Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946266-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200631036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 11:21:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,502,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA THƯỢNG HIỆP
B Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo YC chương V 2,859 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YC chương V 36,772 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo YC chương V 114,749 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo YC chương V 2,271 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo YC chương V 0,628 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo YC chương V 4,64 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo YC chương V 6,127 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 11,505 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 1,052 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,294 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 1,67 tấn
12 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo YC chương V 23,846 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo YC chương V 1,841 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo YC chương V 0,684 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,312 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 3,409 tấn
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 115,258 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC chương V 0,953 100m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo YC chương V 0,646 m3
20 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo YC chương V 0,967 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo YC chương V 0,027 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo YC chương V 0,089 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 2,905 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 15,322 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 15,322 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 17,668 m2
27 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 17,668 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo YC chương V 3,31 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Theo YC chương V 32,99 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 0,424 m3
31 Ván khuôn gỗ cho bê tông nắp đan, tấm chớp Theo YC chương V 0,076 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo YC chương V 0,37 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo YC chương V 8 cấu kiện
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC chương V 0,029 100m3
C Phần thân
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo YC chương V 26,911 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 2,986 100m2
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 0,85 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 0,585 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 5,381 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo YC chương V 28,832 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 3,735 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 1,009 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 0,537 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 7,73 tấn
11 Sản xuất dầm tường Theo YC chương V 0,468 tấn
12 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Theo YC chương V 0,468 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo YC chương V 59,24 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 5,333 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 7,848 tấn
16 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 1,521 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo YC chương V 0,152 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,393 tấn
19 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 5,41 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YC chương V 0,787 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,302 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,686 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 0,901 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 0,117 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 0,014 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 0,107 tấn
27 Sản xuất giằng mái thép Theo YC chương V 0,667 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo YC chương V 0,667 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép Theo YC chương V 1,386 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo YC chương V 1,386 tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo YC chương V 2,292 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo YC chương V 2,292 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC chương V 279,77 m2
D Phần kiến trúc
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YC chương V 14,708 100m3
2 Mua đất đắp nền Theo YC chương V 1.395,46 m3
3 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo YC chương V 48,609 m3
4 Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 569,986 m2
5 Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 13,015 m2
6 Ốp gạch vào tường, ceramic 150x600 cắt từ gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 24,195 m2
7 Ốp gạch vào tường, ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 63,06 m2
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 1,337 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 1,003 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 138,25 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 5,496 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 0,899 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 0,112 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,109 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 936,815 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 306,926 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 46,411 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 317,988 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 388,8 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 264,364 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 298,48 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC chương V 353,337 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC chương V 2.206,447 m2
24 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm kính trắng 6.38 ly Xingfa hoặc loại tương đương Theo YC chương V 15,4 m2
25 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2+4 mở ra ngoài cửa nhôm kính trắng 6.38 ly Xingfa hoặc loại tương đương Theo YC chương V 37,68 m2
26 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm kính trắng 6.38 ly Xingfa hoặc loại tương đương Theo YC chương V 45 m2
27 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất cửa nhôm kính trắng 6.38 ly Xingfa hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1,08 m2
28 Vách kính cửa nhôm kính trắng 6.38 ly Xingfa hoặc loại tương đương Theo YC chương V 80,65 0.0
29 Gia công nan thép chắn nắng cos +3.6 Theo YC chương V 0,39 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC chương V 35,587 m2
31 Đắp chữ nổi " NHÀ VĂN HÓA KHU THỂ THAO THÔN THƯỢNG HIỆP" Theo YC chương V 1,309 M
32 Phù điêu mua sẵn Theo YC chương V 1 bộ
33 Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Theo YC chương V 246,091 m2
34 Vách bằng tấm thạch cao Theo YC chương V 17,654 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo YC chương V 17,654 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo YC chương V 17,654 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 Theo YC chương V 0,81 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo YC chương V 62,64 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC chương V 34,365 m2
40 Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox kèm theo hoặc loại tương đương Theo YC chương V 8,94 m2
41 Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo YC chương V 13,015 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo YC chương V 13,015 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo YC chương V 13,015 m2
E Lan can
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 4,752 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 1,032 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 101,152 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương Joton Theo YC chương V 101,152 m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 1,586 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,112 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 0,217 100m2
F Cầu thang
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 0,727 m3
2 Láng granitô cầu thang Theo YC chương V 15,221 m2
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 0,501 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng lan can cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 0,083 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 0,015 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,01 tấn
7 Gia công lan can inox 304 Theo YC chương V 0,023 tấn
8 Inox 304 Theo YC chương V 23 kg
9 Lắp dựng lan can inox Theo YC chương V 1,708 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 78,785 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo YC chương V 78,785 m2
G Tam cấp
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo YC chương V 3,941 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 19,578 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 37,234 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương Theo YC chương V 37,234 m2
5 Láng Granito tam cấp Theo YC chương V 85,306 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng lan can tay vịn, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 0,407 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 0,041 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,042 tấn
9 Gia công lan can inox 304 Theo YC chương V 0,055 tấn
10 Inox 304 Theo YC chương V 55 kg
11 Lắp dựng lan can inox Theo YC chương V 3,78 m2
12 Gia công lan can inox 304 Theo YC chương V 0,051 tấn
13 Inox 304 Theo YC chương V 51 kg
14 Lắp dựng lan can sắt Theo YC chương V 2,398 m2
15 Bản lề Theo YC chương V 1 bộ
H Chống nóng mái
1 Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 Theo YC chương V 257,218 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 36,4 m2
3 Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 441,636 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo YC chương V 4,006 100m2
5 Tôn úp nóc khổ 400 Theo YC chương V 56,99 m
I Hoàn thiện gờ chỉ
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 493,26 m
2 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 199,89 m
3 Đắp vữa chân cột và đỉnh cột Theo YC chương V 44 cái
J Đường dốc
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình, độ chặt K90 Theo YC chương V 1,418 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo YC chương V 0,63 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 6,3 m2
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 0,494 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng lan can tay vịn, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 0,132 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 0,023 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,019 tấn
8 Gia công lan can inox 304 Theo YC chương V 0,064 tấn
9 Inox 304 Theo YC chương V 64 kg
10 Lắp dựng lan can sắt inox Theo YC chương V 5,574 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo YC chương V 7,769 100m2
K Phần điện
1 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Sino hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1 tủ
2 Bảng điện gắn phòng 220x180x150 Theo YC chương V 3 tủ
3 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1.2m loại 3 bóng có chóa phản quang Theo YC chương V 24 bộ
4 Đèn tuýp led đôi 2x1.2m máng nổi hoặc loại tương đương Theo YC chương V 4 bộ
5 Đèn tuýp led 1x1.2m máng nổi hoặc loại tương đương Theo YC chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn led ốp trần 7w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương Theo YC chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn led ốp trần 9w vệ sinh Roman hoặc loại tương đương Theo YC chương V 28 bộ
8 Đèn pha Halogen led 50w hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo YC chương V 18 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo YC chương V 5 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương Theo YC chương V 16 cái
12 Lắp đặt công tắc đôi bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo YC chương V 5 cái
13 Lắp đặt công tắc ba bao gồm mặt hạt đế âm Roman hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Roman hoặc loại tương đương Theo YC chương V 6 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo YC chương V 9 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC chương V 860 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC chương V 60 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm+2.5E Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC chương V 180 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x4+1x4mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC chương V 48 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6+1x6mm2 Tân phú hoặc loại tương đương Theo YC chương V 68 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm bảo hộ dây dẫn Theo YC chương V 48 m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫn Theo YC chương V 800 m
25 Ống HDPE D40/30 Theo YC chương V 0,6 100m
26 Hộp nối dây 100x100 Theo YC chương V 5 hộp
L Chống sét
1 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Theo YC chương V 110 m
2 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm Theo YC chương V 20 m
3 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm Theo YC chương V 65 m
4 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo YC chương V 5 cái
5 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo YC chương V 5 cái
6 Thép tiếp đất L63x63x5x2500 Theo YC chương V 8 cọc
7 Hộp đo điện trở Theo YC chương V 2 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 0,05 100m
M Phần nước
N Phần thiết bị
1 Giếng khoan sâu 40m Theo YC chương V 1 cái
2 Máy bơm giếng khoan Theo YC chương V 1 cái
3 Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m Theo YC chương V 2 cái
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo YC chương V 1 bể
5 Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Viglacera hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng Viglacera hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG700 Viglacera hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả TT11 Viglacera hoặc loại tương đương Theo YC chương V 3 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 Viglacera hoặc loại tương đương Theo YC chương V 3 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ VG700 Viglacera hoặc loại tương đương Theo YC chương V 3 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL3 Viglacera hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 bộ
13 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
15 Van + xiphong chậu rửa Theo YC chương V 2 cái
16 Ống nối mềm D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 Cái
17 Lắp đặt van điện D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1 cái
18 Lắp đặt van cơ D25mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1 cái
19 Ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 0,05 100m
20 Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 0,29 100m
21 Ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 0,09 100m
22 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo YC chương V 2 cái
23 Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 7 cái
24 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 10 cái
25 Cút PPR D25/20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
26 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 10 cái
27 Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
28 Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1 cái
29 Lắp nút bịt nhựa PPR D32mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1 cái
30 Tê nhựa PPR 32x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1 cái
31 Tê nhựa PPR 25x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
32 Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 8 cái
33 Tê nhựa PPR 20x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
34 Côn nhựa PPR 40x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1 cái
O Phần thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 0,01 100m
6 Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 4 cái
7 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 6 cái
8 Cút 45 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
9 Cút 45 PVC D48 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 6 cái
10 Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
11 Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 6 cái
12 Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1 cái
13 Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 1 cái
14 Tê 45 PVC D90x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 2 cái
15 Tê 45 PVC D60x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 6 cái
16 Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 3 cái
17 Vật liệu phụ Theo YC chương V 1
P Phần thoát nước mái
1 Phễu mái D150 Theo YC chương V 9 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 0,86 100m
3 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 27 cái
4 Măng sông D90 Theo YC chương V 5 cái
Q SAN NỀN + TỔNG THỂ
R San nền
