn
11 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 4,5927 m3
12 Ván khuôn móng cột Theo Y/C chương V 0,5367 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0609 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm Theo Y/C chương V 0,8582 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 40,2148 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 1,3472 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,6945 100m3
18 Đào móng bể nước, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,045 100m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,484 m3
20 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,0168 m3
21 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0681 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,0963 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,0833 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 Theo Y/C chương V 11,2 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 Theo Y/C chương V 11,2 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 Theo Y/C chương V 8,736 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 Theo Y/C chương V 8,736 m2
28 Láng nền, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 2,4336 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước trong và ngoài Theo Y/C chương V 18,788 m2
30 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,0112 m3
31 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,0011 100m2
32 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 1 cấu kiện
33 Đắp đất móng (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 1,171 m3
34 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0468 100m3
35 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 4,9623 m3
36 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,8217 100m2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,117 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm Theo Y/C chương V 1,1434 tấn
39 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 13,4107 m3
40 Ván khuôn dầm, giằng Theo Y/C chương V 1,321 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,3811 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 1,3073 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo Y/C chương V 1,6085 tấn
44 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 25,3358 m3
45 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 2,6065 100m2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo Y/C chương V 3,7187 tấn
47 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 2,65 m3
48 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,3148 100m2
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1509 tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm Theo Y/C chương V 0,2531 tấn
51 Sản xuất xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,8225 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,8225 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 104,736 m2
54 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,012 m3
55 Ván khuôn giằng tường thu hồi Theo Y/C chương V 0,138 100m2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1057 tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 1,3971 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Y/C chương V 19,0958 m3
3 Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 192,367 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 150x600 cắt từ gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 11,0959 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ đỏ Theo Y/C chương V 32,9625 m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 48,8205 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 10,3429 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,3687 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 371,2376 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 143,274 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trát chân tường Theo Y/C chương V 32,9625 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 102,9802 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 92,58 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 79,296 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 143,274 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 646,0936 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 156,9308 m2
18 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4,32 m2
19 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 19,44 m2
20 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2+4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 26,28 m2
21 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2,16 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 Theo Y/C chương V 0,4273 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 24,48 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 24,48 m2
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,6917 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,1153 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,0105 100m2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0079 tấn
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 8,4888 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 3,5316 m2
31 Gia công lan can inox Theo Y/C chương V 0,0262 tấn
32 INOX 304 Theo Y/C chương V 26,2 kg
33 Lắp dựng lan can inox Theo Y/C chương V 1,572 m2
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 1,9056 m3
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 8,2458 m3
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 49,7082 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 50,624 m2
38 Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 37,608 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 2,2527 100m2
40 Tôn úp nóc Theo Y/C chương V 42,62 md
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 16,84 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 172,32 m
43 Khóa vòm Theo Y/C chương V 5 cái
44 Thang lên mái fi 25 Theo Y/C chương V 59,29 kg
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Y/C chương V 3,2 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Y/C chương V 1,68 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo Y/C chương V 1,68 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 Sino hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 tủ
2 Đèn tuýp LED đôi 2x1.2m Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 15 bộ
3 Đèn tuýp LED đơn 1x1.2m máng nổi hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần 9w hành lang Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4 bộ
5 Đèn pha Halogen gắn tường 50w Theo Y/C chương V 2 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Y/C chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc tứ bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 8 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 9 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 280 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 58 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2+1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 64 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2+1x4mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 92 m
18 Cáp 4x6mm2+1x6mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 42 m
19 Ống nhựa HDPE40/30 Theo Y/C chương V 0,4 100m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Y/C chương V 388 m
21 Hộp nối dây 100x100 Theo Y/C chương V 15 hộp
22 Kéo rải dây dẫn sét loại d=10mm Theo Y/C chương V 68 m
23 Kéo rải dây thu sét loại d=12mm Theo Y/C chương V 22 m
24 Kéo rải dây tiếp đất loại d=16mm Theo Y/C chương V 34 m
25 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Y/C chương V 3 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Y/C chương V 3 cái
27 Thép tiếp đất L63x63x5x2500 Theo Y/C chương V 6 cọc
28 Hộp đo điện trở Theo Y/C chương V 2 hộp
29 Đào rãnh đặt cáp, đất cấp II Theo Y/C chương V 9,36 m3
30 Đắp cát công trình Theo Y/C chương V 4,095 m3
31 Gạch chỉ Theo Y/C chương V 272,7273 viên
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0527 100m3
33 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,041 100m3
E PHẦN NƯỚC
1 Rọ chắn rác D150 Theo Y/C chương V 5 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,31 100m
3 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 10 cái
F PHẦN NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 4,032 m3
2 Đào giằng móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,5888 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,7671 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,7545 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0701 100m2
6 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 0,0637 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,0441 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 0,1695 tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0134 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0269 100m3
11 Đào móng bể phốt, đất cấp II Theo Y/C chương V 7,2334 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,4032 m3
13 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,5928 m3
14 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0201 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,0829 tấn
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,0537 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 Theo Y/C chương V 11,9968 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 Theo Y/C chương V 11,9968 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 Theo Y/C chương V 10,444 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 Theo Y/C chương V 10,444 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 1,716 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 22,4408 m2
23 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,231 m3
24 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,0134 100m2
25 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 6 cấu kiện
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0241 100m3
27 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0482 100m3
G PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,5905 m3
2 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,1074 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0138 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 0,1055 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,3837 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,0541 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,015 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 0,0902 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,239 m3
10 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 1,2179 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo Y/C chương V 0,1616 tấn
12 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,1419 m3
13 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,0213 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,013 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính> 10mm Theo Y/C chương V 0,0142 tấn
16 Đắp cát nền móng công trình Theo Y/C chương V 1,3538 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Y/C chương V 0,4513 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,3943 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,6227 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 28,6932 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,704 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,28 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,488 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,7524 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,968 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 28,6932 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 36,1924 m2
28 Lát nền, sàn, ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,5126 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 31,804 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 6,8644 m2
31 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 6,8644 m2
32 Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 6,8644 m2
H PHẦN CỬA
1 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4,77 m2
2 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo +120.000 chuyển kính 5ly lên 6.38ly Thái Việt window hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,72 m2
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặt 14x14 Theo Y/C chương V 0,0148 tấn
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 0,72 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 0,72 m2
I TAM CẤP
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Y/C chương V 0,1526 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,1962 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,962 m2
J PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 7 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2+1x2.5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 24 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Y/C chương V 26 m
K PHẦN NƯỚC
1 Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m Pentax hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Y/C chương V 1 bể
3 Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Viglacera hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Y/C chương V 2 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG-XP6 Viglacera hoặc tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + van xả VTL3 Viglacera hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavarbor VG111 Viglacera hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 bộ
8 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Y/C chương V 2 cái
10 Van + xiphong chậu rửa Theo Y/C chương V 2 cái
11 Ống nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4 Cái
12 Vòi rửa Theo Y/C chương V 2 cái
13 Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
14 Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,07 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,58 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,03 100m
18 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 14 cái
19 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 5 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo Y/C chương V 3 cái
21 Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 3 cái
22 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 3 cái
23 Tê nhựa PPR 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 3 cái
24 Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 6 cái
25 Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
26 Côn nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 1 cái
L THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 0,06 100m
4 Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 4 cái
5 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 8 cái
6 Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
7 Cút 90PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 6 cái
8 Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 6 cái
9 Tê 90 PVC D90x42Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 2 cái
10 Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 3 cái
M THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác D110 Theo Y/C chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm Theo Y/C chương V 0,09 100m
3 Cút 45 PVC D76 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 6 cái
N PHỤ TRỢ
O GA + RÃNH
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,2016 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 2,688 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,04 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 46,08 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 9,6 m2
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,28 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,0768 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,116 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 32 cấu kiện
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0672 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1344 100m3
P GA
