Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 08:48:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,395,185,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,5 | Kg |
| 2 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 3 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 5 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 6 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 7 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 9 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | Tấm |
| 10 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Tấm |
| 11 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tấm |
| 12 | Bảng SDNL tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tấm |
| 13 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Chai |
| 14 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152 | Dây |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 16 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Tấm |
| 17 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mối |
| 18 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 19 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 20 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.179,85 | lít |
| 2 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 204 | Mét |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Mét |
| 4 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trụ |
| 5 | Xàthép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Đà |
| 6 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | Thanh |
| 7 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Bộ |
| 8 | Collier dk 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 9 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Bộ |
| 10 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Kg |
| 11 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 345 | Mét |
| 12 | Cáp M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 13 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 15 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | cái |
| 17 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Bộ |
| 18 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cọc |
| 19 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 250 | Mét |
| 20 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| 21 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 22 | COSSE CU 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Mét |
| 24 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 25 | Fuse link 20K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 26 | Băng keo cách điện TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cuộn |
| 27 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,35 | m3 |
| 28 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,85 | m3 |
| 29 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.790,95 | Kg |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 170 | Cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 32 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 33 | Bolt VRS 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 34 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 35 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | cái |
| 36 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Mét |
| 37 | NẮP CHỤP FCO + LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 38 | NẮP CHỤP LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | CÁI |
| 39 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Mối |
| 40 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 41 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 42 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 387 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | Cọc |
| 3 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 4 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Cái |
| 5 | Cosse cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 6 | cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 376 | Cái |
| 7 | NẮP CHE SỨ CAO MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 8 | TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Thùng |
| 9 | THÙNG CB COMPOSITE 1250*600*450 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Thùng |
| 10 | Bảng điện hạthế (loại lắp 1CB 600A hoặc 800A + 4CB 300A + thanh cái) không bao gồm CB | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Bảng |
| 11 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 12 | Ống nhựa PVC @114 - 5ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 328 | Mét |
| 13 | COUDE PVC @114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 164 | Cái |
| 14 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 15 | khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 16 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Chai |
| 17 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 18 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Mối |
| 19 | Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 20 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 225 | Bộ |
| 21 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 225 | Mét |
| 22 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 300 | Mét |
| 23 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Cái |
| 24 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 25 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 26 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 27 | Đà U160 dài 0,7m-9,94kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Đà |
| 28 | Đà U160 dài 1,457m-20,689kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Đà |
| 29 | Đà U160 dài 2,1m-29,82kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Đà |
| 30 | Đà U160 dài 1,7m-24,14kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Đà |
| 31 | Đà U100 dài 1,1m-9,449kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Đà |
| 32 | Đà U100 dài 0,5m-4,295kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Đà |
| 33 | Đà U100 dài 0.7m-6,013kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Đà |
| 34 | Bù lon 16x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 35 | Bù lon 16x100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 36 | Bù lon 16x700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 37 | Bù lon 16x400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠ THẾ ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 606,97 | Lít |
| 2 | Trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 3 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Đà |
| 4 | THANH CHỐNG L50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Thanh |
| 5 | Bảng thép đế móng tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tấm |
| 6 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Kg |
| 8 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| 9 | CÁP MULLER 2*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 820 | Mét |
| 10 | CÁP MULLER 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 206 | Mét |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 300 | Cái |
| 12 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | Cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 14 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 225 | Bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cọc |
| 16 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 450 | Mét |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 225 | Mét |
| 18 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,73 | m3 |
| 19 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,47 | m3 |
| 20 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 921,34 | Kg |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 23 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 24 | BOULON MÓC CÁP ABC 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 25 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 300 | Mét |
| 26 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Mối |
| 27 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| 28 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| 29 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 2 | Ống sắt tráng ZN D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.380 | Mét |
| 3 | Colier d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.912 | Cái |
| 4 | Collier d90 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 690 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Kg |
| 6 | Cosse ép cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.634 | Cái |
| 7 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Cái |
| 8 | Ống nối cáp nối Cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | mối |
| 9 | Ống nối cáp nối Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | mối |
| 10 | Ống nối cáp nối Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | mối |
| 11 | POTELET 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Cọc |
| 13 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 728 | Cái |
| 14 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 15 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 525 | Cái |
| 16 | HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Cái |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 18 | VIS 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.824 | Cái |
| 19 | Ong nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.433 | Mét |
| 20 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230 | Tấm |
| 21 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 22 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Chai |
| 23 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 791 | Dây |
| 24 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 561 | Tấm |
| 25 | Bảng tên mã lộ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 561 | Tấm |
| 26 | Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.941 | Tấm |
| 27 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Mối |
| 28 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 29 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 30 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 6 ngăn tải) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ RMU ID (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ RMU (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp nối đất tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x95mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.989 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.929 | Mét |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | Mét |
| 6 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 7 | Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 6 kg/m (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | 100m |
