Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Kiên cố hóa kênh mương ruộng ChaHui (đoạn nối tiếp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936716-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Kiên cố hóa kênh mương ruộng ChaHui (đoạn nối tiếp)
Số hiệu KHLCNT 20200888730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình 135 và ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 10:41:00 đến ngày 2020-09-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,437,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH BÊ TÔNG
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,37 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
4 Lắp thanh giằng, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 659 cái
5 Lắp tấm đan, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 cái
6 Bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,238 100m2
7 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,672 100m2
8 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m2
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,21 m2
11 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 tấn
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,063 tấn
13 Tấm phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
15 Bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,29 1m3
16 Vận chuyển đất tiếp 300m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,29 m3
17 Đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,14 1m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,146 100m3
19 Đào xúc đất để đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,859 1m3
20 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,859 m3
21 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 540m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,859 m3
22 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 100m2
23 Vận chuyển cỏ, phạm vi <=1000m, ( tạm tính 10m2 cỏ = 0.07m3 đất C1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
24 Vận chuyển cỏ tiếp 1700m bằng thủ công (tạm tính 10m2 cỏ = 0,7m3 đất C1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,107 m3
B ĐOẠN KÊNH ỐNG THÉP
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
3 Lắp tấm đan, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m2
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm , dày 7.09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,333 1 đoạn ống
8 Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
9 Lắp bích thép - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
10 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bu lon đuôi cá M14x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Gia công thép tấm cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
13 Lắp đặt thép tấm cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
15 Tấm phai gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
16 Đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->