1 Bóc lớp đất hữu cơ Theo YC chương V 8,524 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo YC chương V 8,524 100m3
3 Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YC chương V 53,328 100m3
4 Mua đất đồi để đắp Theo YC chương V 5.921,28 m3
S Kè đá
1 Đào san đất, đất cấp II Theo YC chương V 1,242 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC chương V 0,414 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo YC chương V 0,828 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YC chương V 27,608 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo YC chương V 168,344 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo YC chương V 298,906 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng KÈ, đá 1x2, mác 250 Theo YC chương V 15,03 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 0,752 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,312 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,91 tấn
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Theo YC chương V 0,774 100m
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (chèn vào khe lún) Theo YC chương V 46,725 m2
13 Bọc vải địa kỹ thuật Theo YC chương V 0,11 100m2
14 Đá cấp phối 20-80 Theo YC chương V 3,279 m3
T Mương đặt cáp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo YC chương V 0,655 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YC chương V 0,287 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC chương V 0,368 100m3
4 Xếp gạch không nung Theo YC chương V 1.909,091 viên
U Thoát nước tổng thể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo YC chương V 0,265 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo YC chương V 4,691 m3
3 Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo YC chương V 2,812 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo YC chương V 0,337 100m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 11,482 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 138,125 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 16,872 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 2,28 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YC chương V 0,137 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo YC chương V 0,207 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo YC chương V 57 cái
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC chương V 0,088 100m3
V Tấm đan qua kênh
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 4,851 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YC chương V 0,225 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo YC chương V 0,888 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo YC chương V 35 cấu kiện
W Ga b700 Htb = 0.94m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo YC chương V 0,037 100m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo YC chương V 0,433 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 0,384 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo YC chương V 0,049 100m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 1,523 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 6,04 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo YC chương V 1 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 0,196 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YC chương V 0,011 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo YC chương V 0,02 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo YC chương V 4 cấu kiện
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC chương V 0,007 100m3
X SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, BỂ NƯỚC
Y Sân
1 Lót nilon Theo YC chương V 1.050 m2
2 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 105 m3
Z Bồn hoa
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo YC chương V 0,368 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 2,732 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 12,926 m2
4 Ốp gạch thẻ Theo YC chương V 11,04 m2
AA Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo YC chương V 16,307 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo YC chương V 5,857 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC chương V 0,074 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo YC chương V 1,383 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo YC chương V 3,465 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo YC chương V 0,089 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo YC chương V 0,357 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo YC chương V 0,106 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 0,146 100m2
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo YC chương V 0,445 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,011 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,082 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo YC chương V 0,081 100m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 2,275 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 1,946 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 0,08 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,007 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 0,008 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 8,68 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 17,262 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo YC chương V 22,72 m2
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 Theo YC chương V 8 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC chương V 14,902 m2
24 Quả cầu trên trụ cổng chính chỉ định TK Theo YC chương V 2 quả
25 Cửa kéo tay inox cổng xếp Theo YC chương V 6 m
26 Bộ chữ inox Theo YC chương V 1 bộ
AB Hàng rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo YC chương V 1,408 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo YC chương V 0,469 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo YC chương V 5,854 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 14,131 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 42,53 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 12,388 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 1,126 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,224 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 1,131 tấn
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 29,488 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 651,6 m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 17,97 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 214,72 m2
14 Đắp vữa đỉnh trụ Theo YC chương V 85,523 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC chương V 866,32 m2
16 Mũi mác Theo YC chương V 644 cái
17 Gia công lan can sắt đặc 14x14 Theo YC chương V 0,297 tấn
18 Gia công lan can sắt đặc 16x16 Theo YC chương V 4,792 tấn
19 Lắp dựng hàng rào sắt Theo YC chương V 185,566 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YC chương V 215,002 m2
AC Bể lọc nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo YC chương V 0,084 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YC chương V 1,68 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo YC chương V 0,884 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo YC chương V 0,917 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo YC chương V 0,118 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo YC chương V 0,014 100m2
7 Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 0,707 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,033 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,068 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo YC chương V 0,122 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo YC chương V 0,068 100m2
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo YC chương V 0,845 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo YC chương V 0,081 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo YC chương V 0,071 100m2
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 3,229 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 24,66 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 17,794 m2
18 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 35,589 m2
19 Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 ĐM 1.5Kg/m2 quét 2 lớp Theo YC chương V 31,15 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo YC chương V 6,49 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo YC chương V 5,64 m2
22 Nắp tôn bể Theo YC chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Theo YC chương V 0,028 100m
24 Cát sạch dày 10cm Theo YC chương V 0,122 m3
25 Than đá rửa sạch Theo YC chương V 0,122 m3
26 Lớp cát lớn Theo YC chương V 0,122 m3
27 Lớp Sỏi nhỏ Theo YC chương V 0,122 m3
28 Lớp Sỏi lớn Theo YC chương V 0,122 m3
29 Dàn phun nước Theo YC chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->