Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912121-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện khu vực bên trong các tuyến đường Nguyễn Văn Trỗi, Trường Sa, Đặng Văn Ngữ (đường Trần Huy Liệu, Huỳnh Văn Bánh, Đặng Văn Ngữ, Hồ Biểu Chánh)
Số hiệu KHLCNT 20200887509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 08:48:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,395,185,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,5 Kg
2 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
3 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
4 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Mét
5 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
6 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
7 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
8 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Mét
9 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101 Tấm
10 Bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Tấm
11 Bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Tấm
12 Bảng SDNL tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Tấm
13 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Chai
14 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 152 Dây
15 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Cái
16 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Tấm
17 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Mối
18 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
19 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
20 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.179,85 lít
2 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 204 Mét
3 Ống sắt tráng kẽm Zn d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Mét
4 Trụ BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Trụ
5 Xàthép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 Đà
6 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 86 Thanh
7 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Bộ
8 Collier dk 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
9 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98 Bộ
10 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Kg
11 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 345 Mét
12 Cáp M50 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
13 CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Mét
14 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Cái
15 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
16 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 cái
17 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Bộ
18 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Cọc
19 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 250 Mét
20 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
21 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
22 COSSE CU 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
23 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Mét
24 Fuse link 15K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
25 Fuse link 20K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
26 Băng keo cách điện TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cuộn
27 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,35 m3
28 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,85 m3
29 Xi măng PC400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.790,95 Kg
30 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 170 Cái
31 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
32 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
33 Bolt VRS 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
34 Bolt VRS 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 cái
35 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 cái
36 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 Mét
37 NẮP CHỤP FCO + LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
38 NẮP CHỤP LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 CÁI
39 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Mối
40 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
41 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
42 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 387 Kg
2 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 224 Cọc
3 Cosse ép cu 3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Cái
4 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 Cái
5 Cosse cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
6 cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 376 Cái
7 NẮP CHE SỨ CAO MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
8 TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Thùng
9 THÙNG CB COMPOSITE 1250*600*450 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Thùng
10 Bảng điện hạthế (loại lắp 1CB 600A hoặc 800A + 4CB 300A + thanh cái) không bao gồm CB Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Bảng
11 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
12 Ống nhựa PVC @114 - 5ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 328 Mét
13 COUDE PVC @114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 164 Cái
14 Ống nhựa PVC đk 42mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
15 khâu nối PVC đk 42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
16 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Chai
17 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
18 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Mối
19 Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
20 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 225 Bộ
21 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 225 Mét
22 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 300 Mét
23 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 Cái
24 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Cái
25 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Cái
26 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Cái
27 Đà U160 dài 0,7m-9,94kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Đà
28 Đà U160 dài 1,457m-20,689kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Đà
29 Đà U160 dài 2,1m-29,82kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Đà
30 Đà U160 dài 1,7m-24,14kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Đà
31 Đà U100 dài 1,1m-9,449kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Đà
32 Đà U100 dài 0,5m-4,295kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Đà
33 Đà U100 dài 0.7m-6,013kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Đà
34 Bù lon 16x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
35 Bù lon 16x100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
36 Bù lon 16x700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
37 Bù lon 16x400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠ THẾ ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 606,97 Lít
2 Trụ BTLT 10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Trụ
3 Xà thép l75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Đà
4 THANH CHỐNG L50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Thanh
5 Bảng thép đế móng tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Tấm
6 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
7 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Kg
8 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
9 CÁP MULLER 2*16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 820 Mét
10 CÁP MULLER 3*25+1*16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 206 Mét
11 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 300 Cái
12 Cái nối IPC 95-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 121 Cái
