Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200924463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Chí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 10:02:00 đến ngày 2020-09-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 744,914,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6157 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,808 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,91 | M2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,45 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,2881 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,555 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,55 | M2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,9 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,9925 | M2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 657,3631 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,0508 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528,26 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | M2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,18 | M2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | M2 |
| 21 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,85 | M2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ELEPHANR BRAND, khung xương RONDO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,64 | M2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,9 | M2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,9 | M2 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,12 | M2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100M3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,198 | M3 |
| 28 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,53 | M2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,168 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | M2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | M2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,305 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,305 | M2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2849 | Tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6012 | 100M2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100M |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | Tấn |
| 40 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7846 | M3 |
| 41 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100M3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0015 | 100M3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | M3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3218 | M3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,594 | M3 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | M3 |
| 47 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | M3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | M3 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0092 | 100M2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0544 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1122 | 100M2 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100M2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0125 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0097 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0129 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0252 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1377 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1966 | Tấn |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,336 | M3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2448 | M3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | M2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,28 | M2 |
| 63 | Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | M2 |
| 64 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,28 | M2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | M2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,28 | M2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | M2 |
| 68 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ELEPHANR BRAND, khung xương RONDO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,04 | M2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100M |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,54 | M2 |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,6 | M2 |
| 72 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | M2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | M2 |
| 74 | Hút hầm tự hoại cũ (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Xe |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100M |
| 76 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100M |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 87 | Lắp máy bơm 200W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 88 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng trên lầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 89 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 90 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 93 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Cái |
| 94 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | Cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Hộp |
| 96 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Mét |
| 97 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | Mét |
| 98 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | Mét |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | Mét |
| 100 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 101 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2322 | M3 |
| 102 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | M2 |
| 103 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4976 | M3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0366 | M3 |
| 105 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | M3 |
| 106 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2982 | M3 |
| 107 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1328 | M3 |
| 108 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100M2 |
| 109 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0248 | 100M2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0047 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0133 | Tấn |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,042 | M2 |
| 114 | Tháo dỡ cửa chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | M |
| 115 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,042 | M2 |
| 116 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1425 | M3 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | Mét |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,042 | M2 |
| 119 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,679 | M2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn Nippon Paint 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,679 | M2 |
| 121 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,164 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi