Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917837-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200825424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 11:39:00 đến ngày 2020-09-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,642,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Quán chính chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 3,2047 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột trốn (gỗ tận dụng) Chương V 0,3473 m3
3 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt Chương V 4,1353 m2
4 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Chương V 0,5211 m3
5 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 4,1624 m3
6 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 0,7123 m3
7 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Chương V 1,2342 m3
8 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,705 m3
9 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Chương V 0,0353 m3
10 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 2,0094 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Chương V 5,3118 m3
12 Tu bổ, phục hồi thượng lương Chương V 1,0665 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 2,0945 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 1,6423 m3
15 Tu bổ, phục hồi xà dọc Chương V 4,9033 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Chương V 59,6595 m2
17 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - Phần gỗ Chương V 3,6742 m3
18 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 1,1566 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 0,6769 m3
20 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V 25,9466 m2
21 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần gỗ Chương V 1,916 m3
22 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V 19,2449 m2
23 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Chương V 4,0099 m2
24 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 1.469,3239 m2
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 17,1937 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 12,4452 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 11,8687 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 0,7123 m3
29 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V 12 hệ khung
30 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V 13 bộ vì
31 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 130,8043 m2
32 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Chương V 54,108 m
33 Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Chương V 56,8134 m2
34 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 210,7106 m2
35 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá thanh Chương V 3,0367 m3
36 Lát, tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng đá thanh Chương V 17,2296 m2
37 Tu bổ, phục hồi lan can bằng đá thanh Chương V 0,9098 m3
38 Chạm khắc rồng đá Chương V 6,604 m2
39 Tu bổ phục hồi chân tảng kích thước 460x460x160 Chương V 4 cái
40 Tu bổ phục hồi chân tảng kích thước 430x430x160 Chương V 8 cái
41 Tu bổ phục hồi chân tảng kích thước 400x400x160 Chương V 12 cái
42 Tu bổ phục hồi chân tảng kích thước 380x380x160 Chương V 8 cái
43 Tu bổ phục hồi trụ nóc Chương V 2 cái
44 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V 7 hiện vật
45 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Chương V 27,472 m3
46 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ công tác hạ giải ( Giàn giáo ngoài) Chương V 2,7288 100m2
47 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ công tác hạ giải ( giàn giáo trong) Chương V 1,5605 100m2
48 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ công tác lắp dựng ( Giàn giáo ngoài) Chương V 2,7288 100m2
49 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ công tác lắp dựng ( giàn giáo trong) Chương V 1,561 100m2
50 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 210,7106 m2
51 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Chương V 29,6389 m3
52 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V 12,581 m3
53 Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch vồ Chương V 27,4722 m3
54 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Chương V 130,8043 m2
55 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V 54,108 m
56 Hạ giải chân tảng đá Chương V 0,8641 m3
B HẠNG MỤC: Quán chính xây dựng cơ bản
1 Đào móng đất cấp III Chương V 0,8059 100m3
2 Vận chuyển đất cấp II Chương V 0,0081 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,3491 100m2
4 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 12,4486 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 49,9816 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2043 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,2277 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,8471 100m2
9 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,3191 m3
10 Đắp cát công trình Chương V 116,1554 m3
11 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 10,0498 m3
12 Gạch gốm hoa chanh Chương V 12 viên
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,452 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 92,3186 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 92,3186 m2
16 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 Chương V 94,6216 m2
C HẠNG MỤC: Nhà soạn lễ chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 0,7578 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,463 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,1021 m3
4 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,1713 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản Chương V 0,0525 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,4267 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 0,8881 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,1866 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 0,3244 m3
10 Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự Chương V 0,1428 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Chương V 2,4253 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - Phần gỗ Chương V 0,1455 m3
13 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V 1,2302 m2
14 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 132,1032 m2
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 1,4117 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 0,7961 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 1,3511 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 0,1021 m3
19 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V 4 hệ khung
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V 4 bộ vì
21 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 15,5608 m2
22 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Chương V 13,78 m
23 Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Chương V 14,469 m2
24 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 23,4146 m2
25 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá thanh Chương V 0,3696 m3
26 Lát, tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng đá thanh Chương V 1,848 m2
27 Tu bổ phục hồi chân tảng kích thước 370x370x160 Chương V 4 cái
28 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Chương V 2 cái
29 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V 0,6813 100m2
30 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V 0,2069 100m2
D HẠNG MỤC: Nhà soạn lễ xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 9,6795 m3