13 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
14 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 225 Bộ
15 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Cọc
16 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 450 Mét
17 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 225 Mét
18 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,73 m3
19 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,47 m3
20 Xi măng PC400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 921,34 Kg
21 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
22 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
23 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
24 BOULON MÓC CÁP ABC 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
25 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 300 Mét
26 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Mối
27 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
28 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
29 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
2 Ống sắt tráng ZN D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.380 Mét
3 Colier d42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.912 Cái
4 Collier d90 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 690 Bộ
5 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Kg
6 Cosse ép cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.634 Cái
7 Cosse ép cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 154 Cái
8 Ống nối cáp nối Cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 mối
9 Ống nối cáp nối Cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 mối
10 Ống nối cáp nối Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 mối
11 POTELET 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
12 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 Cọc
13 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 728 Cái
14 Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
15 HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 1 PHA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 525 Cái
16 HỘP ĐẬY ĐIỆN KẾ 3 PHA O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 Cái
17 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
18 VIS 3*30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.824 Cái
19 Ong nhựa HDPE d40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.433 Mét
20 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 230 Tấm
21 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
22 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 Chai
23 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 791 Dây
24 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 561 Tấm
25 Bảng tên mã lộ cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 561 Tấm
26 Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.941 Tấm
27 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Mối
28 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
29 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
30 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (6 modules: 6 ngăn tải) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
3 Lắp tủ RMU ID (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Lắp tủ RMU (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Lắp nối đất tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
3 Rải cáp ngầm 3x95mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.989 Mét
4 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.929 Mét
5 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 134 Mét
6 Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Cái
7 Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 6 kg/m (tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3 100m
8 Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 18 kg/m (tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 100m
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
2 Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
3 Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Thay dao cch ly 3 pha ngồi trời, loại dao cch ly <= 35kV, khơng tiếp đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bộ
5 Thay my cắt dng khí, điện p <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
6 Tháo hệ thống tụ b, điện p 6-35kV, trền cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 MVAr
7 Lắp hệ thống tụ b, điện p 6-35kV, trền cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 MVAr
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Vtrí
2 Lắp nối đất cho LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Bộ
3 Lắp bulong 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Cái
4 Lắp đầu cosse 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
5 Lắp đầu cosse 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
6 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cái
7 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98 Bộ
8 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
9 Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Bộ
10 Thay dy nhơm li thp (AC, ACSR,...) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,479 Km
11 Tháo dây nhôm lõi thép 95 lấy độ võng (thủ công ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,477 Km
12 Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,648 Km
13 Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,375 Km
14 Thay dy nhơm li thp (AC, ACSR,...) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,493 Km
15 Thay dy đồng (M) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,011 km
16 Thay dy đồng (M) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 150mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,021 km
17 Thay dy đồng (M) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,003 km
18 Thay cột b tơng, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ cơng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 Trụ
19 Tháo ống sắt d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3 100m
20 Tháo ống sắt d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 100m
21 Tho sứ đứng (tho dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24,7 10cái
22 Thay xa đỡ trọng lượng 15(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Bộ
23 Thay xa đỡ trọng lượng 15(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
24 Thay xa đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Bộ
25 Thay xa đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Bộ
26 Thay sứ treo polymer chiều cao <=20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 294 Bộ
27 Thay cc loại sứ hạ thế bằng thủ cơng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 10 Bộ
28 Thay kẹp cp, chiều cao lắp đặt <= 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
29 Thay kẹp cp, chiều cao lắp đặt <= 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
30 Thay kẹp cp, chiều cao lắp đặt <= 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 252 Bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 560kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
3 Tháo máy biến áp phân phối 1P 15(10);(6)/0,4kV; <100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Máy
4 Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 320KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
5 Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất <= 560KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Máy
6 Thay chống sét van bộ 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
7 Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 131 Bộ
2 Lắp Aptomat hạ thế 1000A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
5 Lắp Aptomat hạ thế 500A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
6 Lắp Aptomat hạ thế 400A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
7 Lắp nắp che đầu cực MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
8 Lắp nắp che sứ cao MBT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
9 Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Trạm
10 Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép, trạm treo, tram phòng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Bộ
11 Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1000 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Thân
12 Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
13 Lắp tiếp địa cho trạm phòng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Bộ
15 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.342 Mét
16 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 376 Cái
17 Lắp bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
18 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Mét
19 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
20 Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
21 Thay CB 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
22 Thay Cầu dao xoay chiều 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
23 Thay đo đếm cc loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
24 Thay dy nhơm bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,008 Km
25 Thay cp luồn trong ống, trọng lượng cp <= 3 kg/m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,04 100Mét
26 Thay cp luồn trong ống, trọng lượng cp <= 3 kg/m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,024 100Mét
27 Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
28 Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
29 Xà thép l75*75*8*2m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Đà
30 Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
31 Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
32 Thay cột b tơng, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ cơng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Trụ
33 Tho sứ đứng (tho dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1 10cái
34 Thay xà đỡ trọng lượng <=100(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
35 Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
36 Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
37 Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
38 Thay dy đồng (M) bằng thủ cơng kết hợp cơ giới, tiết diện dy <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,03 km
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (trên cột, chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 204 Hộp
2 Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp trụ BTLT 10m máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Trụ
2 Nối đất trụ hạ thế có thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Bộ
3 Kéo mới cáp Muller 2M10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 820 Mét
4 Kéo mới cáp Muller 3M25+M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 206 Mét
5 Lắp ngừng cáp ABC 1 bên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Bộ
6 Đổ bêtông cho trụ BTLT 10m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Vtrí
7 Lắp phụ kiện tủ hạ thế treo trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
8 Trụ BTLT 6m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
9 Trụ BTLT 8m4 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 95 Trụ
10 Trụ BLR 9m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Trụ
11 Trụ sắt 8,4m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
12 Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10.330 Mét
13 Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x50mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 450 Mét
14 Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x25mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Mét
15 Xà thép L75*75*8 dài 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
16 Xà thép l75*75*8*0,8m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
17 CÁP QUADUPLEX 4*11mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 196 Mét
18 CÁP QUADUPLEX 4*22mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 158 Mét
19 Cáp Muller 2*11mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 225 Mét
20 CÁP MULLER 3*22+1*22mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 146 Mét
21 Ống sắt tráng ZN D90 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
22 Kẹp ngừng cáp ABC Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 235 Cái
23 Kẹp treo cáp ABC Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 349 Cái
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
2 Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Bộ
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
2 Lắp hộp phụ kiện CB giao lưới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
3 Lắp hộp đậy điện kế 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 694 Cái
4 Lắp hộp đậy điện kế 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 97 Cái
5 Lắp phụ kiện kẹp cáp vào tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.912 Bộ
6 Lắp nối đất tủ điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Tủ
7 Lắp đầu cosse 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.634 Cái
8 Lắp đầu cosse 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 154 Cái
9 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 464 Cái
10 Lắp ống nối Cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Cái
11 Lắp ống nối Cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
12 Lắp ống nối Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
13 Lắp Potelet 2.4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
14 Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Mét
15 Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14.737 Mét
16 Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 536 Bộ
17 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
18 Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
19 Rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16.390 Mét
20 Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.234 Mét
21 Rải cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 404 Mét
22 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
23 Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x95+1x50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
24 Lắp ống nhựa HDPE d40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.433 Mét
25 Lắp bảng tên tủ hạ thế và bơm Foam kín tủ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Bộ
26 Lắp thẻ chỉ danh cáp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.941 Cái
27 Lắp chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 561 Cái
28 Lắp bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 230 Cái
29 Lắp bảng tên mã lộ cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 561 Cái
30 Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 230 Bộ
P Tái lập lỗ trụ sau khi thu hồi trụ bao gồm: (vật tư B cấp, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8 m3
2 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 m2
Q CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 máy
2 Chi phí máy phát công suất 320 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 máy
3 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 máy
4 Chi phí máy phát công suất 560 KVA và 630 KVA(5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 máy
R BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 19.890.366.721 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->