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0295 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,2163 m3
3 Bê tông bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,1918 m3
4 Ván khuôn mũ mố Theo Y/C chương V 0,0246 100m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,8382 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 9,924 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,5 m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,098 m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,0056 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,0101 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 2 cấu kiện
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0059 100m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0237 100m3
Q CỔNG
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0583 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,3092 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 0,7848 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,062 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,0822 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Y/C chương V 0,2216 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0194 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0389 100m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 0,3194 m3
10 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,0581 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0152 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,1096 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,1251 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 17,088 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Y/C chương V 15,6 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,8 m
17 Gia công cổng sắt Theo Y/C chương V 0,0871 tấn
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt đực 12x12 Theo Y/C chương V 0,2403 tấn
19 Lắp dựng cổng sắt Theo Y/C chương V 8,4 m2
20 Tôn bịt cổng Theo Y/C chương V 1,8 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 1,8 m2
22 Mũi mác Theo Y/C chương V 20 cái
23 Biển cổng Theo Y/C chương V 1 cái
24 Bánh xe cổng Theo Y/C chương V 4 cái
R HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,1644 100m3
2 Bê tông móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 5,7786 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 8,1853 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 21,6032 m3
5 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 5,9418 m3
6 Ván khuôn giằng Theo Y/C chương V 0,5402 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1359 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <= 18mm Theo Y/C chương V 0,4085 tấn
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,4839 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 270,2553 m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,3361 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 60,753 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 54,016 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ Theo Y/C chương V 87,42 m2
15 Đắp vữa vào trụ Theo Y/C chương V 26,726 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 145,7 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo Y/C chương V 297,6043 m2
18 Mũi mác Theo Y/C chương V 490 cái
19 Gia công hàng rào Theo Y/C chương V 0,6024 tấn
20 Lắp dựng hàng rào Theo Y/C chương V 14,028 m2
21 Mũi mác Theo Y/C chương V 72 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 14,028 m2
S SÂN
1 Bóc lớp đất bề mặt 30cm Theo Y/C chương V 50,4 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,504 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Y/C chương V 0,84 100m3
4 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo Y/C chương V 168 m2
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 16,8 m3
6 Lát gạch terazo 400x400 sân Theo Y/C chương V 168 m2
T NHÀ XE
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,2495 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,4167 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0083 100m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 2,744 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,147 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,5768 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0567 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Y/C chương V 0,0229 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo Y/C chương V 0,0114 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo Y/C chương V 0,0114 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Y/C chương V 0,102 tấn
12 Lắp dựng cột thép Theo Y/C chương V 0,102 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình Theo Y/C chương V 0,0142 tấn
14 Lắp dựng vì kèo Theo Y/C chương V 0,0124 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,1085 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo Y/C chương V 0,1085 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 10,3489 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Y/C chương V 0,2765 100m2
U PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường đại biểu: Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm soi rãnh trang trí bầu dục , Chất liệu gỗ verneer, acacia sơn phủ PU cao cấp, Kích thước: 1000x500x760 Theo Y&#x2F;C chương V 4 Cái
2 Bàn hội trường: - Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm soi rãnh trang trí bầu dục - Chất liệu gỗ verneer, acacia sơn phủ PU cao cấp * Kích thước : 1000x500x760 Theo Y/C chương V 7 Cái
3 Ghế: Ghế hội trường bọc nỉ GS-11-00 Xuân Hòa hoặc tương đương * Kích thước : 440x440x975 Theo Y/C chương V 150 Cái
4 Bục đặt tượng Bác: * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước: 800x600x1200 Theo Y/C chương V 1 Cái
5 Tượng Bác: * Chất liệu thạch cao màu trắng * Kích thước: cao 0,7cm Theo Y/C chương V 1 Cái
6 Bục phát biểu: * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước: 800x600x1200 Theo Y/C chương V 1 Cái
7 Amply: Amply. Tổng công suất: 800W, Số sò: 12 sò công suất, Trở kháng: 6 - 8 Ohms, Tần số: 20 Hz - 20 kHz, Công nghệ: Board mạch sử dụng chất liệu sợi thủy tinh Theo Y/C chương V 1 Cái
8 Micro có dây: Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ Theo Y/C chương V 2 Cái
9 Micro không dây: MICRO KHÔNG DÂY. Dải tần 169 216 MHz, VHF. Pin 6LR61 (9 V × 1) Tuổi thọ pin 10 giờ (alkaline).Ăng ten Antenna Internal. Nhiệt độ hoạt động -10 đến +50. Thành phẩm: nhựa, lớp phủ (thay đổi khác). Kích thước φ50 × 235,2 mm. Trọng lượng 250 g (với pin). Bộ chuyển đổi phụ kiện chờ, trục vít lái xe.và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ Theo Y/C chương V 2 Cái
10 Loa treo tường: LOA CỘT 40W TOA TZ 406W. Loại bao vây kín. Đầu vào 40W. Trở kháng 100V line: Độ nhạy 93dB (1W.1m). Tần số đáp ứng 150 16000Hz. Hợp phần hình nón 10cm loa loại × 4. Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuối. Kết thúc HIPS, trắng. Kích thước 135 (w) x 498 (h) x 128 (d) mm. Trọng lượng (đơn vị duy nhất) 3.5k Theo Y/C chương V 4 Cái
11 Bảng công tác trắng Hàn Quốc: - Mặt bảng từ trắng làm bằng thép của Hàn Quốc, bề mặt bảng trắng sáng, đẹp, ít lóa, công dụng làm bảng viết, đăng thông báo bằng viên từ, làm nền phông máy chiếu. - Có thể hít hoặc dinh viên nam châm - Kẻ ô vuông 50x50mm Bảng KT : (1200x2400)mm Theo Y/C chương V 1 cái
12 Phông nền sân khấu: * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) Theo Y/C chương V 33 m2
13 Phông nền phụ: * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) Theo Y/C chương V 33 m2
14 Phông nền treo sao vàng, búa liềm: * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) Theo Y/C chương V 8 m2
15 Rèm treo trang trí xếp lớp: * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) Theo Y/C chương V 20 m2
16 Biểu tượng sao vàng, búa liềm: Chất liệu: Bằng mica chuyên dụng m àu ánh vàng. Theo Y/C chương V 1 Bộ
17 Bảng khẩu hiệu: Chất liệu meca khung gỗ, dán chữ. Gồm 1 bảng dài và 2 bảng 2 bên cánh gà (chữ theo yêu cầu), đo kích thước tại hiện trường. Theo Y/C chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->