2 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V 0,0968 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0512 100m2
4 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,6596 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,6543 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,028 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1278 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1115 100m2
9 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2269 m3
10 Đắp cát công trình Chương V 8,2722 m3
11 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,2614 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,3618 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 40,5824 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 38,0084 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 83,6088 m2
E HẠNG MỤC: Sân vườn chuyên ngành
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 300 m2
2 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá thanh Chương V 6,0971 m3
3 Lát, tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng đá thanh Chương V 37,809 m2
4 Lư hương đá Chương V 1 cái
5 Tu bổ, phục hồi tường lan can bằng đá Chương V 3,1052 m3
6 Tu bổ, phục hồi trụ lan can xây dựng bằng đá Chương V 1,2449 m3
7 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường lan can đá Chương V 27,3624 m2
8 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên trụ lan can Chương V 6,37 m2
F HẠNG MỤC: Sân vườn xây dựng cơ bản
1 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,449 100m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 54,9 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 249 m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1394 100m2
5 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,1976 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,6116 m3
7 Đào móng cột đất cấp II Chương V 2,5082 m3
8 Vận chuyển đất cấp II Chương V 0,0251 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1385 100m2
10 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 7,0478 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,4928 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 6,7298 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2622 100m2
14 Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,8842 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 48,58 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,84 m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,1306 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1353 tấn
19 Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,78 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 90 cái
21 Đắp cát công trình Chương V 0,8361 m3
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Chương V 0,1 100m
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 9 m3
24 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,4 m3
25 Đào đất móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 25,6663 m3
26 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V 0,2567 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0838 100m2
28 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,6816 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,5826 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1215 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0838 100m2
32 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,3827 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,855 m2
34 Đắp cát công trình Chương V 0 m3
35 Đào móng cột, đất cấp II Chương V 1,1232 m3
36 Vận chuyển đất cấp II Chương V 0,0112 100m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0144 100m2
38 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,216 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0384 100m2
40 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,384 m3
41 Cột đèn Chương V 6 cái
42 Bóng đèn Chương V 24 cái
G HẠNG MỤC: Lắp đặt điện, phòng chống cháy nổ
1 Lắp đặt bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 5 cái
5 Lắp đặt các loại đèn led Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 10 cái
7 Lắp đặt cáp 2x16+1x10 Chương V 100 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 300 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 150 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 120 m
11 Lắp đặt bình bọt chữa cháy 6kg Chương V 6 cái
12 Lắp đặt bình khí CO2-MT3 Chương V 3 cái
13 Lắp đặt bảng tiêu lệnh Chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp chữa cháy Chương V 3 hộp
H HẠNG MỤC: Nhà bao che công trình
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 13,65 m3
2 Vận chuyển đất , đất cấp II Chương V 0,1365 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,06 100m2
4 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,5 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0848 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,116 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,234 100m2
8 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,1564 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V 1,2057 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 1,7012 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chương V 1,217 tấn
12 Gia công giằng mái thép Chương V 0,2199 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 1,2057 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 1,7012 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,217 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Chương V 0,2199 tấn
17 Bu lông neo M16x500 Chương V 60 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,7743 100m2
19 Tôn úp nóc Chương V 43,86 m
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 4,3438 tấn
I HẠNG MỤC: Nhà bảo quản hiện vật
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,6624 m3
2 Vận chuyển đất , ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,0266 100m3
3 Vận chuyển đất , ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo, đất cấp II Chương V 0,0266 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,032 100m2
5 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,512 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0576 100m2
7 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,864 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,2771 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 0,2002 tấn
10 Gia công xà gồ thép Chương V 0,2442 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,2771 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,2002 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2442 tấn
14 Bu lông neo M16x500 Chương V 60 cái
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,729 100m2
16 Tôn úp nóc Chương V 10,8 m
17 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V 0,7215 m3
J HẠNG MỤC: Phòng chống mối
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 25,9 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 15 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 70 m2
4 Xử lý tường công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 158,913 m2
5 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 5,2 m3
6 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 2,4 m3
7 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 9 m2
8 Xử lý tường công trình bằng dung dịch Lenfos 50EC Chương V 52,294 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->