Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 08:24:00 đến ngày 2020-09-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,865,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165,5478 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,9009 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7225 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1432 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 220,1228 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,986 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,444 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,8894 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 126,723 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông trước khi quét chống thấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,8894 | 1m2 |
| 12 | Đục lỗ tường để lắp dựng thép chữ I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1lỗ |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 308,7418 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 497,345 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 182,448 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép,lito | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6875 | tấn |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4063 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện và tủ điện (NC 3,5/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 23 | Tháo dỡ quạt thông gió | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ téc nước mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 26 | Vệ sinh bể ngầm (NC 3/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4055 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4055 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4055 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,236 | 1 m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0433 | 100kg |
| 32 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,32 | 1m2 |
| 33 | Keo nối thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tuýp |
| 34 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0728 | 100kg |
| 35 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,56 | 1m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 370,9378 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 491,104 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,928 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 129,5704 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 115 | m |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156,226 | 1m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,5722 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 370,9378 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 822,4006 | 1m2 |
| 46 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 201,9326 | 1m2 |
| 47 | Lát đá granit bậu của | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,288 | 1m2 |
| 48 | Lát nền bằng gạch granite chống trơn 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,9242 | 1m2 |
| 49 | Ốp tường bằng gạch granite 300x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,6 | 1m2 |
| 50 | Ốp chân tường bằng gạch 150x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,16 | 1m2 |
| 51 | Khung inox đỡ lavabo KT : 40x40x1.5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,6996 | kg |
| 52 | Lát đá mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4648 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7446 | 100m2 |
| 54 | Lưới thép D1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,6854 | m2 |
| 55 | Xốp tôn nền EPS dày 125mm (tỷ trọng 25kg/m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,6854 | m2 |
| 56 | Bê tông tôn sàn sê nô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0155 | 1 m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1406 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,516 | m2 |
| 59 | Quét sika chống thấm mái sê nô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102,4534 | 1m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102,4534 | 1m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,8894 | 1m2 |
| 62 | Gia công li tô thép hộp 25x25x1.2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6875 | tấn |
| 63 | Lắp dựng li tô thép hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6875 | tấn |
| 64 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 168,0512 | 1m2 |
| 65 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 262,2992 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8245 | 100m2 |
| 67 | CCLD cửa đi pano gỗ, gỗ nhóm 3 (bao gồm khóa, bản lề...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,22 | m2 |
| 68 | Khuôn cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | md |
| 69 | Nẹp cửa gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | md |
| 70 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,56 | m2 |
| 71 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp(hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,89 | m2 |
| 72 | GCLD cửa sổ mở lùa, cửa nhôm hệ Việt Pháp(hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,72 | m2 |
| 73 | GCLD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp(hoặc tương đương), kính an toàn 6,38 (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox 304 12x12x1mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,72 | m2 |
| 76 | Bảng kính (ghi lịch tuần) kích thước 1.25x2.45m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 77 | Rèm cửa sổ các phòng làm việc, hội trường: Rèm cuốn vải bố loại cản nhiệt loại 1, Vải bố tráng cao su, Cản sáng 100%, cản nhiệt tốt, Đầu kéo trợ lực phụ kiện cao cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,72 | m2 |
| 78 | Lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,886 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, tấm đan bể nước ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0014 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x500x200x2, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 modul | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng 9 modul | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 4 | Máng đèn 2 bóng led 1,2m (2x18W) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần D300 bóng led 220V-12W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 6 | Đèn dowlight D90-7W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 7 | Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 8 | Quạt hút mùi KT 300x300 - gắn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Quạt hút mùi KT 250x250 - âm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 1 phím 220V-10A gồm đế + mặt + hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 2 phím 220V-10A gồm đế + mặt + hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Công tắc 3 phím 220V-10A gồm đế + mặt + hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V -16A, âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 14 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 15 | Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 16 | Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 17 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 540 | m |
| 18 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 750 | m |
| 19 | Cu/PVC-E 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 270 | m |
| 20 | Cu/PVC-E 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 21 | Cu/PVC-E 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 22 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 270 | m |
| 23 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 24 | Ống ruột gà D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 25 | Hộp nối phân dây KT 185*185*80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 26 | MCCB -3P-50A-18kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | MCB - 2P-50A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | MCB - 2P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | MCB-1P- 50A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | MCB-1P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 31 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 32 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 33 | RCOB-1P-10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì ống 2A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Thanh cái đồng 50x5, L=700mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | kg |
| 37 | Phụ kiện ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | máy |
| 39 | Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 42 | Bảo ôn đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | md |
| 43 | Ống thoát nước ngưng D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt màn hình 21" | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Switch 8 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cắm mạng internet (đế + mạt + hạt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 4 | Cáp mạng UTP cat 6e | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 10 m |
| 5 | Tủ rack 6U | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 6 | Ống uPVC D12 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 7 | Phụ kiện ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Máy bơm tăng áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước tự động 210W HANIL PH 255-A-V hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Bình nước nóng Ariston 50 lít hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Bồn nước Sơn Hà 3m3 đứng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 11 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 12 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 13 | Van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Van khóa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 18 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Cút PPR ren D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 20 | Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 22 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 23 | Côn PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Ống PPR D20 (chỉ đỏ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 25 | Rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Cút PPR ren D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 27 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Ống uPVC class 2, D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 29 | Ống uPVC class 2, D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 30 | Ống uPVC class 2, D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 31 | Cút D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 32 | Cút D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 33 | Cút D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 34 | Tê D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Tê D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 36 | Côn D90x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,0145 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát sân terrazzo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 142 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0609 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0609 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0609 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7806 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5936 | 1 m3 |
| 9 | Xây gạch bù chân tường khu bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7669 | m3 |
| 10 | Xây tay vịn tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8006 | m3 |
| 11 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 142 | 1m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,2344 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7471 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 163,04 | m2 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,559 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt, cổng sắt (NC3.5/7) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,2986 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4376 | m3 |
| 18 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,47 | 1m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5098 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5098 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,6248 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7321 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0288 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,242 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0288 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0604 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,118 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,48 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,48 | m2 |
| 32 | Sơn hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,47 | m2 |
| 33 | GCLD hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,2986 | m2 |
| 34 | Bộ cổng sắt (bao gồm bánh xe, ray dẫn hướng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0114 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,616 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,91 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,26 | m2 |
| 42 | Ốp gạch chân tường bằng gạch thẻ đỏ 240x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m2 |
| 43 | Ốp chữ inox màu vàng vào biển hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | GCLD bảng tin khung nhôm hệ 38x76, kính trắng trong 5mm, hậu dùng tấm alumium bọc simili màu xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi