Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Cầu Long Đại, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940352-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Cầu Long Đại, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200940237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:42:00 đến ngày 2020-09-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,707,949,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Chuẩn bị mặt bằng thi công: | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,25 | 100m2 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama <=1,75T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,959 | 100m3 |
| C | Cọc ( trụ & mố) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9614 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1747 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,2918 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6014 | tấn |
| 5 | Nối cọc vuông, KT 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | mối |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,776 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,936 | m3 |
| 8 | Đóng cọc thử BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,796 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,572 | 100m |
| 10 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5957 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m3 |
| D | Mố | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1571 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1986 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2423 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,184 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,964 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6794 | tấn |
| 11 | Bê tông bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1968 | 100m2 |
| 13 | Gia cố móng công trình đất yếu bằng vải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100 m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0666 | 100m3 |
| E | Dầm dọc | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 2 | C/c dầm I33m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, dài <=35m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1m dầm |
| F | Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1101 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8862 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2106 | 100m2 |
| G | Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0816 | tấn |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9895 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m3 |
| 5 | Phun dung dịch Radcon formula #7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,916 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,916 | 100m2 |
| 8 | Sơn kẻ mặt cầu bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 9 | Sản xuất thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0672 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0193 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giá đỡ ống cấp nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2314 | tấn |
| 13 | Bê tông giá đỡ ống cấp nước, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giá đỡ ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1074 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2118 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3309 | tấn |
| 17 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 18 | Quét Sika grout 241-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 19 | Sơn gờ cầu 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,3 | m2 |
| H | Lan can | |||
| I | a) khối lan can bê tông đúc sẳn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2146 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,416 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2593 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| J | b) thanh lan can | |||
| 1 | Cung cấp ống STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 485,1 | kg |
| 2 | Cung cấp ống STK D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,508 | kg |
| 3 | Cung cấp ống STK D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,53 | kg |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.270,533 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205,827 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,169 | kg |
| 7 | Bu long D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184 | Cái |
| 8 | Bu long D22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184 | Cái |
| 9 | Sản xuất kết cấu lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3577 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4845 | tấn |
| K | C/ Phần đường vào cầu | |||
| L | Nền , mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,142 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8582 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6836 | 100m3 |
| 5 | Đất dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,597 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4744 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1585 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7435 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2402 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9196 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4598 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6238 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6238 | 100m2 |
| 14 | Sơn phân tuyến đường, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,162 | m2 |
| M | Lót tấm bê tông gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,652 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5189 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,297 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6178 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,825 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,455 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,074 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,488 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.675 | cái |
| N | Tấm bê tông vai đường | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải ni lon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6289 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| O | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| P | Tường phòng vệ | |||
| 1 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4314 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4314 | tấn |
| 3 | Sản xuất tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,2 | m |
| 4 | Bu long D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Cái |
| 5 | Bu long D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336 | Cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,144 | m2 |
| Q | Biển báo - biển báo tải trọng + tên cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Biển báo tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Bu long D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 8 | Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| R | phần đường dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9984 | 100m3 |
| 2 | Đất dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,824 | m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4362 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải ni lon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,244 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,416 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,18 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi