Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu hệ thống trung thế các trạm biến áp quận Cầu Giấy năm 2020 Đợt 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Đại tu hệ thống trung thế các trạm biến áp quận Cầu Giấy năm 2020 Đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 11:16:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 891,741,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,950,000 VNĐ ((Tám triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | A.Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV -630A -(2CD+1MC) | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ RMU 24kV -630A -(2CD+1CC) | 1 | Tủ | |
| D | B. Phần B thực hiện | |||
| E | 1. Vật liệu | |||
| F | 1.1 Vật liệu chính | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cho tủ RMU | 44 | bộ | |
| 2 | Đồng áp lực khí SF6 (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Van nạp khí | 1 | cái | |
| G | 1.2 Vật liệu theo định mức 228 | |||
| H | 1.2.1 Sữa chữa máy cắt 3 pha | |||
| 1 | Dung dịch NaOH | 15 | lít | |
| 2 | Dung dịch Chloroten | 10 | lít | |
| 3 | Xăng | 10 | kg | |
| 4 | Khí SF6 | 50 | kg | |
| 5 | Mỡ các loại | 2,5 | kg | |
| 6 | Giấy chụp sóng | 2,5 | cuộn | |
| 7 | Chổi sắt | 10 | cái | |
| 8 | Giấy nhám | 10 | tờ | |
| 9 | Sơn | 10 | kg | |
| 10 | Vải | 10 | m | |
| 11 | Vật liệu khác | 25 | % | |
| I | 1.2.2 Sữa chữa máy cắt 3 pha | |||
| 1 | Dung dịch NaOH | 12 | lít | |
| 2 | Dung dịch Chloroten | 8 | lít | |
| 3 | Xăng | 8 | kg | |
| 4 | Khí SF6 | 48 | kg | |
| 5 | Mỡ các loại | 2 | kg | |
| 6 | Giấy chụp sóng | 2 | cuộn | |
| 7 | Chổi sắt | 8 | cái | |
| 8 | Giấy nhám | 8 | tờ | |
| 9 | Sơn | 8 | kg | |
| 10 | Vải | 8 | m | |
| 11 | Vật liệu khác | 20 | % | |
| J | 2. Phần nhân công áp dụng theo đm 228 | |||
| K | Công tác tháo lắp thay thế tủ | |||
| 1 | Sữa chữa máy cắt 3 pha <=35kV SF6 | 9 | 1 máy | |
| 2 | Thay tủ điện cao thế loại cáp điện <= 35kV-Tháo và lắp tủ RMU 24 kV mang về xường sửa chữa và lắp lại | 9 | tủ | |
| 3 | Thay tủ điện cao thế loại cáp điện <= 35kV-Tháo và lắp tủ RMU 24 kV cấp điện tạm | 9 | tủ | |
| 4 | Thay tủ điện cao thế loại cáp điện <= 35kV-Tháo tủ cũ và lắp tủ mới | 2 | tủ | |
| 5 | Thay bộ báo bộ báo sự cố | 44 | 1 cái | |
| L | 3. Chi Phí MTC | |||
| M | 3.1 Phần MTC áp dụng theo đm 228 | |||
| 1 | Máy nạp khí | 9 | Ca | |
| 2 | Cần cẩu 5 tấn | 9 | Ca | |
| N | 3.2 Phần vận chuyển | |||
| O | Vận chuyển thiết bị đến và đi công trường | |||
| 1 | Cần cẩu 5 tấn | 20 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi