Gói thầu: Toàn bộ gói thầu xây lắp hệ thống thoát nước khu dân cư Hưng Nhượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936870-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Toàn bộ gói thầu xây lắp hệ thống thoát nước khu dân cư Hưng Nhượng
Số hiệu KHLCNT 20200933896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 10:03:00 đến ngày 2020-09-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,891,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH :
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Yêu cầu kỹ thuật Chương V 54,9765 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,8056 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,8056 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,8056 100m3/1km
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,5926 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,6509 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,0583 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,3629 100m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,6406 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,3448 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,5183 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,2 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 219,56 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 292,74 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,637 100m2
16 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật Chương V 41,9594 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Yêu cầu kỹ thuật Chương V 85,9075 m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH:
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0579 100m2
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,72 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0075 100m2
4 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,97 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,82 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,9 m3
7 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,097 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6092 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,45 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,445 100m2
11 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,97 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,82 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,9 m3
14 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,097 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6092 100m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,45 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,445 100m2
18 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,39 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,6 m3
21 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,074 100m2
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5688 100m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,3 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,33 100m2
25 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7 m3
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,39 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,6 m3
28 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,074 100m2
29 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5688 100m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,3 m3
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,33 100m2
32 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,36 m3
33 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,42 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,94 m3
35 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,098 100m2
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,351 100m2
C Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,297 100m2
D Gia công hệ khung dàn
1 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2594 tấn
2 Lắp đặt máy đóng mở v3 + ty van D40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
3 Roan cao su củ tỏi ĐK20mm Yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,14 m
4 Bu lông mạ kẽm M12 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 cái
5 Bu lông mạ kẽm M16 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
6 Bu lông mạ kẽm M20 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
7 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,85 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,3 m3
9 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,03 m3
10 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,068 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,725 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,135 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0405 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0065 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0373 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,038 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0776 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->