Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200917837-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 11:39:00 đến ngày 2020-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,642,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Quán chính chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V | 3,2047 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột trốn (gỗ tận dụng) | Chương V | 0,3473 | m3 |
| 3 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Chương V | 4,1353 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V | 0,5211 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 4,1624 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 0,7123 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V | 1,2342 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,705 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Chương V | 0,0353 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 2,0094 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V | 5,3118 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi thượng lương | Chương V | 1,0665 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 2,0945 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 1,6423 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Chương V | 4,9033 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Chương V | 59,6595 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - Phần gỗ | Chương V | 3,6742 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 1,1566 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,6769 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 25,9466 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần gỗ | Chương V | 1,916 | m3 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 19,2449 | m2 |
| 23 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 4,0099 | m2 |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 1.469,3239 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 17,1937 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 12,4452 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 11,8687 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 0,7123 | m3 |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 12 | hệ khung |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 13 | bộ vì |
| 31 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 130,8043 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Chương V | 54,108 | m |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Chương V | 56,8134 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 210,7106 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá thanh | Chương V | 3,0367 | m3 |
| 36 | Lát, tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng đá thanh | Chương V | 17,2296 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi lan can bằng đá thanh | Chương V | 0,9098 | m3 |
| 38 | Chạm khắc rồng đá | Chương V | 6,604 | m2 |
| 39 | Tu bổ phục hồi chân tảng kích thước 460x460x160 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Tu bổ phục hồi chân tảng kích thước 430x430x160 | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Tu bổ phục hồi chân tảng kích thước 400x400x160 | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Tu bổ phục hồi chân tảng kích thước 380x380x160 | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Tu bổ phục hồi trụ nóc | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 7 | hiện vật |
| 45 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Chương V | 27,472 | m3 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ công tác hạ giải ( Giàn giáo ngoài) | Chương V | 2,7288 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ công tác hạ giải ( giàn giáo trong) | Chương V | 1,5605 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ công tác lắp dựng ( Giàn giáo ngoài) | Chương V | 2,7288 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ công tác lắp dựng ( giàn giáo trong) | Chương V | 1,561 | 100m2 |
| 50 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 210,7106 | m2 |
| 51 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V | 29,6389 | m3 |
| 52 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V | 12,581 | m3 |
| 53 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch vồ | Chương V | 27,4722 | m3 |
| 54 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Chương V | 130,8043 | m2 |
| 55 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 54,108 | m |
| 56 | Hạ giải chân tảng đá | Chương V | 0,8641 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: Quán chính xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V | 0,8059 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3491 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 12,4486 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 49,9816 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,2277 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,8471 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,3191 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình | Chương V | 116,1554 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 10,0498 | m3 |
| 12 | Gạch gốm hoa chanh | Chương V | 12 | viên |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,452 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,3186 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 92,3186 | m2 |
| 16 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V | 94,6216 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Nhà soạn lễ chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V | 0,7578 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,463 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,1021 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,1713 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Chương V | 0,0525 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,4267 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8881 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,1866 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 0,3244 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,1428 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Chương V | 2,4253 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - Phần gỗ | Chương V | 0,1455 | m3 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 1,2302 | m2 |
| 14 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 132,1032 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 1,4117 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 0,7961 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 1,3511 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 0,1021 | m3 |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 4 | hệ khung |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 4 | bộ vì |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 15,5608 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Chương V | 13,78 | m |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Chương V | 14,469 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 23,4146 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá thanh | Chương V | 0,3696 | m3 |
| 26 | Lát, tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng đá thanh | Chương V | 1,848 | m2 |
| 27 | Tu bổ phục hồi chân tảng kích thước 370x370x160 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V | 0,6813 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V | 0,2069 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: Nhà soạn lễ xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 9,6795 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,6596 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6543 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2269 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình | Chương V | 8,2722 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,2614 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,3618 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 40,5824 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 38,0084 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 83,6088 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: Sân vườn chuyên ngành | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 300 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá thanh | Chương V | 6,0971 | m3 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng đá thanh | Chương V | 37,809 | m2 |
| 4 | Lư hương đá | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tường lan can bằng đá | Chương V | 3,1052 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi trụ lan can xây dựng bằng đá | Chương V | 1,2449 | m3 |
| 7 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường lan can đá | Chương V | 27,3624 | m2 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên trụ lan can | Chương V | 6,37 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: Sân vườn xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,449 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 54,9 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 249 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,1976 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,6116 | m3 |
| 7 | Đào móng cột đất cấp II | Chương V | 2,5082 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1385 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,0478 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4928 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 6,7298 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2622 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,8842 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,58 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,84 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1353 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,78 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 90 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,8361 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 9 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 25 | Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 25,6663 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V | 0,2567 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,6816 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,5826 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1215 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3827 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,855 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình | Chương V | 0 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V | 1,1232 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,216 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 41 | Cột đèn | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Bóng đèn | Chương V | 24 | cái |
| G | HẠNG MỤC: Lắp đặt điện, phòng chống cháy nổ | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp 2x16+1x10 | Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 6kg | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình khí CO2-MT3 | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Chương V | 3 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: Nhà bao che công trình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 13,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0848 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,116 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,1564 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,2057 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V | 1,7012 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,217 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,2199 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,2057 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,7012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,217 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V | 0,2199 | tấn |
| 17 | Bu lông neo M16x500 | Chương V | 60 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,7743 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V | 43,86 | m |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 4,3438 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: Nhà bảo quản hiện vật | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,6624 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2771 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V | 0,2002 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2442 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2771 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,2002 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2442 | tấn |
| 14 | Bu lông neo M16x500 | Chương V | 60 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,729 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Chương V | 10,8 | m |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,7215 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: Phòng chống mối | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 25,9 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 70 | m2 |
| 4 | Xử lý tường công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 158,913 | m2 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 5,2 | m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 9 | m2 |
| 8 | Xử lý tường công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 52,294 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi