Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Dự án chỉnh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp đường nội thị thị trấn Yên Bình) (Xây dựng khu đô thị mới)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Dự án chỉnh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp đường nội thị thị trấn Yên Bình) (Xây dựng khu đô thị mới) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200930709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thực hiện từ nguồn thu của quỹ đất sau khi đấu giá (phần chi phí tạo lập) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 16:12:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,156,864,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường + Thuế tài nguyên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền +Cấp đường đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3003 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường+Cấp đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5751 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0813 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,1111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa từ đào nền đường, mặt bằng sang đắp đoạn 2 trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7337 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 497,2679 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,317 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,6856 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4214 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển thừa từ đào nền đường, mặt bằng sang đắp đoạn 2 đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,8562 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ thải trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,0905 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,107 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5451 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,0873 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3607 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4075 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6019 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1736 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5521 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5011 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4836 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5209 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5209 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8952 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8952 | 100tấn |
| 11 | Bê tông rãnh nước, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 523,0233 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6489 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,972 | m3 |
| 14 | Bê tông viên booc đuya, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,033 | m3 |
| 15 | Ván khuôn viên booc đuya | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9219 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép viên booc duya, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,5 | m |
| 18 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2626 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2626 | tấn |
| 21 | Ghi thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | tấm |
| 22 | Ván khuôn thép rãnh nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7596 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,925 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,463 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.141 | cấu kiện |
| 26 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 4 | Cột đỡ biển báo D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Ô tô vận chuyển cột từ Yên Bái vào công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,469 | m2 |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5683 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2018 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6092 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,18 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,87 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,93 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1406 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1778 | tấn |
| 12 | Giấy dầu đệm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3622 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4078 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9928 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0496 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cấu kiện |
| G | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8049 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7012 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1658 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7914 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8336 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tearo kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.725,3304 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8352 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.725,3304 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,2665 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6298 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7087 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7X0,7x0,7) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cây |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | 1 cây/năm |
| 15 | Vận chuyển cây vào công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| H | NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,225 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9216 | m3 |
| 3 | Chèn vữa xi măng bao vệ hộp đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,792 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6144 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5982 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2896 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,225 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 14 | Lắp mang sông một đầu ren 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp mang sông một đầu ren 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1904 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,926 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,157 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | 100m |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp chuyển bậc nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63-50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp chuyển bậc nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | 100m |
| I | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190-5,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Móng cột MV3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Xà néo XNL-04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Xà néo XĐL-04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Dây AV 70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574 | m |
| 7 | Dây AV 95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.722 | m |
| 8 | Sứ hạ thế A30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | quả |
| 9 | Đầu cốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 10 | Ghíp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 11 | Vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t/bộ |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng led 120w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 3 | Tủ điện và điều khiển chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Tiếp địa tủ đk | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Dây lên đèn cu/pvc/pvc 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 561,1 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn d65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp hãm cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Ghíp nối gn-6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Cái |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Đầu |
| 15 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Đầu |
| 16 | Đánh số cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cột |
| 17 | Thử điện trở công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | CT |
| 18 | Vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi