Gói thầu: XL-02 2020: Cải tạo mở rộng Trung tâm nhi khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933222-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên
Tên gói thầu XL-02 2020: Cải tạo mở rộng Trung tâm nhi khoa
Số hiệu KHLCNT 20200824787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020 (4.000 triệu đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 15:52:00 đến ngày 2020-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,545,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
B Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m2
2 Tháo dỡ lan can sắt hành lang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,3 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,6533 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0091 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5876 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,2501 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,2501 đ/m3
C Phần cải tạo
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119 m2
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,2398 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,2295 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115,668 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,58 m2
7 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,58 1m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,461 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,461 1m2
10 Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,105 m2
11 Chống thấm sê nô Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,105 m2
12 Trát phào, gờ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,9 m
13 Ốp tường gạch men 300x600 trong và ngoài nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 167,724 m2
14 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115,668 1m2
15 Ốp tường khu vệ sinh gạch men 300x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,379 m2
16 Đắp đắp nền nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,632 m2
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3763 100m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,816 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 376,32 m2
20 Làm trần thạch cao khung xương thép nổi 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 376,32 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,8922 m2
22 Quét chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,9461 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,8922 m2
24 Trần thạch cao chụi ẩm thả 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,3872 m2
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,8996 m3
26 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3984 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3984 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,9231 100m2
29 Tôn úp nóc, úp xườn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,7 md
30 Máng tôn INOX dày 4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,68 md
31 Ống thoát nước D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,216 100m
32 Cút nhựa D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Quả cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
34 Cửa kính cường lực dày 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,8 m2
35 Dán đề can mờ cửa kính cường lực Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,56 m2
36 Bản lề cửa kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
37 Kẹp trên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
38 Tay nắm INOX Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26 bộ
39 Khóa cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
40 Cửa đi cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,56 m2
41 Vách kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 182,242 m2
42 Dán giấy đề can mờ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 170,642 m2
43 Lát đá granit tự nhiên, mặt bàn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,48 m2
D Phần cải tạo kết cấu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,6674 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III - 90% Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8982 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III - thủ công 10% sửa móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,3056 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III - thủ công 10% sửa móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6744 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3091 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,9452 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4489 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9557 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0718 tấn
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,2528 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4082 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0338 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,629 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3196 tấn
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,1452 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7512 100m3
17 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,0799 tấn
18 Lắp dựng cột thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,0799 tấn
19 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,7084 tấn
20 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20,7084 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 687,04 m2
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,1125 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,701 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1928 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0898 tấn
26 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0241 m3
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1924 100m2
E Phần cấp điện
1 Tủ điện kim loại sơn tính điện chứa các MCCB-MCB 450x350x200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
2 Đèn LED PANEL 48w 600x600 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84 bộ
3 Đèn ốp trần bóng LED 10w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
4 Công tắc đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Công tắc đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Bộ điều tốc quạt trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
8 Ổ cắm điện đôi 3 chấu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
9 Quạt trần sải cánh 1400mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
10 Lắp đặt máy điều hoà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 máy
11 Đèn chỉ dẫn thoát nạn (đèn Exit) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
12 Áp tô mát 3 pha 75A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Áp tô mát 3 pha 40A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Áp tô mát 1 pha 16A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
15 Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m
16 Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 m
17 Dây CU/PVC (1x10)mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 m
18 Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 900 m
19 Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 980 m
20 ống PVC d16 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 490 m
21 ống PVC d20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 m
22 ống PVC d32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
23 Máng cáp 100x75 dày 1,2mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
24 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
26 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m
F Phần cấp nước
1 ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
2 ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
3 ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
4 Tê nhựa DN32/25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Tê nhựa DN20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
6 Cút nhựa DN32x20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Cút nhựa DN20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
8 Van khóa DN20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Rắc co nhựa DN20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Xí bệt (trọn bộ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
11 Vòi xịt xí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 La va bô âm bàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
13 Vòi trộn nóng lạnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
14 Sen tắm (trọn bộ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
15 Bộ phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
16 Gương soi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Bình nóng lạnh 30L Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
18 Kép DN20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
19 ống nhựa thoát nước UPVC D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
20 ống nhựa thoát nước UPVC D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
21 ống nhựa thoát nước UPVC D76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
22 ống nhựa thoát nước UPVC D34 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
23 Tê kiểm tra D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Tê kiểm tra D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Tê nhựa xiên D110x90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Tê nhựa xiên D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Tê nhựa xiên D76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Cút nhựa xiên D110 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
29 Cút nhựa xiên D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
30 Cút nhựa xiên D76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
31 Tê nhựa vuông D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
32 Tê nhựa vuông D76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Cút nhựa vuông D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
34 Cút nhựa vuông D90x34 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
35 Ống tránh D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
36 Phễu thu nước sàn INOX D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
37 Côn nhựa D110x90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Côn nhựa D90x76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->