Gói thầu: Gói thầu số 1: Cải tạo, mở rộng không gian chờ làm phòng chụp mạch tại khoa Xquang Bệnh viện HNĐK Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850848-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cải tạo, mở rộng không gian chờ làm phòng chụp mạch tại khoa Xquang Bệnh viện HNĐK Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20200828259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện HNĐK Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 16:26:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 422,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem TCVN hiện hành 59,706 m2 
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm TCVN hiện hành 5,49 m2 
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TCVN hiện hành 111,04 m2 
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN hiện hành 19,8 m2 
5 Tháo dỡ trần nhôm TCVN hiện hành 60 m2 
6 Tháo dỡ lan can sắt TCVN hiện hành 7,686 m2 
7 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo TCVN hiện hành 0,881 tấn
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông TCVN hiện hành 0,881 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN hiện hành 39,05 m2
10 Tấm sàn liên hợp decking H50X100 độ dày 0.58mm decking H50X100 độ dày 0.58mm 30,045 m2
11 Lắp sàn liên hợp decking TCVN hiện hành 0,166 tấn
12 Gia công lắp đặt đinh chống cắt D20 x120( tính 8 đinh/1m2) đinh chống cắt D20 x120 272 cái
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,21 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 TCVN hiện hành 4,089 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô TCVN hiện hành 0,082 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,03 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 TCVN hiện hành 0,776 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN hiện hành 7 cái
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Gạch Rào Gang hoặc tương đương 26,461 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương 226,276 m2
21 Trát tường trong, trát vữa barit dày 4cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp, mỗi lớp dày 2cm, định mức nhân 2 lần) Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương 102,083 m2
22 Trát xà dầm, trát vữa barit dày 4cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp, mỗi lớp dày 2cm, định mức nhân 2 lần) Vữa barit tiêu chuẩn y tế, Cát Nam Đàn, XM Hoàng Mai hoặc tương đương 60 m2
23 Lớp lưới mắc cáo trát tường Barit(1 lớp lưới) TCVN hiện hành 162,08 m2
24 Bột barit(40kg/m2 tường hoàn thiện, theo hao phí nhà sản xuất) Bột barit tiêu chuẩn y tế 8.104,832 kg
25 Lá chì lát nền bê tông: Chì lá lát phòng tiêu chuẩn y tế 81,36 kg
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75 Gạch Granit nhân tạo Trung Đô hoặc tương đương 85,522 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300cm chống trơn, vữa XM mác 75 Gạch Ceramic Viglacera hoặc tương đương 4,842 m2
28 Lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi ( bao gồm sản xuất lắp dựng) Thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương 83,961 m2
29 Cửa đi 1cánh mở quay nhôm Việt Pháp( Kính an toàn dày 6,38mm (cộng thêm 150.000 đ/m2 bao gồm lắp đặt Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nam hoặc chủng loại tương đương 8,19 m2
30 Vách kính cửa nhôm Việt Pháp( Kính an toàn dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2 bao gồm lắp đặt) Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nam hoặc chủng loại tương đương 9,238 m2
31 Cửa đi bọc chì chống tia X, Cánh dày 40mm, 1 lớp chì dày 2mm Tiêu chuẩn y tế 6,12 m2
32 Vách kính cửa nhôm Việt Pháp( Kính cường lực dày 8.0mm cộng thêm 180.000 đ/m2 bao gồm lắp đặt) Nhôm Việt Pháp, kính Việt Nam hoặc chủng loại tương đương 1,65 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Jonton hoặc tương đương 328,359 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Jonton hoặc tương đương 328,359 m2
35 Sơn sửa, lắp dựng lại lan can cũ Sơn Bạch Tuyết hoặc tương đương 0,3 md
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m TCVN hiện hành 0,034 Tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m TCVN hiện hành 0,034 Tấn
38 Gia công xà gồ thép TCVN hiện hành 0,045 Tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép TCVN hiện hành 0,045 Tấn
40 Lợp mái tôn,tôn PU 3 lớp cứng (Tôn + PU + Bạc), dày 0,45mm Tôn Olypic hặc tương đương 0,385 100m2
41 Ke chống bão + đinh ( tính 4 cái/m2) TCVN hiện hành 152 cái
B Phần Điện, Nước
1 Vỏ tủ điện bằng thép 500x400x250mm Sino hoặc tương đương 1 Hộp
2 Aptomat 1 pha 50A Roman hoặc tương đương 1 cái
3 Aptomat 1 pha 20A Roman hoặc tương đương 1 cái
4 Aptomat 1 pha 16A Roman hoặc tương đương 7 cái
5 Cáp pvc/xlpe/cu - 2x10MM2 Trần Phú hoặc tương đương 18 m
6 Dây pvc/pvc/cu 2x4mm3 Trần Phú hoặc tương đương 45 m
7 Dây pvc/pvc/cu 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương 135 m
8 Dây pvc/pvc/cu 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương 96 m
9 Dây PE - pvc/cu 1x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương 135 m
10 Dây PE - pvc/cu 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương 45 m
11 Dây PE - pvc/cu 1x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương 18 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d21mm Sp hoặc tương đương 231 m
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Sino hoặc tương đương 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Sino hoặc tương đương 3 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn Sino hoặc tương đương 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương 15 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Senko hoặc tương đương 2 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Senko hoặc tương đương 1 cái
19 Đèn neon bóng LED 3x40W - 1.2m Roman hoặc tương đương 4 Bộ
20 Đèn lốp áp trần 14W Roman hoặc tương đương 1 Bộ
21 Bóng LED PANEL 50W Roman hoặc tương đương 5 Bộ
22 Hộp nối dây Sino hoặc tương đương 37 Hộp
23 Ống nước lạnh ppr-pn10,d32 Tiền Phong hoặc tương đương 0,05 100m
24 Ống nước lạnh ppr-pn10,d25 Tiền Phong hoặc tương đương 0,08 100m
25 Ống nước nóng ppr-pn10,d20 Tiền Phong hoặc tương đương 0,06 100m
26 Van chặn pp-r,d32 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
27 Van chặn pp-r,d25 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
28 Cút nhựa pp-r,d32 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
29 Cút nhựa pp-r,d25 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
30 Cút nhựa pp-r,d20 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
31 Tê nhựa pp-r,d32/25 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
32 Măng sông ppr,d32 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
33 Măng sông ppr,d25 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
34 Măng sông ppr,d20 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
35 Racco ppr,d32 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
36 Racco ppr,d25 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
37 Tê nhựa pp-r,d25 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
38 Tê nhựa pp-r,d20 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
39 Cút ren ppr d20 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
40 Tê ren ppr d20 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
41 Nối ren đồng ppr,d20/15 Tiền Phong hoặc tương đương 4 cái
42 Nút bịt ppr,d25 Tiền Phong hoặc tương đương 6 cái
43 Ống nhựa pvc C2,D90 Tiền Phong hoặc tương đương 0,12 100m
44 Ống nhựa pvc C2,D60 Tiền Phong hoặc tương đương 0,04 100m
45 Ống nhựa pvc C2,D42 Tiền Phong hoặc tương đương 0,02 100m
46 Cút nhựa 135 ,D90 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
47 Cút nhựa 90,D60 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
48 Cút nhựa 90,D42 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
49 Côn thu nhựa ,D60/42 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
50 Nút bịt nhựa,D60 Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
51 Nút bịt nhựa,D42 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
52 Phễu thu nước Tiền Phong hoặc tương đương 1 cái
53 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Tiền Phong hoặc tương đương 1 Bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tiền Phong hoặc tương đương 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->