Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Dự án chỉnh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp đường nội thị thị trấn Yên Bình) (Xây dựng khu đô thị mới)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200947388-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Dự án chỉnh trang đô thị tổ 8 thị trấn Yên Bình (giáp đường nội thị thị trấn Yên Bình) (Xây dựng khu đô thị mới)
Số hiệu KHLCNT 20200930709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện từ nguồn thu của quỹ đất sau khi đấu giá (phần chi phí tạo lập)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 16:12:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,156,864,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Phí bảo vệ môi trường + Thuế tài nguyên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền +Cấp đường đường, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,3003 100m3
2 Đào nền đường+Cấp đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,5751 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,0813 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng từ đào sang đắp trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,1111 100m3
5 Vận chuyển đất thừa từ đào nền đường, mặt bằng sang đắp đoạn 2 trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,7337 100m3
6 Đào san đất, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 497,2679 100m3
7 Đào san đất, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,317 100m3
8 Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,6856 100m3
9 Đào san đất trong phạm vi <= 100m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,4214 100m3
10 Vận chuyển thừa từ đào nền đường, mặt bằng sang đắp đoạn 2 đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 279,8562 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ thải trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,0905 100m3
12 San đất bãi thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,107 100m3
13 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5451 100m3
14 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,0873 100m3
15 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,3607 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,4075 100m3
2 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6019 100m3
3 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,1736 100m2
4 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5521 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5011 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4836 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,5209 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,5209 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8952 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8952 100tấn
11 Bê tông rãnh nước, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 523,0233 m3
12 Bê tông nền, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,6489 m3
13 Bê tông tấm đan mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,972 m3
14 Bê tông viên booc đuya, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,033 m3
15 Ván khuôn viên booc đuya Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,9219 100m2
16 Cốt thép viên booc duya, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1145 tấn
17 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.108,5 m
18 Lắp đặt viên bó vỉa cong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
19 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2626 tấn
20 Lắp dựng cột thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2626 tấn
21 Ghi thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 tấm
22 Ván khuôn thép rãnh nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,7596 100m2
23 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,925 100m2
24 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,463 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.141 cấu kiện
26 Bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m3
2 Bê tông móng mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m3
3 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m2
4 Cột đỡ biển báo D76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
5 Ô tô vận chuyển cột từ Yên Bái vào công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,469 m2
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống , đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5683 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2018 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6092 100m2
5 Bê tông tấm đan mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,97 m3
6 Bê tông tấm đan mác 300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,43 m3
7 Bê tông xà mũ mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,18 m3
8 Bê tông móng, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,87 m3
9 Bê tông tường, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,93 m3
10 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1406 tấn
11 Cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1778 tấn
12 Giấy dầu đệm bản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,26 m2
13 Ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3622 100m2
14 Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4078 100m2
15 Ván khuôn kim loại móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9928 100m2
16 Ván khuôn thép tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0496 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83 cấu kiện
G VỈA HÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8049 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7012 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,1658 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,7914 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8336 m3
6 Lát gạch Tearo kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.725,3304 m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,8352 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.725,3304 m2
9 Bê tông móng, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,2665 m3
10 Bê tông nền, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,6298 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7087 100m2
12 Trồng cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 cây
13 Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7X0,7x0,7) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 cây
14 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 1 cây/năm
15 Vận chuyển cây vào công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
H NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,225 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,9216 m3
3 Chèn vữa xi măng bao vệ hộp đồng hồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,792 m2
4 Bê tông hố van, hố ga, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6144 m3
5 Bê tông tấm đan, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5982 m3
6 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0673 tấn
7 Ván khuôn tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2896 100m2
8 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0645 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cấu kiện
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85 cái
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,225 m3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 100m
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85 cái
14 Lắp mang sông một đầu ren 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85 cái
16 Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp mang sông một đầu ren 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85 cái
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,76 m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1904 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,926 m3
23 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,157 100m3
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,05 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,98 100m
30 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90-50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp chuyển bậc nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63-50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp chuyển bậc nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-63mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,05 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,98 100m
I ĐIỆN SINH HOẠT
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I.190-5,0 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
2 Móng cột MV3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
3 Xà néo XNL-04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
4 Xà néo XĐL-04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Tiếp địa lặp lại RLL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Dây AV 70 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 574 m
7 Dây AV 95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.722 m
8 Sứ hạ thế A30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 quả
9 Đầu cốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
10 Ghíp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
11 Vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 t/bộ
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cần đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
2 Đèn chiếu sáng led 120w Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 Bộ
3 Tủ điện và điều khiển chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
4 Giá đỡ tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Cọc tiếp địa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
6 Tiếp địa tủ đk Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Dây lên đèn cu/pvc/pvc 2x2,5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
8 Cáp nhôm vặn xoắn 4x25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 561,1 m
9 Ống nhựa xoắn d65/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
10 Đầu cốt đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
11 Kẹp hãm cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 Cái
12 Đai thép + khóa đai Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
13 Ghíp nối gn-6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 Cái
14 Làm đầu cáp khô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Đầu
15 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Đầu
16 Đánh số cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cột
17 Thử điện trở công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 CT
18 Vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->