| 8 | Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 18 kg/m (tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | 100m |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Thay dao cch ly 3 pha ngồi trời, loại dao cch ly <= 35kV, khơng tiếp đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 5 | Thay my cắt dng khí, điện p <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo hệ thống tụ b, điện p 6-35kV, trền cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | MVAr |
| 7 | Lắp hệ thống tụ b, điện p 6-35kV, trền cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | MVAr |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Vtrí |
| 2 | Lắp nối đất cho LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 3 | Lắp bulong 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Cái |
| 4 | Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đầu cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cái |
| 7 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Bộ |
| 8 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 9 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| 10 | Thay dy nhơm li thp (AC, ACSR,...) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,479 | Km |
| 11 | Tháo dây nhôm lõi thép 95 lấy độ võng (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,477 | Km |
| 12 | Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,648 | Km |
| 13 | Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,375 | Km |
| 14 | Thay dy nhơm li thp (AC, ACSR,...) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,493 | Km |
| 15 | Thay dy đồng (M) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,011 | km |
| 16 | Thay dy đồng (M) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,021 | km |
| 17 | Thay dy đồng (M) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,003 | km |
| 18 | Thay cột b tơng, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ cơng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Trụ |
| 19 | Tháo ống sắt d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | 100m |
| 20 | Tháo ống sắt d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | 100m |
| 21 | Tho sứ đứng (tho dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,7 | 10cái |
| 22 | Thay xa đỡ trọng lượng 15(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 23 | Thay xa đỡ trọng lượng 15(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 24 | Thay xa đỡ trọng lượng 25(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Bộ |
| 25 | Thay xa đỡ trọng lượng 25(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Bộ |
| 26 | Thay sứ treo polymer chiều cao <=20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 294 | Bộ |
| 27 | Thay cc loại sứ hạ thế bằng thủ cơng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | 10 Bộ |
| 28 | Thay kẹp cp, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 29 | Thay kẹp cp, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 30 | Thay kẹp cp, chiều cao lắp đặt <= 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252 | Bộ |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 1P 15(10);(6)/0,4kV; <100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| 4 | Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 320KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 5 | Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Máy |
| 6 | Thay chống sét van bộ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 131 | Bộ |
| 2 | Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 500A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 400A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 7 | Lắp nắp che đầu cực MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 8 | Lắp nắp che sứ cao MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 9 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trạm |
| 10 | Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép, trạm treo, tram phòng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Bộ |
| 11 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1000 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Thân |
| 12 | Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa cho trạm phòng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ |
| 15 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.342 | Mét |
| 16 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 376 | Cái |
| 17 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 18 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 19 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 20 | Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 21 | Thay CB 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 22 | Thay Cầu dao xoay chiều 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 23 | Thay đo đếm cc loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 24 | Thay dy nhơm bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,008 | Km |
| 25 | Thay cp luồn trong ống, trọng lượng cp <= 3 kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | 100Mét |
| 26 | Thay cp luồn trong ống, trọng lượng cp <= 3 kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,024 | 100Mét |
| 27 | Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 28 | Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 29 | Xà thép l75*75*8*2m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Đà |
| 30 | Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 31 | Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 32 | Thay cột b tơng, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ cơng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 33 | Tho sứ đứng (tho dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1 | 10cái |
| 34 | Thay xà đỡ trọng lượng <=100(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 35 | Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 36 | Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 37 | Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 38 | Thay dy đồng (M) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | km |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (trên cột, chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 204 | Hộp |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ BTLT 10m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 2 | Nối đất trụ hạ thế có thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Bộ |
| 3 | Kéo mới cáp Muller 2M10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 820 | Mét |
| 4 | Kéo mới cáp Muller 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 206 | Mét |
| 5 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Bộ |
| 6 | Đổ bêtông cho trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Vtrí |
| 7 | Lắp phụ kiện tủ hạ thế treo trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 8 | Trụ BTLT 6m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT 8m4 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 95 | Trụ |
| 10 | Trụ BLR 9m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Trụ |
| 11 | Trụ sắt 8,4m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 12 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10.330 | Mét |
| 13 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x50mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 450 | Mét |
| 14 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x25mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Mét |
| 15 | Xà thép L75*75*8 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | Xà thép l75*75*8*0,8m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 17 | CÁP QUADUPLEX 4*11mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Mét |
| 18 | CÁP QUADUPLEX 4*22mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 158 | Mét |
| 19 | Cáp Muller 2*11mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 225 | Mét |
| 20 | CÁP MULLER 3*22+1*22mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146 | Mét |
| 21 | Ống sắt tráng ZN D90 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 22 | Kẹp ngừng cáp ABC Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 235 | Cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 349 | Cái |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Bộ |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp hộp phụ kiện CB giao lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp hộp đậy điện kế 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 694 | Cái |
| 4 | Lắp hộp đậy điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 97 | Cái |
| 5 | Lắp phụ kiện kẹp cáp vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.912 | Bộ |
| 6 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Tủ |
| 7 | Lắp đầu cosse 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.634 | Cái |
| 8 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Cái |
| 9 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 464 | Cái |
| 10 | Lắp ống nối Cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 11 | Lắp ống nối Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 12 | Lắp ống nối Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 13 | Lắp Potelet 2.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 14 | Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Mét |
| 15 | Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14.737 | Mét |
| 16 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 536 | Bộ |
| 17 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 19 | Rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16.390 | Mét |
| 20 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.234 | Mét |
| 21 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 404 | Mét |
| 22 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 23 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x95+1x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp ống nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.433 | Mét |
| 25 | Lắp bảng tên tủ hạ thế và bơm Foam kín tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Bộ |
| 26 | Lắp thẻ chỉ danh cáp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.941 | Cái |
| 27 | Lắp chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 561 | Cái |
| 28 | Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230 | Cái |
| 29 | Lắp bảng tên mã lộ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 561 | Cái |
| 30 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230 | Bộ |
| P | Tái lập lỗ trụ sau khi thu hồi trụ bao gồm: (vật tư B cấp, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | m2 |
| Q | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 320 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | máy |
| 4 | Chi phí máy phát công suất 560 KVA và 630 KVA(5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | máy |
| R | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 19.890.366.721 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi